Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.495 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 17 gồm những gì
Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.
Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17
Đơn có nhóm 17 — 8.495 đơn, trang 107/284
PHENIKAAĐơn VN-4-2020-55011 · nộp 30/12/2020 · văn bằng 4-0448947-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tập đoàn Phượng Hoàng Xanh A&A
Thiên PhúĐơn VN-4-2020-54659 · nộp 28/12/2020 · văn bằng 4-0443748-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại sản xuất Phú Nông
SVK [si: cái này, wei: sức mạnh, ke: vượt qua]Đơn VN-4-2020-54185 · nộp 24/12/2020 · văn bằng 4-0447514-000
Chủ đơn: Jiangsu Sveck New Material Co.,LTD
AĐơn VN-4-2020-53942 · nộp 23/12/2020 · văn bằng 4-0449230-000
Chủ đơn: Foshan ZuoChuangYouNuo Trading Co., Ltd.
SUMMER COOL SĐơn VN-4-2020-53859 · nộp 23/12/2020 · văn bằng 4-0448377-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ phát triển xuất nhập khẩu Summer Cool Việt Nam
TCLADĐơn VN-4-2020-53519 · nộp 21/12/2020 · văn bằng 4-0452528-000
Chủ đơn: TCLAD Inc.
LB [lan: hoa thuộc chi lan kiếm; bo: uyên bác]Đơn VN-4-2020-53489 · nộp 21/12/2020 · văn bằng 4-0449383-000
Chủ đơn: Cixi Lanbo Printing Supplies Co., Ltd.
VantifaĐơn VN-4-2020-53332 · nộp 18/12/2020 · văn bằng 4-0447110-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghệ Vạn Tiến Phát
Vĩnh TườngĐơn VN-4-2020-53331 · nộp 18/12/2020 · văn bằng 4-0449022-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghiệp Vĩnh Tường
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2020-53328 · nộp 18/12/2020 · văn bằng 4-0448810-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghiệp Vĩnh Tường
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2020-53326 · nộp 18/12/2020 · văn bằng 4-0579084-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghiệp Vĩnh Tường
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2020-53301 · nộp 18/12/2020 · văn bằng 4-0446920-000
Chủ đơn: Hongyue Plastic group Co., Ltd.
ONE PLUSĐơn VN-4-2020-53300 · nộp 18/12/2020
Chủ đơn: Hongyue Plastic group Co., Ltd.
GreenplastĐơn VN-4-2020-52798 · nộp 16/12/2020 · văn bằng 4-0447021-000
Chủ đơn: Công ty TNHH nhựa Duy Tân
SEA 99Đơn VN-4-2020-52506 · nộp 14/12/2020 · văn bằng 4-0540797-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Huy Khang

VICENTIĐơn VN-4-2020-51849 · nộp 10/12/2020 · văn bằng 4-0446978-000
Chủ đơn: KCC GLASS CORPORATION
J-FlexĐơn VN-4-2020-51826 · nộp 10/12/2020 · văn bằng 4-0595217-000
Chủ đơn: SUPERLON WORLDWIDE SDN BHD (Company No. 252355-U)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2020-51430 · nộp 08/12/2020 · văn bằng 4-0438639-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tân Hiệp Thành
JANITEĐơn VN-4-2020-51212 · nộp 07/12/2020 · văn bằng 4-0443683-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Hoành Vũ
T Đ H TAN DAI HUNG PLASTIC J. S.Co Túi Trữ Nước Ngọt Tân Đại HưngĐơn VN-4-2020-50916 · nộp 04/12/2020 · văn bằng 4-0456369-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Tân Đại Hưng, Đại học quốc gia thành phố Hồ Chí Minh
EMOLONĐơn VN-4-2020-50815 · nộp 03/12/2020 · văn bằng 4-0443085-000
Chủ đơn: EVERMORE CHEMICAL INDUSTRY CO., LTD.
WinSun Phim Cách Nhiệt Hàng ĐầuĐơn VN-4-2020-50603 · nộp 02/12/2020 · văn bằng 4-0546242-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sungard Việt Nam
L HĐơn VN-4-2020-50567 · nộp 02/12/2020 · văn bằng 4-0454276-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất hộp nhựa Liên Hưng PLASTICS
MHG ENVIRONMENT & ENERGYĐơn VN-4-2020-50204 · nộp 30/11/2020 · văn bằng 4-0632808-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tập đoàn Mai Hoa
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2020-50094 · nộp 30/11/2020 · văn bằng 4-0444954-000
Chủ đơn: Taiyo Holdings Co., Ltd.
LP LINH PHUONGĐơn VN-4-2020-50018 · nộp 30/11/2020 · văn bằng 4-0448364-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Dương Công Trường
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.