Nhóm 10: Thiết bị y tế
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.476 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 10 gồm những gì
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa, thú y; chân tay, mắt, răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu, hỗ trợ cho người khuyết tật; dụng cụ cho trẻ bú.
Ví dụ hay gặp: máy đo huyết áp, nhiệt kế, khẩu trang y tế, bình sữa, máy massage trị liệu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 10
Đơn có nhóm 10 — 17.476 đơn, trang 476/583
Ngân AnhĐơn VN-4-2013-29802 · nộp 17/12/2013
Chủ đơn: Cơ sở Ngân Anh
TINA USDĐơn VN-4-2013-29798 · nộp 17/12/2013
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Mỹ Ngân Phát
SYNFLATEĐơn VN-4-2013-29639 · nộp 13/12/2013 · văn bằng 4-0245622-000
Chủ đơn: DePuy Synthes, Inc.
ExCareĐơn VN-4-2013-29514 · nộp 12/12/2013 · văn bằng 4-0250494-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thiết bị y tế Huỳnh Ngọc
FamiCareĐơn VN-4-2013-29513 · nộp 12/12/2013 · văn bằng 4-0249362-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thiết bị y tế Huỳnh Ngọc
UniCareĐơn VN-4-2013-29512 · nộp 12/12/2013
Chủ đơn: Công ty TNHH thiết bị y tế Huỳnh Ngọc
DrCareĐơn VN-4-2013-29511 · nộp 12/12/2013
Chủ đơn: Công ty TNHH thiết bị y tế Huỳnh Ngọc
PhaNa PN VLTL - PHCN Vật Lý Trị Liệu - Phục Hồi Chức NăngĐơn VN-4-2013-29431 · nộp 12/12/2013 · văn bằng 4-0287268-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Phana, Cơ sở Phana
DUOLINĐơn VN-4-2013-29389 · nộp 11/12/2013 · văn bằng 4-0284691-000
Chủ đơn: Cipla Limited
NASEHALERĐơn VN-4-2013-29387 · nộp 11/12/2013 · văn bằng 4-0247374-000
Chủ đơn: Cipla Limited
VALADONĐơn VN-4-2013-29142 · nộp 09/12/2013 · văn bằng 4-0249701-000
Chủ đơn: Abbott Point of Care Inc.
BAYOKA-VICTOĐơn VN-4-2013-29032 · nộp 09/12/2013 · văn bằng 4-0245644-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Tân Thái Bình Dương
HONEYWELLĐơn VN-4-2016-00471 · nộp 06/12/2013 · văn bằng 4-0312756-000
Chủ đơn: HONEYWELL INTERNATIONAL INC.
THEAĐơn VN-4-2013-29000 · nộp 06/12/2013 · văn bằng 4-0244704-000
Chủ đơn: Laboratoires Théa
Hoa HồngĐơn VN-4-2013-28841 · nộp 05/12/2013 · văn bằng 4-0250853-000
Chủ đơn: Lê Ngọc Hiếu
HL Hoang Long Co., LtdĐơn VN-4-2013-28755 · nộp 05/12/2013
Chủ đơn: Công ty TNHH thiết bị Hoàng Long
NugardĐơn VN-4-2013-28538 · nộp 02/12/2013 · văn bằng 4-0251671-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Trường Sơn
ACCORSONĐơn VN-4-2013-28528 · nộp 02/12/2013 · văn bằng 4-0248076-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thiết bị y tế và thực phẩm chức năng Nhân Thọ
BENZEĐơn VN-4-2013-28527 · nộp 02/12/2013 · văn bằng 4-0245828-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thiết bị y tế và thực phẩm chức năng Nhân Thọ
Wound Be GoneĐơn VN-4-2013-28504 · nộp 02/12/2013
Chủ đơn: Công ty TNHH NEOTRADEX
BLEPHASTEAMĐơn VN-4-2013-28305 · nộp 28/11/2013 · văn bằng 4-0244703-000
Chủ đơn: Laboratoires Théa
ANH ANH Một Lựa Chọn Cho Sức Khỏe Công ty TNHH TM - Trang Thiết Bị Y TếĐơn VN-4-2013-28069 · nộp 27/11/2013 · văn bằng 4-0247464-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại trang thiết bị y tế Anh Anh
intimyĐơn VN-4-2013-28013 · nộp 26/11/2013 · văn bằng 4-0243821-000
Chủ đơn: HCP HEALTHCARE ASIA PTE. LTD., HCP HEALTHCARE ASIA PTE. LTD.(SG)
HELIXONEĐơn VN-4-2013-27600 · nộp 21/11/2013 · văn bằng 4-0248639-000
Chủ đơn: Fresenius Medical Care Deutschland GmbH
N HĐơn VN-4-2013-27463 · nộp 20/11/2013 · văn bằng 4-0254161-000
Chủ đơn: Nippon Meat Packers, Inc. (JP), NH Foods Ltd.
Ngọc DươngĐơn VN-4-2013-27423 · nộp 19/11/2013 · văn bằng 4-0246537-000
Chủ đơn: Lê Ngọc Hiếu
PASMANĐơn VN-4-2013-27422 · nộp 19/11/2013 · văn bằng 4-0246524-000
Chủ đơn: Lê Ngọc Hiếu
MediScapeĐơn VN-4-2013-27350 · nộp 19/11/2013 · văn bằng 4-0241266-000
Chủ đơn: SONOSCAPE MEDICAL CORP., SonoScape Company Limited. (CN)
AMVI BIOTECHĐơn VN-4-2013-27203 · nộp 18/11/2013 · văn bằng 4-0250914-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất kinh doanh dược và trang thiết bị y tế Việt Mỹ
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.