RIKEN VIETNAM
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2017-41856, ngày nộp 15/12/2017. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | RIKEN VIETNAM Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2017-41856 |
| Ngày nộp đơn | 15/12/2017 |
| Ngày công bố đơn | 25/06/2018 |
| Số văn bằng | 4-0574733-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 07/10/2025 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH RIKEN Việt Nam 21 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 1 · Hoá chất, phân bón |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2017-41856).
Nhãn tương tự — 9 nhãn giống nhất
RIKEN VIETNAM Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-41857 · nhóm 1
RIKEN VIETNAM Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2016-05354 · nhóm 1, 16
RIKEN VIETNAM Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2016-05355 · nhóm 1, 16
RIKEN VIETNAM 2006 Bị từ chối
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2018-13546 · nhóm 3
RIKEN CORUNDUM ABRASIVES RIKEN VIETNAM 2006 Bị từ chối
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2018-13547 · nhóm 3
Biker Vietnam Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2009-22396 · nhóm 35
MIGEN VIETNAM Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-31611 · nhóm 5, 35
BIRKEN VIETNAM Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2020-53734 · nhóm 42
Biển Việt Nam Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2014-08287 · nhóm 41
Nhãn khác của Công ty TNHH RIKEN Việt Nam — 21 đơn
MSS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2025-16671 · nộp 18/04/2025 · nhóm 3
MSS sanding system) [mo ke yan mo xi tong: hệ thống chà nhám] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2025-16672 · nộp 18/04/2025 · nhóm 3
RIKENWOLVE RIKENWOLVE VIET NAM 2006 Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2022-07352 · nộp 07/03/2022 · nhóm 3, 7
PURETE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2020-08352 · nộp 13/03/2020 · nhóm 7
RICHFRUITS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2020-08353 · nộp 13/03/2020 · nhóm 7
motimac Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2020-08354 · nộp 13/03/2020 · nhóm 7
WOLFRIKEN WOLFRIKEN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2020-08355 · nộp 13/03/2020 · nhóm 3, 7
TIGER FLYING Bị từ chối
đơn VN-4-2019-08932 · nộp 25/03/2019 · nhóm 1, 3, 7
TIGER FLYING VIETNAM ABRASIVES 2006 Bị từ chối
đơn VN-4-2019-08933 · nộp 25/03/2019 · nhóm 1, 3, 7
TIGER FLYING VIETNAM ABRASIVES 2006 Bị từ chối
đơn VN-4-2019-08934 · nộp 25/03/2019 · nhóm 1, 3, 7
TIGER FLYING VIETNAM ABRASIVES 2006 Bị từ chối
đơn VN-4-2019-08935 · nộp 25/03/2019 · nhóm 1, 3, 7
TIGER FLYING VIETNAM ABRASIVES 2006 Bị từ chối
đơn VN-4-2019-08936 · nộp 25/03/2019 · nhóm 1, 3, 7
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 21 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.