TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.485 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 17 gồm những gì

Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.

Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17

Đơn có nhóm 17 — 8.485 đơn, trang 28/283

  1. Mẫu nhãn CareSafe
    CareSafe

    Đơn VN-4-2025-42515 · nộp 20/08/2025 · văn bằng 4-0638171-000
    Chủ đơn: GLOBE GLOVES MANUFACTURING COMPANY LIMITED

  2. Mẫu nhãn Tru-flate
    Tru-flate

    Đơn VN-4-2025-41322 · nộp 14/08/2025 · văn bằng 4-0649641-000
    Chủ đơn: Highline Warren LLC

  3. Mẫu nhãn Lubrimatic
    Lubrimatic

    Đơn VN-4-2025-41320 · nộp 14/08/2025 · văn bằng 4-0649640-000
    Chủ đơn: Highline Warren LLC

  4. Mẫu nhãn HUYANH RUBBER
    HUYANH RUBBER

    Đơn VN-4-2025-41045 · nộp 13/08/2025 · văn bằng 4-0648860-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH MTV CAO SU HUY ANH PHONG ĐIỀN

  5. Mẫu nhãn Cao Su Huy Anh
    Cao Su Huy Anh

    Đơn VN-4-2025-41044 · nộp 13/08/2025 · văn bằng 4-0648859-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH MTV CAO SU HUY ANH PHONG ĐIỀN

  6. Mẫu nhãn PLAGLAS
    PLAGLAS

    Đơn VN-4-2025-40774 · nộp 12/08/2025 · văn bằng 4-0654303-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Kim Phú Lộc

  7. Mẫu nhãn XENPONY
    XENPONY

    Đơn VN-4-2025-40385 · nộp 11/08/2025 · văn bằng 4-0642801-000
    Chủ đơn: Shenzhen Xenpony New Material Technology Co., Ltd.

  8. Mẫu nhãn VB VietBase
    VB VietBase

    Đơn VN-4-2025-37965 · nộp 30/07/2025 · văn bằng 4-0633878-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH NỀN VIỆT

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.