Nhóm 12: Xe cộ, phụ tùng
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.418 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 12 gồm những gì
Xe cộ; phương tiện di chuyển trên bộ, trên không hoặc dưới nước; phụ tùng xe.
Ví dụ hay gặp: xe máy, xe đạp điện, ô tô, lốp xe, ghế trẻ em cho ô tô.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 12
Đơn có nhóm 12 — 22.418 đơn, trang 729/748
COLEMANĐơn VN-4-1993-11746 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009726-000
Chủ đơn: The Coleman Company, Inc., THE COLEMAN COMPANY, INC(US)
CATERPILLARĐơn VN-4-1993-11739 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009796-000
Chủ đơn: Caterpillar Inc
CATĐơn VN-4-1993-11738 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009846-000
Chủ đơn: CATERPILLAR INC
BOEINGĐơn VN-4-1993-11686 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009437-000
Chủ đơn: The Boeing Company
XN SALON Tân Lợi, TLĐơn VN-4-1993-11634 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009935-000
Chủ đơn: Xí nghiệp Tân Lợi
BOMBARDIERĐơn VN-4-1993-11563 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0010809-000
Chủ đơn: BOMBARDIER INC.
KELLYĐơn VN-4-1993-11529 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0010445-000
Chủ đơn: THE GOODYEAR TIRE & RUBBER COMPANY, THE GOODYEAR TIRE & RUBBER COMPANY(US), THE KELLY - SPRINGFIELD TIRE COMPANY(US)
wranglerĐơn VN-4-1993-11528 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0016191-000
Chủ đơn: THE GOODYEAR TIRE & RUBBER COMPANY, THE GOODYEAR TIRE & RUBBER COMPANY(US)
UNISTEELĐơn VN-4-1993-11527 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009609-000
Chủ đơn: THE GOODYEAR TIRE & RUBBER COMPANY, THE GOODYEAR TIRE & RUBBER COMPANY(US)
EAGLEĐơn VN-4-1993-11525 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0010500-000
Chủ đơn: THE GOODYEAR TIRE & RUBBER COMPANY, THE GOODYEAR TIRE & RUBBER COMPANY(US)
SEA DOOĐơn VN-4-1993-11513 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009605-000
Chủ đơn: Bombardier Inc.(CA), BOMBARDIER RECREATIONAL PRODUCTS INC.
Bình MinhĐơn VN-4-1993-11498 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009874-000
Chủ đơn: Cơ sở Trần Hữu Nho
Tân CườngĐơn VN-4-1993-11496 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009717-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Tân Cường, Cơ sở Lê Tất Thông(VN)
JOHN DEEREĐơn VN-4-1993-11455 · nộp 18/03/1993 · văn bằng 4-0009870-000
Chủ đơn: DEERE COMPANY, DEERE COMPANY(US)
THIÊN ĐứC THạNH HIPPOĐơn VN-4-1993-11266 · nộp 16/03/1993 · văn bằng 4-0010922-000
Chủ đơn: Cơ sở Thiên Đức Thạnh
Ngọc KhoaĐơn VN-4-1993-11190 · nộp 12/03/1993 · văn bằng 4-0009420-000
Chủ đơn: Cơ sở Phạm Ngọc Khoa
31Đơn VN-4-1993-11184 · nộp 12/03/1993 · văn bằng 4-0010798-000
Chủ đơn: Công ty cơ hàn điện và vật liệu nổ 31
HCĐơn VN-4-1993-11161 · nộp 12/03/1993 · văn bằng 4-0009368-000
Chủ đơn: HONG CHI CORPORATION
Đông Anh- Hà NộiĐơn VN-4-1993-10880 · nộp 08/03/1993 · văn bằng 4-0011247-000
Chủ đơn: Xí Nghiệp Xích Líp
HODAVIĐơn VN-4-1993-10867 · nộp 08/03/1993 · văn bằng 4-0009495-000
Chủ đơn: Xí Nghiệp Quốc Doanh Chiến Thắng
HYUNDAIĐơn VN-4-1993-10841 · nộp 04/03/1993 · văn bằng 4-0009811-000
Chủ đơn: HYUNDAI MOTOR COMPANY(KR), Hyundai Motor Company
NAM HAIĐơn VN-4-1993-10832 · nộp 04/03/1993 · văn bằng 4-0009479-000
Chủ đơn: Cơ sở Nam Hải
DUROĐơn VN-4-1993-10807 · nộp 04/03/1993 · văn bằng 4-0009630-000
Chủ đơn: HWA FONG RUBBER IND. CO., LTD.
SAMSUNGĐơn VN-4-1993-10765 · nộp 27/02/1993 · văn bằng 4-0030981-000
Chủ đơn: SAMSUNG C&T CORPORATION(KR), Samsung C&T Corporation(KR), SAMSUNG C&T CORPORATION, SAMSUNG CORPORATION(KR)
DIDĐơn VN-4-1993-10715 · nộp 23/02/1993 · văn bằng 4-0013423-000
Chủ đơn: DAIDO KOGYO CO., LTD.
Cá MậpĐơn VN-4-1993-10712 · nộp 23/02/1993 · văn bằng 4-0009185-000
Chủ đơn: Cơ sở Địa Cầu
ANSETTĐơn VN-4-1993-10705 · nộp 23/02/1993 · văn bằng 4-0009144-000
Chủ đơn: ANSETT TRANSPORT INDUSTRIES (OPERATIONS) PROPRIETARY LTD.
HIFIĐơn VN-4-1993-10635 · nộp 12/02/1993 · văn bằng 4-0008323-000
Chủ đơn: Tổ Hợp Hữu Nghị
OPELĐơn VN-4-1993-10629 · nộp 12/02/1993 · văn bằng 4-0009517-000
Chủ đơn: OPEL EISENACH GMBH(DE), Adam Opel AG(DE), Adam Opel GmbH, ADAM OPEL AG(DE), OPEL SPECIAL VEHICLES GMBH(DE)
VECTRAĐơn VN-4-1993-10628 · nộp 12/02/1993 · văn bằng 4-0009112-000
Chủ đơn: OPEL EISENACH GMBH, ADAM OPEL AG(DE)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.