Nhóm 10: Thiết bị y tế
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.476 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 10 gồm những gì
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa, thú y; chân tay, mắt, răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu, hỗ trợ cho người khuyết tật; dụng cụ cho trẻ bú.
Ví dụ hay gặp: máy đo huyết áp, nhiệt kế, khẩu trang y tế, bình sữa, máy massage trị liệu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 10
Đơn có nhóm 10 — 17.476 đơn, trang 520/583
S SKINSĐơn VN-4-2009-26841 · nộp 10/12/2009 · văn bằng 4-0170761-000
Chủ đơn: Symphony Holdings Limited
VINA GLOVESĐơn VN-4-2009-26737 · nộp 10/12/2009
Chủ đơn: Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Nam Tín
ABZILĐơn VN-4-2009-26494 · nộp 07/12/2009 · văn bằng 4-0160139-000
Chủ đơn: 3M Company
LUKADENTĐơn VN-4-2009-26484 · nộp 07/12/2009 · văn bằng 4-0169204-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và kỹ thuật S.G.C
BIOPATCHĐơn VN-4-2009-26426 · nộp 07/12/2009 · văn bằng 4-0195522-000
Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON
BIOPATCHĐơn VN-4-2009-26425 · nộp 07/12/2009 · văn bằng 4-0178878-000
Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON
PN PhaNa VLTL - PHCNĐơn VN-4-2009-25740 · nộp 26/11/2009
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Pha Na
Wii Vitality SensorĐơn VN-4-2009-25334 · nộp 23/11/2009 · văn bằng 4-0173563-000
Chủ đơn: Nintendo Co., Ltd.
ITO-Việt NhậtĐơn VN-4-2009-25328 · nộp 23/11/2009 · văn bằng 4-0182504-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Bách Kỳ Phương
PERFORMAĐơn VN-4-2009-25206 · nộp 20/11/2009 · văn bằng 4-0177189-000
Chủ đơn: LRC Products Limited
SeABank Linking Life's ValuesĐơn VN-4-2009-25179 · nộp 20/11/2009 · văn bằng 4-0160700-000
Chủ đơn: Ngân hàng Thương mại cổ phần Đông Nam á
SeA Bank Kết nối giá trị cuộc sốngĐơn VN-4-2009-25178 · nộp 20/11/2009 · văn bằng 4-0160699-000
Chủ đơn: Ngân hàng thương mại cổ phần Đông Nam á
SeABankĐơn VN-4-2009-25177 · nộp 20/11/2009 · văn bằng 4-0160698-000
Chủ đơn: Ngân hàng thương mại cổ phần Đông Nam Á
SeABankĐơn VN-4-2009-25176 · nộp 20/11/2009 · văn bằng 4-0160697-000
Chủ đơn: Ngân hàng thương mại cổ phần Đông Nam Á
EUROMEDĐơn VN-4-2009-24975 · nộp 18/11/2009 · văn bằng 4-0158539-000
Chủ đơn: Trần Đình Thăng
TRANANHĐơn VN-4-2009-24756 · nộp 16/11/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần thế giới số Trần Anh
medshop vn Cheerful and Healthy LifeĐơn VN-4-2009-24526 · nộp 12/11/2009 · văn bằng 4-0167096-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Thanh Lịch
Aqua MarisĐơn VN-4-2009-24384 · nộp 11/11/2009 · văn bằng 4-0167090-000
Chủ đơn: JADRAN - GALENSKI LABORATORIJ D.D., Công ty cổ phần dược phẩm và thiết bị y tế Âu Việt(VN)
3MĐơn VN-4-2009-24072 · nộp 06/11/2009 · văn bằng 4-0198621-000
Chủ đơn: 3M Company
BABICAREĐơn VN-4-2009-24020 · nộp 06/11/2009 · văn bằng 4-0165426-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ quốc tế Việt úc
MAXWILLĐơn VN-4-2009-23666 · nộp 02/11/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần á Châu
A AVANTAĐơn VN-4-2009-23665 · nộp 02/11/2009 · văn bằng 4-0173642-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần y tế Việt, Công ty cổ phần á Châu (VN)
GOBON Gao bangĐơn VN-4-2009-23230 · nộp 28/10/2009 · văn bằng 4-0163114-000
Chủ đơn: Guilin Latex Factory
I-BLADEĐơn VN-4-2009-22819 · nộp 23/10/2009 · văn bằng 4-0158887-000
Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON
ETHICON PHYSIOMESHĐơn VN-4-2009-22658 · nộp 22/10/2009 · văn bằng 4-0184801-000
Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON
babakaĐơn VN-4-2009-22628 · nộp 21/10/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH quốc tế Lạc Vạn Gia
MITAĐơn VN-4-2009-22455 · nộp 20/10/2009 · văn bằng 4-0158501-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất nhựa Duy Tân
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

