Nhóm 18: Đồ da, túi xách, vali, ô dù
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.876 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 18 gồm những gì
Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù che nắng; gậy chống; roi, yên cương; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.
Ví dụ hay gặp: túi xách, ví da, ba lô, vali, ô dù, vòng cổ thú cưng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 18
Đơn có nhóm 18 — 17.876 đơn, trang 130/596
DASIĐơn VN-4-2023-59933 · nộp 26/12/2023 · văn bằng 4-0582521-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Thiên Long
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2023-59932 · nộp 26/12/2023 · văn bằng 4-0559524-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Thiên Long
CICIĐơn VN-4-2023-59931 · nộp 26/12/2023
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Thiên Long
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2023-59930 · nộp 26/12/2023 · văn bằng 4-0559523-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Thiên Long
TAHIĐơn VN-4-2023-59929 · nộp 26/12/2023 · văn bằng 4-0559522-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Thiên Long
LyseeĐơn VN-4-2023-59764 · nộp 26/12/2023 · văn bằng 4-0566610-000
Chủ đơn: Lê Thị Loan
CORDLEYĐơn VN-4-2023-59714 · nộp 26/12/2023 · văn bằng 4-0557100-000
Chủ đơn: Teijin Cordley Limited
Oz PathwaysĐơn VN-4-2023-59688 · nộp 26/12/2023
Chủ đơn: Công ty TNHH Hoa Ngọc Trang
WARRA W AĐơn VN-4-2023-59686 · nộp 26/12/2023
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại HACADO Việt Nam
e E_Little [yìlè tú:e little]Đơn VN-4-2023-59642 · nộp 25/12/2023 · văn bằng 4-0565553-000
Chủ đơn: SHANGHAI BABYUM INFOTECH LTD.
VIETNAM ToyStationĐơn VN-4-2023-59631 · nộp 25/12/2023 · văn bằng 4-0554179-000
Chủ đơn: Lê Bá Anh
GmorningĐơn VN-4-2023-59600 · nộp 25/12/2023 · văn bằng 4-0557063-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Phương
BLVNCĐơn VN-4-2023-59474 · nộp 25/12/2023 · văn bằng 4-0561925-000
Chủ đơn: Trầm Phước Thuận
FÍ DEĐơn VN-4-2023-58933 · nộp 21/12/2023
Chủ đơn: Trần Minh Tuấn
CONMA STOREĐơn VN-4-2023-58932 · nộp 21/12/2023 · văn bằng 4-0568776-000
Chủ đơn: Trần Minh Tuấn
BB BALOBI STOREĐơn VN-4-2023-58931 · nộp 21/12/2023 · văn bằng 4-0568775-000
Chủ đơn: Trần Minh Tuấn
NIC TRUST AND QUALITYĐơn VN-4-2023-58916 · nộp 21/12/2023 · văn bằng 4-0556224-000
Chủ đơn: Bùi Thanh Phước
BITI'S HAPPY KIDSĐơn VN-4-2023-58849 · nộp 20/12/2023
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất hàng tiêu dùng Bình Tiên
Chester CharlesĐơn VN-4-2023-58842 · nộp 20/12/2023 · văn bằng 4-0568767-000
Chủ đơn: TOP 2 FASHION LIMITED
WiLLINGĐơn VN-4-2023-58822 · nộp 20/12/2023 · văn bằng 4-0575712-000
Chủ đơn: Công ty TNHH MTV dược - mỹ phẩm Hà Nguyên
helloluluĐơn VN-4-2023-58814 · nộp 20/12/2023 · văn bằng 4-0557019-000
Chủ đơn: HELLOLULU LIVING SOLUTIONS LIMITED
CHANPINCLĐơn VN-4-2023-58793 · nộp 20/12/2023 · văn bằng 4-0566220-000
Chủ đơn: Chen ChuLing
TRIPOLIĐơn VN-4-2023-58728 · nộp 20/12/2023
Chủ đơn: Công ty TNHH TM&DV thời trang HKC
YODYĐơn VN-4-2023-58702 · nộp 20/12/2023
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN THỜI TRANG YODY
MaxTopĐơn VN-4-2023-58662 · nộp 20/12/2023 · văn bằng 4-0553154-000
Chủ đơn: HARBOR INTERNATIONAL TRADE CO., LIMITED
SHIZEN MUSUBI, hìnhĐơn VN-4-2023-58505 · nộp 19/12/2023 · văn bằng 4-0559336-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Shizen Musubi
PHUNG NGUYEN GARMENTĐơn VN-4-2023-58504 · nộp 19/12/2023 · văn bằng 4-0566574-000
Chủ đơn: Công ty TNHH MTV may mặc Phụng Nguyên
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

