MPPHARMA
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2017-38715, ngày nộp 22/11/2017. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | MPPHARMA Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2017-38715 |
| Ngày nộp đơn | 22/11/2017 |
| Ngày công bố đơn | 26/10/2020 |
| Số văn bằng | 4-0363448-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 16/09/2020 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH thương mại đầu tư Mỹ Phú 10 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2017-38715).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
MK PHARMA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-37679 · nhóm 3, 5
P P-Pharma Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-15227 · nhóm 3
BP PHARMA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-12697 · nhóm 5, 10, 35
BP PHARMA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-12696 · nhóm 5, 10, 35
M PHARMA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-51884 · nhóm 5
t p PHARMA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-21945 · nhóm 5
OP PHARMA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2016-38095 · nhóm 5
LP Pharma Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2014-13453 · nhóm 5
TPPHARMA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2013-21392 · nhóm 35
HP pharma Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2008-19317 · nhóm 5, 35
Nhãn khác của Công ty TNHH thương mại đầu tư Mỹ Phú — 10 đơn
STYRAVEL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-40271 · nộp 16/11/2018 · nhóm 5
SHARKENJOINT Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-23668 · nộp 31/07/2017 · nhóm 5
SHARKENCARE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-23669 · nộp 31/07/2017 · nhóm 5
SHARKENGOLD Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-10254 · nộp 19/04/2017 · nhóm 5
SHARKGOLDEN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-10255 · nộp 19/04/2017 · nhóm 5
CALSFULL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-23799 · nộp 04/08/2016 · nhóm 5
MEPOXIB Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-29511 · nộp 28/11/2014 · nhóm 5
ERICHOXIB Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-25275 · nộp 21/10/2014 · nhóm 5
CIPROVIB Bị từ chối
đơn VN-4-2014-22660 · nộp 24/09/2014 · nhóm 5
Đang hiện 9 đơn mới nhất trong 10 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.