Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.495 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 17 gồm những gì
Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.
Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17
Đơn có nhóm 17 — 8.495 đơn, trang 193/284
Ruby InsulationĐơn VN-4-2013-30204 · nộp 19/12/2013
Chủ đơn: Công ty cổ phần ống đồng Toàn Phát
RiroĐơn VN-4-2013-30179 · nộp 19/12/2013 · văn bằng 4-0246690-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - dịch vụ điện Mạnh Phương
nanocoĐơn VN-4-2013-30114 · nộp 19/12/2013 · văn bằng 4-0249730-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thiết bị điện Phước Thạnh
MPE Mạnh PhươngĐơn VN-4-2013-29913 · nộp 17/12/2013 · văn bằng 4-0300162-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - dịch vụ điện Mạnh Phương
MPEĐơn VN-4-2013-29912 · nộp 17/12/2013 · văn bằng 4-0300161-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - dịch vụ điện Mạnh Phương
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2013-29793 · nộp 17/12/2013 · văn bằng 4-0246049-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Nhựa Hoàng Hà
DABITOĐơn VN-4-2013-29791 · nộp 17/12/2013 · văn bằng 4-0246014-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Nhựa Hoàng Hà
JARTOĐơn VN-4-2013-29790 · nộp 17/12/2013 · văn bằng 4-0249133-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Nhựa Hoàng Hà
G-zainĐơn VN-4-2013-29707 · nộp 16/12/2013 · văn bằng 4-0245633-000
Chủ đơn: Bostik-Nitta Co., Ltd., NITTA GELATIN INC.(JP)
ống Nhựa KALĐơn VN-4-2013-29586 · nộp 13/12/2013
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa thiếu niên Tiền Phong
AP telecomĐơn VN-4-2013-29158 · nộp 10/12/2013
Chủ đơn: Công ty TNHH thiết bị và phụ kiện viễn thông AP
HONEYWELLĐơn VN-4-2016-00471 · nộp 06/12/2013 · văn bằng 4-0312756-000
Chủ đơn: HONEYWELL INTERNATIONAL INC.
XYZ print ingĐơn VN-4-2013-28727 · nộp 04/12/2013 · văn bằng 4-0251728-000
Chủ đơn: XYZPRINTING, INC.
XYZprintingĐơn VN-4-2013-28726 · nộp 04/12/2013 · văn bằng 4-0251727-000
Chủ đơn: XYZPRINTING, INC.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2013-28629 · nộp 03/12/2013 · văn bằng 4-0246509-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Rạng Đông
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2013-28628 · nộp 03/12/2013 · văn bằng 4-0246508-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Rạng Đông
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2013-28627 · nộp 03/12/2013 · văn bằng 4-0246507-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Rạng Đông
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2013-28626 · nộp 03/12/2013 · văn bằng 4-0246506-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Rạng Đông
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2013-28625 · nộp 03/12/2013 · văn bằng 4-0246505-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Rạng Đông
TICASTĐơn VN-4-2013-27967 · nộp 26/11/2013 · văn bằng 4-0243877-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại Tiếng Mạnh
Liên HợpĐơn VN-4-2013-27883 · nộp 25/11/2013 · văn bằng 4-0302601-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Liên Hợp
LNG Tiên Phong LNGĐơn VN-4-2013-27323 · nộp 19/11/2013
Chủ đơn: Công ty TNHH xây dựng Linh Ngọc
KOMIXĐơn VN-4-2013-27293 · nộp 18/11/2013 · văn bằng 4-0247932-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xây dựng thương mại KOMIX, Công ty TNHH xây dựng thương mại KOMIX (VN)
QMEĐơn VN-4-2013-27252 · nộp 18/11/2013 · văn bằng 4-0255303-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thiết bị Quang Minh
NatasĐơn VN-4-2013-27016 · nộp 14/11/2013 · văn bằng 4-0243133-000
Chủ đơn: Cở sở Quốc Quyền
CasakyĐơn VN-4-2013-27015 · nộp 14/11/2013 · văn bằng 4-0243132-000
Chủ đơn: Cở sở Quốc Quyền
ĐÔNG PHƯƠNGĐơn VN-4-2013-27014 · nộp 14/11/2013 · văn bằng 4-0243131-000
Chủ đơn: Cở sở Quốc Quyền
Bắc ThànhĐơn VN-4-2013-26921 · nộp 14/11/2013
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - xuất nhập khẩu Bắc Thành
PLC Nam KhánhĐơn VN-4-2013-26526 · nộp 11/11/2013
Chủ đơn: Công ty cổ phần PLC Nam Khánh
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.