MPP MAI PHUONG COMPANY LTD
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2017-32407, ngày nộp 06/10/2017. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | MPP MAI PHUONG COMPANY LTD Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2017-32407 |
| Ngày nộp đơn | 06/10/2017 |
| Ngày công bố đơn | 25/12/2017 |
| Số văn bằng | 4-0365167-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 01/10/2020 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty Mai Phương - (TNHH) 12 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 8 · Dụng cụ cầm tay, dao kéo Nhóm 16 · Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì Nhóm 17 · Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện Nhóm 21 · Đồ gia dụng, nhà bếp, gốm sứ, thuỷ tinh Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2017-32407).
Nhãn tương tự — 1 nhãn giống nhất
Nhãn khác của Công ty Mai Phương - (TNHH) — 12 đơn
MPP MAIPHUONG VINA COMPANY Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2020-14266 · nộp 29/04/2020 · nhóm 6, 8, 16, 17, 19, 21, 35, 40
S PROFILE SHINE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-04125 · nộp 13/02/2015 · nhóm 19
SPROFILE S Hết hạn
đơn VN-4-2013-24279 · nộp 18/10/2013 · nhóm 6, 19, 35, 37
MPP MAI PHUONG COMPANY LTD Hết hạn
đơn VN-4-2013-24280 · nộp 18/10/2013 · nhóm 6, 19, 35, 37, 42
SPROFILE S SPROFILE Hết hạn
đơn VN-4-2013-24281 · nộp 18/10/2013 · nhóm 6, 19
SUPERIOR SHINE Bị từ chối
đơn VN-4-2013-24282 · nộp 18/10/2013 · nhóm 6, 19
SHINE TIME Bị từ chối
đơn VN-4-2013-24283 · nộp 18/10/2013 · nhóm 6, 19
GOLD SHINE Bị từ chối
đơn VN-4-2013-24284 · nộp 18/10/2013 · nhóm 6, 19
SHINE GOLD Hết hạn
đơn VN-4-2013-24285 · nộp 18/10/2013 · nhóm 6, 19
SHINE SUPERIOR Bị từ chối
đơn VN-4-2013-24286 · nộp 18/10/2013 · nhóm 6, 19
SHINE S Hết hạn
đơn VN-4-2013-12847 · nộp 19/06/2013 · nhóm 19, 35
Đang hiện 11 đơn mới nhất trong 12 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.