TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.495 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 17 gồm những gì

Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.

Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17

Đơn có nhóm 17 — 8.495 đơn, trang 242/284

  1. Mẫu nhãn SHEETROCK
    SHEETROCK

    Đơn VN-4-2007-11240 · nộp 19/06/2007 · văn bằng 4-0116359-000
    Chủ đơn: United States Gypsum Company

  2. Mẫu nhãn SHEETROCK
    SHEETROCK

    Đơn VN-4-2007-11239 · nộp 19/06/2007 · văn bằng 4-0118607-000
    Chủ đơn: United States Gypsum Company

  3. Mẫu nhãn PEEK LAY-FLAT
    PEEK LAY-FLAT

    Đơn VN-4-2007-10928 · nộp 14/06/2007 · văn bằng 4-0118097-000
    Chủ đơn: Zeus Industrial Products, Inc.

  4. Mẫu nhãn FEP LAY-FLAT
    FEP LAY-FLAT

    Đơn VN-4-2007-10927 · nộp 14/06/2007 · văn bằng 4-0119620-000
    Chủ đơn: Zeus Industrial Products, Inc.

  5. Mẫu nhãn DUAL-SHRINK
    DUAL-SHRINK

    Đơn VN-4-2007-10925 · nộp 14/06/2007 · văn bằng 4-0123139-000
    Chủ đơn: Zeus Industrial Products, Inc.

  6. Mẫu nhãn LOPAREX
    LOPAREX

    Đơn VN-4-2007-10620 · nộp 08/06/2007 · văn bằng 4-0112479-000
    Chủ đơn: Loparex LLC, Loparex LLC(US)

  7. Mẫu nhãn EVN
    EVN

    Đơn VN-4-2007-10292 · nộp 05/06/2007 · văn bằng 4-0119999-000
    Chủ đơn: Tập đoàn Điện lực Việt Nam

  8. Mẫu nhãn SEPTON
    SEPTON

    Đơn VN-4-2007-10144 · nộp 04/06/2007 · văn bằng 4-0117135-000
    Chủ đơn: KURARAY CO., LTD.

  9. Mẫu nhãn POONGNAM
    POONGNAM

    Đơn VN-4-2007-09635 · nộp 28/05/2007 · văn bằng 4-0104084-000
    Chủ đơn: Poong Nam Industrial Co., Ltd.(KR), Ponaflex Corporation

  10. Mẫu nhãn SM
    SM

    Đơn VN-4-2007-09468 · nộp 25/05/2007 · văn bằng 4-0109484-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH cao su Giải Phóng

  11. Mẫu nhãn GPR
    GPR

    Đơn VN-4-2007-09467 · nộp 25/05/2007 · văn bằng 4-0109483-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH cao su Giải Phóng

  12. Mẫu nhãn acoustik design
    acoustik design

    Đơn VN-4-2007-09312 · nộp 24/05/2007 · văn bằng 4-0115409-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Trang Trí Nội Thất Hồ Nguyễn Hoàng

  13. Mẫu nhãn CALDE
    CALDE

    Đơn VN-4-2007-09027 · nộp 21/05/2007 · văn bằng 4-0123894-000
    Chủ đơn: Calderys France(FR), Calderys France

  14. Mẫu nhãn COSMI
    COSMI

    Đơn VN-4-2007-08673 · nộp 16/05/2007 · văn bằng 4-0107272-000
    Chủ đơn: KO, KAO CHENG, SHIN LEE CO., LTD.(TW)

  15. Mẫu nhãn CHIMEI
    CHIMEI

    Đơn VN-4-2007-07768 · nộp 04/05/2007 · văn bằng 4-0114740-000
    Chủ đơn: CHI MEI CORPORATION

  16. Mẫu nhãn ARCH
    ARCH

    Đơn VN-4-2007-07669 · nộp 03/05/2007 · văn bằng 4-0131688-000
    Chủ đơn: Arch Chemicals, Inc.

  17. Mẫu nhãn ARCH
    ARCH

    Đơn VN-4-2007-07668 · nộp 03/05/2007 · văn bằng 4-0131687-000
    Chủ đơn: Arch Chemicals, Inc.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.