Nhóm 10: Thiết bị y tế
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.476 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 10 gồm những gì
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa, thú y; chân tay, mắt, răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu, hỗ trợ cho người khuyết tật; dụng cụ cho trẻ bú.
Ví dụ hay gặp: máy đo huyết áp, nhiệt kế, khẩu trang y tế, bình sữa, máy massage trị liệu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 10
Đơn có nhóm 10 — 17.463 đơn, trang 177/583
SAKARIA GLOVEĐơn VN-4-2023-32210 · nộp 25/07/2023 · văn bằng 4-0541063-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại BONBON Việt Nam
MIGUNLIFEĐơn VN-4-2023-32051 · nộp 24/07/2023 · văn bằng 4-0547775-000
Chủ đơn: MIGUN LIFE CO., LTD, JUNG, TAE-WAN
MINH NHÃN KHANG TRUNG MY PLATINUM Lycium barbarum Haematococcus pluvialisĐơn VN-4-2023-32021 · nộp 24/07/2023 · văn bằng 4-0550578-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm Á Âu
NITROĐơn VN-4-2023-31958 · nộp 24/07/2023
Chủ đơn: Công ty TNHH XNK và TM Đại Dương
4ukĐơn VN-4-2023-31799 · nộp 21/07/2023 · văn bằng 4-0547281-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất thương mại Face Mask
SOGUEĐơn VN-4-2023-31693 · nộp 21/07/2023 · văn bằng 4-0542413-000
Chủ đơn: Lê Xuân Huy
Simfle stickĐơn VN-4-2023-31690 · nộp 21/07/2023 · văn bằng 4-0554359-000
Chủ đơn: Simfle-Stick Co., Ltd.
revvityĐơn VN-4-2023-31685 · nộp 21/07/2023 · văn bằng 4-0574906-000
Chủ đơn: Revvity, Inc
MINH TRÍ THÀNH kiến tạo cuộc đời ngoại hạngĐơn VN-4-2023-31626 · nộp 21/07/2023 · văn bằng 4-0533748-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Học viện Minh Trí Thành
Anna GlovesĐơn VN-4-2023-31590 · nộp 20/07/2023
Chủ đơn: Tằng Thị Thu Phượng
VVĐơn VN-4-2023-31585 · nộp 20/07/2023 · văn bằng 4-0637159-000
Chủ đơn: Revvity, Inc
REVVITYĐơn VN-4-2023-31584 · nộp 20/07/2023 · văn bằng 4-0628131-000
Chủ đơn: Revvity, Inc
SOFTIESĐơn VN-4-2023-31568 · nộp 20/07/2023 · văn bằng 4-0547996-000
Chủ đơn: Kimberly-Clark Worldwide, Inc.
FAMILY HEALTH CARE Medical Equipments Company Xịt Vết Thương WOUNDCARE sprayĐơn VN-4-2023-31548 · nộp 20/07/2023 · văn bằng 4-0567906-000
Chủ đơn: Công ty TNHH trang thiết bị y tế Family Health Care
MALTODEX GEL Maltodextrin Gel DressingĐơn VN-4-2023-31547 · nộp 20/07/2023 · văn bằng 4-0567900-000
Chủ đơn: Công ty TNHH trang thiết bị y tế Family Health Care
FAMILY HEALTH CARE Medical Equipments CompanyĐơn VN-4-2023-31546 · nộp 20/07/2023 · văn bằng 4-0567899-000
Chủ đơn: Công ty TNHH trang thiết bị y tế Family Health Care
INTROXĐơn VN-4-2023-31523 · nộp 20/07/2023 · văn bằng 4-0547583-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Việt Nam
tina office storeĐơn VN-4-2023-31506 · nộp 20/07/2023
Chủ đơn: Hoàng Tiến Nam
Mentholatum Acnes LabĐơn VN-4-2023-31440 · nộp 20/07/2023 · văn bằng 4-0547729-000
Chủ đơn: The Mentholatum Company
MENTHOLATUM ACNESĐơn VN-4-2023-31439 · nộp 20/07/2023 · văn bằng 4-0547999-000
Chủ đơn: The Mentholatum Company
BeeSurgĐơn VN-4-2023-31417 · nộp 20/07/2023 · văn bằng 4-0538590-000
Chủ đơn: Changzhou Star Rong Technology Co., LTD
SOQIĐơn VN-4-2025-35177 · nộp 19/07/2023
Chủ đơn: HSIN TEN HEALTH AND WEALTH INTERNATIONAL INC.
MITOĐơn VN-4-2023-31348 · nộp 19/07/2023 · văn bằng 4-0538619-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất Khắc Đạt
Grace CAREĐơn VN-4-2023-31281 · nộp 19/07/2023 · văn bằng 4-0548001-000
Chủ đơn: GRACE CARE INTERNATIONAL CO., LTD.
RM ROYAL MANSIONĐơn VN-4-2023-31213 · nộp 19/07/2023 · văn bằng 4-0596103-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn TUTA
feel Flavoured & ColouredĐơn VN-4-2023-31126 · nộp 18/07/2023 · văn bằng 4-0537023-000
Chủ đơn: Công ty TNHH AUTHENTIC VIỆT NAM
LUXDEFAĐơn VN-4-2023-31077 · nộp 18/07/2023 · văn bằng 4-0559816-000
Chủ đơn: Lê Anh Tùng
DodoloveĐơn VN-4-2023-30956 · nộp 18/07/2023 · văn bằng 4-0633356-000
Chủ đơn: LƯƠNG THỊ HÀ
TOSHIKOĐơn VN-4-2023-30944 · nộp 18/07/2023
Chủ đơn: Chu Thế Mạnh
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
