CODINGPET
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2018-17844, ngày nộp 01/06/2018. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | CODINGPET Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2018-17844 |
| Ngày nộp đơn | 01/06/2018 |
| Ngày công bố đơn | 27/08/2018 |
| Số văn bằng | 4-0357827-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 29/07/2020 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | TOYTRON CO., LTD. 22 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 28 · Đồ chơi, dụng cụ thể thao |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2018-17844).
Nhãn tương tự — 2 nhãn giống nhất
CODINGPET Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-17847 · nhóm 35
codong.net Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2016-16953 · nhóm 38, 42
Nhãn khác của TOYTRON CO., LTD. — 22 đơn
[harp đàn hạc, rây sàng] Bị từ chối
đơn VN-4-2018-20412 · nộp 21/06/2018 · nhóm 28
[baby sea harp đứa bé biển đàn hạc rây sàng] Bị từ chối
đơn VN-4-2018-20413 · nộp 21/06/2018 · nhóm 28
[baby sea harp đứa bé biển đàn hạc rây sàng] Bị từ chối
đơn VN-4-2018-20414 · nộp 21/06/2018 · nhóm 35
[harp đàn hạc rây sàng] Bị từ chối
đơn VN-4-2018-20415 · nộp 21/06/2018 · nhóm 35
babyharp Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-20285 · nộp 20/06/2018 · nhóm 28
babyharp Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-20286 · nộp 20/06/2018 · nhóm 35
REALPET Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-17842 · nộp 01/06/2018 · nhóm 28
FUTUREBOOK Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-17843 · nộp 01/06/2018 · nhóm 28
REALPET Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-17845 · nộp 01/06/2018 · nhóm 35
FUTUREBOOK Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-17846 · nộp 01/06/2018 · nhóm 35
CODINGPET Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-17847 · nộp 01/06/2018 · nhóm 35
TOYTRON Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-16647 · nộp 24/05/2018 · nhóm 35
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 22 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.