TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 10: Thiết bị y tế

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.476 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 10 gồm những gì

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa, thú y; chân tay, mắt, răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu, hỗ trợ cho người khuyết tật; dụng cụ cho trẻ bú.

Ví dụ hay gặp: máy đo huyết áp, nhiệt kế, khẩu trang y tế, bình sữa, máy massage trị liệu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 10

Đơn có nhóm 10 — 17.476 đơn, trang 295/583

  1. Mẫu nhãn KARIN
    KARIN

    Đơn VN-4-2020-50190 · nộp 30/11/2020 · văn bằng 4-0483920-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư dược phẩm SUM

  2. Mẫu nhãn HANJAN
    HANJAN

    Đơn VN-4-2020-50189 · nộp 30/11/2020 · văn bằng 4-0483919-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư dược phẩm SUM

  3. Mẫu nhãn VEKKAN
    VEKKAN

    Đơn VN-4-2020-50187 · nộp 30/11/2020 · văn bằng 4-0483918-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư dược phẩm SUM

  4. Mẫu nhãn AIVYL
    AIVYL

    Đơn VN-4-2020-50186 · nộp 30/11/2020 · văn bằng 4-0483917-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư dược phẩm SUM

  5. Mẫu nhãn KIUPAN
    KIUPAN

    Đơn VN-4-2020-50185 · nộp 30/11/2020 · văn bằng 4-0483916-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư dược phẩm SUM

  6. Mẫu nhãn MOSGI
    MOSGI

    Đơn VN-4-2020-50184 · nộp 30/11/2020 · văn bằng 4-0483915-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư dược phẩm SUM

  7. Mẫu nhãn GEKMAN
    GEKMAN

    Đơn VN-4-2020-50183 · nộp 30/11/2020 · văn bằng 4-0483914-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư dược phẩm SUM

  8. Mẫu nhãn Mai-a-xi
    Mai-a-xi

    Đơn VN-4-2020-50148 · nộp 30/11/2020 · văn bằng 4-0478581-000
    Chủ đơn: PLUM HILL LLC

  9. Mẫu nhãn LIFESTYLE BRAND MONGDIES
    LIFESTYLE BRAND MONGDIES

    Đơn VN-4-2020-49817 · nộp 27/11/2020 · văn bằng 4-0583963-000
    Chủ đơn: OR YOUNG JOO

  10. Mẫu nhãn mongdies
    mongdies

    Đơn VN-4-2020-49816 · nộp 27/11/2020 · văn bằng 4-0446409-000
    Chủ đơn: OR YOUNG JOO

  11. Mẫu nhãn VSPRAY VSP
    VSPRAY VSP

    Đơn VN-4-2020-49780 · nộp 27/11/2020 · văn bằng 4-0485561-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần V SPRAY

  12. Mẫu nhãn PROMK PK
    PROMK PK

    Đơn VN-4-2020-49715 · nộp 27/11/2020 · văn bằng 4-0437231-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần BSR Việt Nam

  13. Mẫu nhãn KAROFI
    KAROFI

    Đơn VN-4-2020-49703 · nộp 27/11/2020 · văn bằng 4-0437695-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Tập đoàn Karofi

  14. Mẫu nhãn A
    A

    Đơn VN-4-2020-49501 · nộp 26/11/2020 · văn bằng 4-0442925-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần DR.AMERICO GROUP

  15. Mẫu nhãn VOLUSON SWIFT
    VOLUSON SWIFT

    Đơn VN-4-2020-49402 · nộp 25/11/2020 · văn bằng 4-0439025-000
    Chủ đơn: GE Precision Healthcare LLC

  16. Mẫu nhãn bq BQ GLOVES
    bq BQ GLOVES

    Đơn VN-4-2020-49364 · nộp 25/11/2020 · văn bằng 4-0444425-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ thương mại Bích Quỳnh

  17. Mẫu nhãn ZKBESTA
    ZKBESTA

    Đơn VN-4-2020-49360 · nộp 25/11/2020 · văn bằng 4-0443907-000
    Chủ đơn: ZK-BEST (Xiamen) Envionmental Science & Technology Co., Ltd

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.