Nhóm 16: Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 26.465 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 16 gồm những gì
Giấy và bìa; ấn phẩm, sách báo; tài liệu in; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); chất dính dùng cho văn phòng, gia đình; đồ dùng vẽ, mỹ thuật; vật liệu đóng gói bằng giấy hoặc nhựa.
Ví dụ hay gặp: sách, vở, sổ tay, bút, hộp giấy, túi nilon, giấy vệ sinh.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 16
Đơn có nhóm 16 — 26.465 đơn, trang 716/883
B-Master GripĐơn VN-4-2007-17813 · nộp 07/09/2007 · văn bằng 4-0130106-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Thiên Long, Công ty cổ phần tập đoàn Thiên Long(VN)
UBĐơn VN-4-2007-17709 · nộp 07/09/2007
Chủ đơn: Lê Quang Thành
[WEI DA]Đơn VN-4-2007-17680 · nộp 06/09/2007 · văn bằng 4-0118560-000
Chủ đơn: VINDA PAPER (CHINA) CO., LTD., Vinda Paper (Guangdong) Co., Ltd.(CN)
MCH Mạnh CườngĐơn VN-4-2007-17587 · nộp 06/09/2007 · văn bằng 4-0123327-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Mạnh Cường - Hoàng Hải
Y B YB Xi Măng Yên BìnhĐơn VN-4-2007-17504 · nộp 05/09/2007 · văn bằng 4-0123328-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xi măng Yên Bình (YENBINH CEMENT., JSC)
A PROMISE FOR LIFEĐơn VN-4-2007-17329 · nộp 31/08/2007 · văn bằng 4-0156256-000
Chủ đơn: Abbott Laboratories
Bobby summer 10Đơn VN-4-2007-17314 · nộp 31/08/2007 · văn bằng 4-0151131-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần DIANA UNICHARM, Công ty cổ phần DIANA(VN)
COZYĐơn VN-4-2007-17237 · nộp 31/08/2007 · văn bằng 4-0112384-000
Chủ đơn: Nguyễn Thạc Tiến(VN), Công ty TNHH giấy COZY
TOPCOMĐơn VN-4-2009-14826 · nộp 30/08/2007 · văn bằng 4-0143490-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư TOPCOM
Nhật ký vàng anhĐơn VN-4-2007-17179 · nộp 30/08/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH K.Long
NYPANĐơn VN-4-2007-17156 · nộp 30/08/2007 · văn bằng 4-0115552-000
Chủ đơn: Cơ sở sản xuất băng vệ sinh Thanh Thảo
nonoĐơn VN-4-2007-17114 · nộp 30/08/2007 · văn bằng 4-0116387-000
Chủ đơn: Công ty TNHH TAISUN Việt Nam, Công ty TNHH TAISUN Việt Nam(VN)
V itafĐơn VN-4-2007-17078 · nộp 30/08/2007 · văn bằng 4-0116375-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Âu Trường Thành, Công ty TNHH Âu Trường Thành(VN)
V SAMIĐơn VN-4-2007-17077 · nộp 30/08/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH Âu Trường Thành
Vạn XuânĐơn VN-4-2007-17068 · nộp 29/08/2007 · văn bằng 4-0122959-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Vĩnh Xuân
BobbyĐơn VN-4-2007-17045 · nộp 29/08/2007 · văn bằng 4-0130417-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần DIANA UNICHARM, Công ty cổ phần DIANA(VN)
White BearĐơn VN-4-2007-17021 · nộp 29/08/2007 · văn bằng 4-0121750-000
Chủ đơn: Ngô Văn Phương
Maximum Dryness Thấm Hút Tối ĐaĐơn VN-4-2007-17006 · nộp 29/08/2007 · văn bằng 4-0131334-000
Chủ đơn: Công ty TNHH TAISUN Việt Nam
TAPANĐơn VN-4-2007-16968 · nộp 28/08/2007 · văn bằng 4-0122344-000
Chủ đơn: Cơ sở sản xuất băng vệ sinh Thanh Thảo
FRUITOLOGYĐơn VN-4-2007-16932 · nộp 28/08/2007 · văn bằng 4-0112965-000
Chủ đơn: Tropicana Products, Inc.
DHF DHF CO.,LTDĐơn VN-4-2007-16921 · nộp 28/08/2007 · văn bằng 4-0135462-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ sản xuất và xuất nhập khẩu DHF
STAGESĐơn VN-4-2007-16825 · nộp 27/08/2007 · văn bằng 4-0117293-000
Chủ đơn: The Procter & Gamble Company
THĂNG LONG Sản Phẩm Của thanh bìnhĐơn VN-4-2014-23023 · nộp 26/08/2007 · văn bằng 4-0271207-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân sản xuất cọ sơn Thanh Bình
MY LIBRARY REWARDSĐơn VN-4-2007-16776 · nộp 24/08/2007 · văn bằng 4-0107896-000
Chủ đơn: Checkpoint Systems, Inc.
CAREENĐơn VN-4-2007-16650 · nộp 23/08/2007 · văn bằng 4-0112460-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần DIANA UNICHARM, Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất Khăn - Tã - Giấy DIANA (VN), Công ty cổ phần DIANA(VN)
JPTĐơn VN-4-2007-16627 · nộp 23/08/2007 · văn bằng 4-0122572-000
Chủ đơn: YBM SISA CO., LTD.
LIFE SPACEĐơn VN-4-2007-16589 · nộp 23/08/2007
Chủ đơn: Công ty cổ phần OSEVEN
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
