TRUECAFE
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2017-32141, ngày nộp 04/10/2017. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | TRUECAFE Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2017-32141 |
| Ngày nộp đơn | 04/10/2017 |
| Ngày công bố đơn | 25/12/2017 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH True Food 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2017-32141).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
TRUECARE Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-35708 · nhóm 35
TRUESAFE Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2007-19973 · nhóm 5, 10
TRUECARE Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2016-00818 · nhóm 3
T TRUECAFE Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2022-50788 · nhóm 30, 35, 41, 43
THREE CAFE Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2020-34037 · nhóm 30, 43
CreCafe Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2014-05546 · nhóm 35
Huế Café Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2011-16682 · nhóm 43
TRUE CALI Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-16334 · nhóm 35, 43
TRUERACE Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-52554 · nhóm 9, 38, 41
TRUE NATE Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-45384 · nhóm 35
Nhãn khác của Công ty TNHH True Food — 5 đơn
TRUE CAFE 100% NATURAL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2020-38917 · nộp 23/09/2020 · nhóm 30, 35, 43
V Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-00850 · nộp 08/01/2019 · nhóm 7, 30
TRUECOFFEE Bị từ chối
đơn VN-4-2017-32142 · nộp 04/10/2017 · nhóm 30, 35
TRUEFOOD Bị từ chối
đơn VN-4-2016-36989 · nộp 22/11/2016 · nhóm 30, 32
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.