Unicons COTECCONS GROUP
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2026-48825, ngày nộp 09/09/2026. Đang xử lý đơn
| Nhãn hiệu | Unicons COTECCONS GROUP Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2026-48825 |
| Ngày nộp đơn | 09/09/2026 |
| Ngày công bố đơn | — |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Đang xử lý đơn (mã tiến trình 1902) |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần xây dựng Coteccons 10 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 7 · Máy móc, động cơ Nhóm 36 · Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Nhóm 37 · Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Nhóm 39 · Vận tải, kho bãi, du lịch lữ hành Nhóm 40 · Gia công, xử lý vật liệu, in ấn Nhóm 42 · Khoa học, công nghệ, thiết kế, phần mềm |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2026-48825).
Nhãn tương tự — 1 nhãn giống nhất
Nhãn khác của Công ty cổ phần xây dựng Coteccons — 10 đơn
CTD FUTUREIMPACT Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2026-48818 · nộp 09/09/2026 · nhóm 35, 36, 37, 39, 40, 42
V-SOL Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2026-48819 · nộp 09/09/2026 · nhóm 35, 37, 39, 42
CTD MATERIALS Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2026-48822 · nộp 09/09/2026 · nhóm 7, 35, 36, 37, 42
COVESTCONS Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2026-48823 · nộp 09/09/2026 · nhóm 35, 36, 39, 41, 42
GEO FOUNDATIONS VIETNAM Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2026-48824 · nộp 09/09/2026 · nhóm 37, 42
C CTD ENGINEERING COTECCONS GROUP Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2024-22547 · nộp 22/05/2024 · nhóm 6, 7, 9, 11, 19, 37, 38, 40, 42, 45
C COTECCONS BUILDING FUTURES Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2021-52212 · nộp 28/12/2021 · nhóm 6, 11, 19, 37, 42
REMEECO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-10337 · nộp 05/04/2018 · nhóm 11, 37
R REMEECO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-30450 · nộp 21/09/2017 · nhóm 11, 37
Đang hiện 9 đơn mới nhất trong 10 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.