Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.495 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 17 gồm những gì
Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.
Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17
Đơn có nhóm 17 — 8.495 đơn, trang 215/284
DongtamGroupĐơn VN-4-2011-12365 · nộp 21/06/2011 · văn bằng 4-0194265-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Đồng Tâm
Chuyên Gia Truyền Tải Chất LỏngĐơn VN-4-2011-12232 · nộp 20/06/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất nhựa và thương mại Lý Xuân Lan
MEKONG Màng Nhựa Tiện Lợi Rẻ Tiền Hiệu Quả sản xuất tại: Bình Tân - TP.HCMĐơn VN-4-2011-12174 · nộp 17/06/2011 · văn bằng 4-0198348-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Long Châu
InsuMax Sơn Cách Nhiệt Chống ThấmĐơn VN-4-2011-12110 · nộp 17/06/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH Hoá Chất Mới
AO SmithĐơn VN-4-2011-12096 · nộp 17/06/2011 · văn bằng 4-0187731-000
Chủ đơn: A. O. Smith Corporation
A.O.SMITHĐơn VN-4-2011-12095 · nộp 17/06/2011 · văn bằng 4-0187730-000
Chủ đơn: A. O. Smith Corporation
AO Smith Innovation has a nameĐơn VN-4-2011-12094 · nộp 17/06/2011 · văn bằng 4-0187274-000
Chủ đơn: A. O. Smith Corporation
MINMARTĐơn VN-4-2011-12044 · nộp 16/06/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH Việt Nhật MOTOR
EARNESTONĐơn VN-4-2011-12041 · nộp 16/06/2011 · văn bằng 4-0198371-000
Chủ đơn: KURARAY PLASTICS CO., Ltd.
CHRĐơn VN-4-2011-11786 · nộp 14/06/2011 · văn bằng 4-0202325-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Kiến Thành, Công ty TNHH Kiến Thành(VN)

P.E.CĐơn VN-4-2011-11365 · nộp 08/06/2011 · văn bằng 4-0201917-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xây lắp điện dầu khí (P.E.C)
LIFESENSEĐơn VN-4-2011-11139 · nộp 06/06/2011 · văn bằng 4-0189362-000
Chủ đơn: Eaton Corporation(US), Danfoss Power Solutions II, LLC
TinyoĐơn VN-4-2011-11085 · nộp 06/06/2011 · văn bằng 4-0195393-000
Chủ đơn: ZHEJIANG XINAN CHEMICAL INDUSTRIAL GROUP CO., LTD.
HoaSenĐơn VN-4-2011-09897 · nộp 24/05/2011
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất và thương mại Hoa Sen Vàng
Golden Lotus Plus Bông Sen VàngĐơn VN-4-2011-09711 · nộp 20/05/2011 · văn bằng 4-0214502-000
Chủ đơn: Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP (VIETNAM AIRLINES JSC), Tổng công ty hàng không Việt Nam (VIETNAM AIRLINES COMPANY LIMITED) (VN)
Vietnam AirlinesĐơn VN-4-2011-09710 · nộp 20/05/2011 · văn bằng 4-0197267-000
Chủ đơn: Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP (VIETNAM AIRLINES JSC), Tổng công ty hàng không Việt Nam (VIETNAM AIRLINES COMPANY LIMITED)(VN)
U - Rex Gel [iou: Xuất sắc, ưu tú, mạnh hơn, lih: đẹp hay, jiau: keo hồ, gần lại]Đơn VN-4-2011-09517 · nộp 19/05/2011 · văn bằng 4-0187391-000
Chủ đơn: YUNG CHI PAINT & VARNISH MFG. CO.. LTD.
Lạc Cảnh Đại Nam Văn HiếnĐơn VN-4-2012-26080 · nộp 16/05/2011 · văn bằng 4-0201819-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Đại Nam
Đại Nam Du Lịch Thần Tiên DAINAM WONDERLANDĐơn VN-4-2011-09245 · nộp 16/05/2011 · văn bằng 4-0196506-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Đại Nam
FUCO FUKOĐơn VN-4-2011-09140 · nộp 13/05/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH phát triển FUCO Việt Nam
BM EURO PALSTICĐơn VN-4-2011-09096 · nộp 13/05/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH Công nghệ Châu Âu
NeO flex THAI LAIĐơn VN-4-2011-08753 · nộp 10/05/2011 · văn bằng 4-0195989-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thái Lai
QAPCO QATAR PETROCHEMICAL COMPANYĐơn VN-4-2011-08701 · nộp 10/05/2011 · văn bằng 4-0198911-000
Chủ đơn: QATAR PETROCHEMICAL COMPANY LIMITED
LotrèneĐơn VN-4-2011-08700 · nộp 10/05/2011 · văn bằng 4-0240001-000
Chủ đơn: QATAR PETROCHEMICAL COMPANY LIMITED
SUMICARRIERĐơn VN-4-2011-08370 · nộp 05/05/2011 · văn bằng 4-0190834-000
Chủ đơn: Sumitomo Bakelite Co., Ltd.
EVAL CĐơn VN-4-2011-08369 · nộp 05/05/2011 · văn bằng 4-0194603-000
Chủ đơn: KURARAY CO., LTD.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.