Quốc Mi
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2017-32021, ngày nộp 03/10/2017. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | Quốc Mi Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2017-32021 |
| Ngày nộp đơn | 03/10/2017 |
| Ngày công bố đơn | 25/01/2018 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Liên Trí Phương |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2017-32021).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Quốc Mỹ Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2008-00029 · nhóm 35
Quốc V ị Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2015-16768 · nhóm 29
Quốc Vị Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2014-15215 · nhóm 29
Quốc Sĩ Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2009-13048 · nhóm 35
Quốc Nhi Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2019-34928 · nhóm 30
Quốc Ký Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2018-36883 · nhóm 29
Quốc Kỳ Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2013-17122 · nhóm 3
JOCMI Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2013-10194 · nhóm 11
Quốc Nhỉ Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2009-23868 · nhóm 29
Quốc Minh Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2005-10749 · nhóm 30
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.