Nhóm 16: Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 26.465 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 16 gồm những gì
Giấy và bìa; ấn phẩm, sách báo; tài liệu in; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); chất dính dùng cho văn phòng, gia đình; đồ dùng vẽ, mỹ thuật; vật liệu đóng gói bằng giấy hoặc nhựa.
Ví dụ hay gặp: sách, vở, sổ tay, bút, hộp giấy, túi nilon, giấy vệ sinh.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 16
Đơn có nhóm 16 — 26.465 đơn, trang 481/883
Khánh NhưĐơn VN-4-2016-03500 · nộp 04/02/2016 · văn bằng 4-0309290-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dịch vụ thương mại và sản xuất Khánh Như
AMASTEMĐơn VN-4-2016-03360 · nộp 03/02/2016
Chủ đơn: Công ty cổ phần AMA (Việt Nam)
AMASTEAMĐơn VN-4-2016-03359 · nộp 03/02/2016 · văn bằng 4-0291422-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần AMA (Việt Nam)
VISMORĐơn VN-4-2016-03344 · nộp 03/02/2016 · văn bằng 4-0321531-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần phân phối và bán lẻ BT
Bảo LongĐơn VN-4-2016-03326 · nộp 03/02/2016 · văn bằng 4-0311122-000
Chủ đơn: Vũ Thị Cúc
AM-A-SĐơn VN-4-2016-03325 · nộp 03/02/2016 · văn bằng 4-0323543-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần AMA (Việt Nam)
AM-A-EĐơn VN-4-2016-03324 · nộp 03/02/2016 · văn bằng 4-0323542-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần AMA (Việt Nam)
mituĐơn VN-4-2016-03273 · nộp 03/02/2016 · văn bằng 4-0298735-000
Chủ đơn: Godrej Mid East Holding Limited
MAGPUL COREĐơn VN-4-2016-03229 · nộp 02/02/2016 · văn bằng 4-0313318-000
Chủ đơn: Magpul Industries Corporation
[O]Đơn VN-4-2016-03228 · nộp 02/02/2016 · văn bằng 4-0314544-000
Chủ đơn: Magpul Industries Corporation
MAGPULĐơn VN-4-2016-03227 · nộp 02/02/2016 · văn bằng 4-0314543-000
Chủ đơn: Magpul Industries Corporation
CIB Creation & InnovationĐơn VN-4-2016-03158 · nộp 02/02/2016 · văn bằng 4-0304197-000
Chủ đơn: Mã Thanh Danh
Tiến Đạt PurifyĐơn VN-4-2016-03157 · nộp 02/02/2016 · văn bằng 4-0290132-000
Chủ đơn: Nguyễn Văn Bình
Tiến Đạt super soft 10 rollsĐơn VN-4-2016-03144 · nộp 02/02/2016 · văn bằng 4-0299144-000
Chủ đơn: Nguyễn Văn Bình
Nakio AIRLINESĐơn VN-4-2016-03135 · nộp 02/02/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại và dịch vụ giấy Hoa Việt
SON HAO VIET NAM SINCE 1999Đơn VN-4-2016-03021 · nộp 01/02/2016 · văn bằng 4-0318130-000
Chủ đơn: Công ty tránh nhiệm hữu hạn một thành viên Sơn Hảo
VINATOKENĐơn VN-4-2016-03020 · nộp 01/02/2016 · văn bằng 4-0325193-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và công nghệ Vinatoken
rd Rang dong RDPĐơn VN-4-2016-02912 · nộp 29/01/2016 · văn bằng 4-0295144-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Rạng Đông (VN), Công ty cổ phần Rạng Đông HOLDING
MamamyĐơn VN-4-2016-02876 · nộp 29/01/2016 · văn bằng 4-0294168-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hàng tiêu dùng Đông Hiệp
R VĐơn VN-4-2016-02783 · nộp 29/01/2016 · văn bằng 4-0305053-000
Chủ đơn: Công ty TNHH bao bì Rồng Việt
m mamagoĐơn VN-4-2019-01257 · nộp 28/01/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và xuất nhập khẩu Kids Plaza
DNAĐơn VN-4-2016-02729 · nộp 28/01/2016 · văn bằng 4-0309284-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm quốc tế ALPHA
Rich RoyalĐơn VN-4-2016-02717 · nộp 28/01/2016 · văn bằng 4-0294508-000
Chủ đơn: Hoàng Văn Hải
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2016-02703 · nộp 28/01/2016 · văn bằng 4-0309266-000
Chủ đơn: Essity Hygiene and Health Aktiebolag
MamagoĐơn VN-4-2016-02654 · nộp 28/01/2016 · văn bằng 4-0332017-000
Chủ đơn: Trần Thị Ngọc Hiếu
COLLEEN DERMATOGRAPH NO.1818 SOFT COLOURED PENCILSĐơn VN-4-2016-02591 · nộp 27/01/2016 · văn bằng 4-0304283-000
Chủ đơn: Colleen Pencil (Thailand) Co., Ltd.
YUNIKUĐơn VN-4-2016-02574 · nộp 27/01/2016
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất và phát triển công nghệ á Châu
HI GEM ARTS [H C D K I C]Đơn VN-4-2016-02520 · nộp 27/01/2016 · văn bằng 4-0316480-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thiện Hữu Gia
NH NGOC HO PHARMAĐơn VN-4-2016-02509 · nộp 27/01/2016 · văn bằng 4-0324287-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên dược phẩm Ngọc Hồ
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.