Nhóm 18: Đồ da, túi xách, vali, ô dù
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.885 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 18 gồm những gì
Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù che nắng; gậy chống; roi, yên cương; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.
Ví dụ hay gặp: túi xách, ví da, ba lô, vali, ô dù, vòng cổ thú cưng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 18
Đơn có nhóm 18 — 17.885 đơn, trang 314/597
ANHĐơn VN-4-2018-37863 · nộp 31/10/2018 · văn bằng 4-0372402-000
Chủ đơn: Đoàn Khắc Minh
RĐơn VN-4-2018-37854 · nộp 31/10/2018 · văn bằng 4-0371855-000
Chủ đơn: Realme Chongqing Mobile Telecommunications Corp., Ltd.
realmeĐơn VN-4-2018-37793 · nộp 30/10/2018 · văn bằng 4-0374118-000
Chủ đơn: Realme Chongqing Mobile Telecommunications Corp., Ltd.
JOE greenĐơn VN-4-2018-37784 · nộp 30/10/2018 · văn bằng 4-0378088-000
Chủ đơn: JOE GREEN PTE LTD
AUDENĐơn VN-4-2018-37766 · nộp 30/10/2018 · văn bằng 4-0385792-000
Chủ đơn: Target Brands, Inc.
LittleAUKĐơn VN-4-2018-37589 · nộp 29/10/2018 · văn bằng 4-0369803-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Phương Nhung, Vũ Thị Thảo, Lương Văn Soi
ATHFORMĐơn VN-4-2018-37569 · nộp 29/10/2018 · văn bằng 4-0370363-000
Chủ đơn: AEON KABUSHIKI KAISHA (also trading as AEON Co., Ltd.)
ROSSIGNOLĐơn VN-4-2018-37568 · nộp 29/10/2018 · văn bằng 4-0375776-000
Chủ đơn: SKIS ROSSIGNOL - CLUB ROSSIGNOL
babylabĐơn VN-4-2018-37539 · nộp 29/10/2018 · văn bằng 4-0377087-000
Chủ đơn: GuangZhou Babylab Electronic Business CO., LTD
G2000 studioĐơn VN-4-2018-37408 · nộp 26/10/2018 · văn bằng 4-0451524-000
Chủ đơn: G2000 (Apparel) Limited
onigiri PigĐơn VN-4-2018-37282 · nộp 26/10/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH We Supply
JEODOĐơn VN-4-2018-37267 · nộp 26/10/2018 · văn bằng 4-0369226-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần kinh doanh và thương mại quốc tế Tân Thuận Phát
Color KidsĐơn VN-4-2018-37213 · nộp 25/10/2018
Chủ đơn: Nguyễn Mai Phương


G GIOCARLOĐơn VN-4-2018-37115 · nộp 25/10/2018
Chủ đơn: Công ty cổ phần thời trang quốc tế GLAMOR
GOTIĐơn VN-4-2018-37085 · nộp 25/10/2018 · văn bằng 4-0378670-000
Chủ đơn: Võ Thị Ngọc Yến
CALVINKLEIN205W39NYCĐơn VN-4-2018-36771 · nộp 23/10/2018 · văn bằng 4-0390287-000
Chủ đơn: Calvin Klein Trademark Trust
TITIPO TITIPOĐơn VN-4-2018-36712 · nộp 23/10/2018 · văn bằng 4-0378073-000
Chủ đơn: ICONIX CO., LTD.
IFUĐơn VN-4-2018-36646 · nộp 23/10/2018 · văn bằng 4-0368120-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại IFU
IEFĐơn VN-4-2018-36645 · nộp 23/10/2018 · văn bằng 4-0371840-000
Chủ đơn: Đoàn Khắc Minh
MONO COMME CAĐơn VN-4-2018-36542 · nộp 22/10/2018 · văn bằng 4-0575196-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA FIVE FOXES (also trading as FIVE FOXES CO., LTD.)
DAT ý DDĐơn VN-4-2018-36524 · nộp 22/10/2018 · văn bằng 4-0374774-000
Chủ đơn: LIU WEN
SportsĐơn VN-4-2018-36463 · nộp 22/10/2018 · văn bằng 4-0371453-000
Chủ đơn: Vy Hoàng Giang
GLOTUS TĐơn VN-4-2018-36357 · nộp 19/10/2018 · văn bằng 4-0380364-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần GLOTUS Việt
SONADEZIĐơn VN-4-2018-36351 · nộp 19/10/2018 · văn bằng 4-0395516-000
Chủ đơn: Tổng Công ty Cổ phần Phát triển Khu Công Nghiệp
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
