TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 14: Vàng bạc, trang sức, đồng hồ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 11.680 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 14 gồm những gì

Kim loại quý và hợp kim; đồ trang sức, đá quý và bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Ví dụ hay gặp: nhẫn vàng, vòng bạc, đồng hồ đeo tay, đá phong thuỷ.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 14

Đơn có nhóm 14 — 11.680 đơn, trang 358/390

  1. Mẫu nhãn VN-4-1996-32011
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1996-32011 · nộp 20/12/1996 · văn bằng 4-0026767-000
    Chủ đơn: CTBAT INTERNATIONAL CO. LIMITED

  2. Mẫu nhãn EASTERN PISAH
    EASTERN PISAH

    Đơn VN-4-1996-31716 · nộp 30/11/1996 · văn bằng 4-0026522-000
    Chủ đơn: Hsing Long Enterprise Co., Ltd.

  3. Mẫu nhãn DALICO
    DALICO

    Đơn VN-4-1996-31245 · nộp 28/10/1996 · văn bằng 4-0026224-000
    Chủ đơn: Cơ sở Quyền Quang

  4. Mẫu nhãn VN-4-1996-31160
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1996-31160 · nộp 22/10/1996 · văn bằng 4-0026170-000
    Chủ đơn: tse sui luen jewellery co., ltd.

  5. Mẫu nhãn TSE SUI LUEN
    TSE SUI LUEN

    Đơn VN-4-1996-31159 · nộp 22/10/1996 · văn bằng 4-0026169-000
    Chủ đơn: tse sui luen jewellery co., ltd.

  6. Mẫu nhãn TSE SUI LUEN
    TSE SUI LUEN

    Đơn VN-4-1996-31158 · nộp 22/10/1996 · văn bằng 4-0026168-000
    Chủ đơn: tse sui luen jewellery co., ltd.

  7. Mẫu nhãn LUÂN
    LUÂN

    Đơn VN-4-1996-30815 · nộp 25/09/1996 · văn bằng 4-0025981-000
    Chủ đơn: Tiệm vàng Luân

  8. Mẫu nhãn V Dũng Anh
    V Dũng Anh

    Đơn VN-4-1996-30587 · nộp 07/09/1996 · văn bằng 4-0025976-000
    Chủ đơn: Cửa hàng vàng V.Dũng Anh

  9. Mẫu nhãn MIRAGE
    MIRAGE

    Đơn VN-4-1996-30557 · nộp 05/09/1996 · văn bằng 4-0025914-000
    Chủ đơn: imagine clock watch co., ltd.

  10. Mẫu nhãn CONTINENTAL
    CONTINENTAL

    Đơn VN-4-1996-30512 · nộp 04/09/1996 · văn bằng 4-0029919-000
    Chủ đơn: EVACO SA

  11. Mẫu nhãn TÂN NHậT KHƯƠNG
    TÂN NHậT KHƯƠNG

    Đơn VN-4-1996-30490 · nộp 03/09/1996 · văn bằng 4-0029822-000
    Chủ đơn: Cửa hàng vàng Tân Nhật Khương

  12. Mẫu nhãn RIP CURL
    RIP CURL

    Đơn VN-4-1996-30257 · nộp 17/08/1996 · văn bằng 4-0025490-000
    Chủ đơn: RIP CURL INTERNATIONAL PTY LTD.

  13. Mẫu nhãn TOMYCA
    TOMYCA

    Đơn VN-4-1996-29871 · nộp 22/07/1996 · văn bằng 4-0030242-000
    Chủ đơn: Cơ sở Toàn Mỹ

  14. Mẫu nhãn MH
    MH

    Đơn VN-4-1996-29846 · nộp 19/07/1996 · văn bằng 4-0025086-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp Tư nhân Kinh doanh Vàng Mi Hồng.

  15. Mẫu nhãn INGERSOLL
    INGERSOLL

    Đơn VN-4-1996-29822 · nộp 17/07/1996 · văn bằng 4-0025068-000
    Chủ đơn: Timex Corporation.

  16. Mẫu nhãn ECCO
    ECCO

    Đơn VN-4-1996-29616 · nộp 06/07/1996 · văn bằng 4-0024890-000
    Chủ đơn: Jinsung Corporation.

  17. Mẫu nhãn MANDOUB M
    MANDOUB M

    Đơn VN-4-1996-29370 · nộp 27/06/1996 · văn bằng 4-0024682-000
    Chủ đơn: LI AN TRADING CO., LTD.

  18. Mẫu nhãn LADY IN RED
    LADY IN RED

    Đơn VN-4-1996-29369 · nộp 27/06/1996 · văn bằng 4-0024681-000
    Chủ đơn: DEBORAH K. RICHMAN

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.