Nhóm 11: Thiết bị chiếu sáng, sưởi, làm lạnh, nấu, cấp nước
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 38.548 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 11 gồm những gì
Thiết bị và hệ thống chiếu sáng, sưởi, tạo hơi nước, nấu nướng, làm lạnh, sấy khô, thông gió, cấp nước và vệ sinh.
Ví dụ hay gặp: đèn LED, điều hoà, bếp từ, nồi cơm điện, máy lọc nước, bình nóng lạnh.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 11
Đơn có nhóm 11 — 38.548 đơn, trang 299/1.285
Lâm VLOGĐơn VN-4-2023-22114 · nộp 30/05/2023 · văn bằng 4-0540134-000
Chủ đơn: Nguyễn Hoàng Kim Châu
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2023-22070 · nộp 29/05/2023 · văn bằng 4-0536784-000
Chủ đơn: A. O. Smith Water Treatment (North America), Inc.
aquasanaĐơn VN-4-2023-22069 · nộp 29/05/2023 · văn bằng 4-0536785-000
Chủ đơn: A. O. Smith Water Treatment (North America), Inc.
A O SmithĐơn VN-4-2023-22068 · nộp 29/05/2023 · văn bằng 4-0539439-000
Chủ đơn: A. O. Smith Corporation
A OĐơn VN-4-2023-22067 · nộp 29/05/2023 · văn bằng 4-0535004-000
Chủ đơn: A.O. Smith Corporation
A OĐơn VN-4-2023-22066 · nộp 29/05/2023 · văn bằng 4-0535003-000
Chủ đơn: A. O. Smith Corporation
BSEEDĐơn VN-4-2023-22031 · nộp 29/05/2023 · văn bằng 4-0556617-000
Chủ đơn: HANGZHOU MVAVA TECHNOLOGY CO., LTD.
archi-tronic IOT SOLUTION SYSTEMSĐơn VN-4-2023-22026 · nộp 29/05/2023 · văn bằng 4-0531035-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Archi-Tronic Việt Nam
ALULUĐơn VN-4-2023-22008 · nộp 29/05/2023 · văn bằng 4-0538694-000
Chủ đơn: Nguyễn Long Nhật
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2023-22005 · nộp 29/05/2023 · văn bằng 4-0633740-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất công nghệ cao Việt Hàn
WITTĐơn VN-4-2023-21946 · nộp 29/05/2023
Chủ đơn: Công ty TNHH điện tử Việt Nhật
KALESĐơn VN-4-2023-21917 · nộp 29/05/2023 · văn bằng 4-0649121-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ KALES
DLIĐơn VN-4-2023-21828 · nộp 26/05/2023 · văn bằng 4-0562740-000
Chủ đơn: Trần Văn Linh
UAVĐơn VN-4-2023-21827 · nộp 26/05/2023 · văn bằng 4-0562741-000
Chủ đơn: Trần Văn Linh
KKVĐơn VN-4-2023-21795 · nộp 26/05/2023
Chủ đơn: GUANGDONG KUAIKE E-COMMERCE CO., LTD.
NIUWANG [Niu: trâu bò, gia súc; Wang: lớn nhất]Đơn VN-4-2023-21770 · nộp 26/05/2023 · văn bằng 4-0536203-000
Chủ đơn: Tang Zhonghua.
NTB HOLDINGĐơn VN-4-2023-21765 · nộp 26/05/2023 · văn bằng 4-0531677-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Nội Thương Bắc
TONAMIĐơn VN-4-2023-21755 · nộp 26/05/2023 · văn bằng 4-0529386-000
Chủ đơn: Công ty TNHH EAZY LIFE Việt Nam
SilonnĐơn VN-4-2023-21735 · nộp 26/05/2023 · văn bằng 4-0528688-000
Chủ đơn: SEALOON INTERNATIONAL GROUP (HONG KONG) LIMITED
C CIAYS PLANT TODAY. A GREENER TOMORROWĐơn VN-4-2023-21734 · nộp 26/05/2023 · văn bằng 4-0528687-000
Chủ đơn: SEALOON INTERNATIONAL GROUP(HONG KONG) LIMITED
LIGEU [ LIGEU]Đơn VN-4-2023-21698 · nộp 26/05/2023 · văn bằng 4-0529401-000
Chủ đơn: Lê Việt Hùng
ZUBĐơn VN-4-2023-21659 · nộp 26/05/2023
Chủ đơn: Công ty TNHH xây dựng thương mại xuất nhập khẩu Trường Phát
Z LIFEĐơn VN-4-2023-21638 · nộp 26/05/2023 · văn bằng 4-0541321-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại ZLIFE Việt Nam
DCF.vnĐơn VN-4-2023-21636 · nộp 26/05/2023 · văn bằng 4-0540854-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xây dựng môi trường Đông Châu
RioĐơn VN-4-2023-21607 · nộp 26/05/2023
Chủ đơn: Công ty cổ phần W-GROUP Việt Nam
CC DOUBLE - CCĐơn VN-4-2023-21602 · nộp 26/05/2023 · văn bằng 4-0536173-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại vật tư ngành nước CVT
CVTĐơn VN-4-2023-21601 · nộp 26/05/2023 · văn bằng 4-0529336-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại vật tư ngành nước CVT
WAVIE THƯƠNG HIỆU ĐỊNH VỊ CHẤT LỎNG SỐ NO1 VIỆT NAMĐơn VN-4-2023-21599 · nộp 26/05/2023 · văn bằng 4-0536172-000
Chủ đơn: NGUYỄN TRỌNG NGHĨA
CHAOJUEĐơn VN-4-2023-21576 · nộp 26/05/2023 · văn bằng 4-0535200-000
Chủ đơn: Tạ Ngọc Văn
LASWIMĐơn VN-4-2023-21563 · nộp 26/05/2023 · văn bằng 4-0544086-000
Chủ đơn: GUANGDONG LASWIM WATER ENVIRONMENT EQUIPMENT CO., LTD
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.