Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.485 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 17 gồm những gì
Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.
Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17
Đơn có nhóm 17 — 8.485 đơn, trang 138/283
timoĐơn VN-4-2018-28310 · nộp 21/08/2018 · văn bằng 4-0581422-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần TIMO Việt Nam
cosmosĐơn VN-4-2018-28303 · nộp 21/08/2018 · văn bằng 4-0459215-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dệt quốc tế Cosmos
NAVIKOĐơn VN-4-2018-28220 · nộp 21/08/2018 · văn bằng 4-0367269-000
Chủ đơn: Nguyễn Bá Trình
WORLD TORCH TĐơn VN-4-2018-28172 · nộp 21/08/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH WORLD TORCH INCORPORATION
INNOMAXĐơn VN-4-2018-28013 · nộp 20/08/2018 · văn bằng 4-0378291-000
Chủ đơn: Công ty TNHH vật tư, thiết bị và dịch vụ Đồng Tiến
Thang LoiĐơn VN-4-2018-27950 · nộp 17/08/2018 · văn bằng 4-0414701-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Thắng Lợi
PT Phương TrúcĐơn VN-4-2018-27453 · nộp 15/08/2018 · văn bằng 4-0348861-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Phương Trúc
DVM VINA BUILDINGĐơn VN-4-2018-27451 · nộp 15/08/2018 · văn bằng 4-0388153-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần phát triển vật liệu xây dựng Việt Nam
SPTĐơn VN-4-2018-27423 · nộp 15/08/2018 · văn bằng 4-0364836-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất nhựa á Châu
HSJ Nhựa Hòa PhátĐơn VN-4-2018-27312 · nộp 14/08/2018
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sông Cầu Hà Bắc
Interior EVERON Since 1972Đơn VN-4-2018-27058 · nộp 10/08/2018
Chủ đơn: Công ty cổ phần Everpia
Sime DarbyĐơn VN-4-2018-27044 · nộp 10/08/2018 · văn bằng 4-0482422-000
Chủ đơn: Sime Darby Malaysia Berhad
SIME DARBYĐơn VN-4-2018-27043 · nộp 10/08/2018 · văn bằng 4-0482421-000
Chủ đơn: Sime Darby Malaysia Berhad
DUPRAĐơn VN-4-2018-27033 · nộp 10/08/2018 · văn bằng 4-0372447-000
Chủ đơn: DAIKIN INDUSTRIES, LTD.
VEPĐơn VN-4-2018-26980 · nộp 10/08/2018 · văn bằng 4-0369549-000
Chủ đơn: Billion Chemical Industrial Limited
VECSTARĐơn VN-4-2018-26805 · nộp 09/08/2018 · văn bằng 4-0366302-000
Chủ đơn: KURARAY CO., LTD.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2018-26797 · nộp 09/08/2018 · văn bằng 4-0362755-000
Chủ đơn: LCY CHEMICAL CORP.
LCYĐơn VN-4-2018-26796 · nộp 09/08/2018 · văn bằng 4-0362756-000
Chủ đơn: LCY CHEMICAL CORP.
GlobaleneĐơn VN-4-2018-26795 · nộp 09/08/2018 · văn bằng 4-0362757-000
Chủ đơn: LCY CHEMICAL CORP.
GLOBALPRENEĐơn VN-4-2018-26794 · nộp 09/08/2018 · văn bằng 4-0362758-000
Chủ đơn: LCY CHEMICAL CORP.
TOMOWELĐơn VN-4-2018-26775 · nộp 09/08/2018 · văn bằng 4-0364346-000
Chủ đơn: Kyodo Printing Co., Ltd.
ABBEYĐơn VN-4-2018-26410 · nộp 07/08/2018 · văn bằng 4-0371774-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần ABBEY Việt Nam
FILLPLASĐơn VN-4-2018-26409 · nộp 07/08/2018 · văn bằng 4-0371775-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Fillplas
Hiệp Thành Dây Thun Buộc ổi FURE RUBBER BANDS [XIANG CHENG: Hiệp Thành, XIANG CHENG: Hiệp Thành]Đơn VN-4-2018-26100 · nộp 03/08/2018 · văn bằng 4-0365052-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại dây thun Hiệp Thành
PU Decor MouldingĐơn VN-4-2018-25940 · nộp 03/08/2018 · văn bằng 4-0361891-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư thương mại và xuất nhập khẩu Hà Linh
AF A FITĐơn VN-4-2018-25939 · nộp 03/08/2018 · văn bằng 4-0370792-000
Chủ đơn: Lầu Khềnh
N&TĐơn VN-4-2018-25938 · nộp 03/08/2018 · văn bằng 4-0370793-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ thương mại Nhân Thịnh
AN DONGĐơn VN-4-2018-25894 · nộp 02/08/2018
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa và môi trường xanh An Phát
AN VINHĐơn VN-4-2018-25893 · nộp 02/08/2018
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa và môi trường xanh An Phát
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
