M MP GROUP
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2023-25513, ngày nộp 16/06/2023. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | M MP GROUP Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2023-25513 |
| Ngày nộp đơn | 16/06/2023 |
| Ngày công bố đơn | 25/12/2023 |
| Số văn bằng | 4-0540472-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 22/04/2025 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH công nghệ MP Việt Nam 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2023-25513).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
MP Group Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-47828 · nhóm 35, 36
MP Group Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-47827 · nhóm 35, 36
MKP GROUP Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-30550 · nhóm 35, 39
MSP GROUP Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2017-29477 · nhóm 42
MDPGroup Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-22200 · nhóm 5
M MXGROUP Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-09165 · nhóm 5, 42, 44
MP M P GROUP Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2010-02079 · nhóm 9
BMP GROUP Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2009-17022 · nhóm 19, 20
M mcc GROUP Đang xử lý đơn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2026-40325 · nhóm 29, 35
MTB GROUP Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-58603 · nhóm 19, 29, 30, 31, 35, 36, 37, 42, 43, 44
Nhãn khác của Công ty TNHH công nghệ MP Việt Nam — 5 đơn
M MP PHARCO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2023-25512 · nộp 16/06/2023 · nhóm 5
BETIMUM Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2022-38011 · nộp 14/09/2022 · nhóm 5
X FLU Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2020-34367 · nộp 25/08/2020 · nhóm 5
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-18667 · nộp 22/06/2017 · nhóm 5
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.