TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 18: Đồ da, túi xách, vali, ô dù

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.885 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 18 gồm những gì

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù che nắng; gậy chống; roi, yên cương; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Ví dụ hay gặp: túi xách, ví da, ba lô, vali, ô dù, vòng cổ thú cưng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 18

Đơn có nhóm 18 — 17.885 đơn, trang 547/597

  1. Mẫu nhãn A ALPHONSO
    A ALPHONSO

    Đơn VN-4-2006-04978 · nộp 04/04/2006 · văn bằng 4-0095848-000
    Chủ đơn: Hồ Thị Uyên Ly

  2. Mẫu nhãn JOSEPHINE CHAUS
    JOSEPHINE CHAUS

    Đơn VN-4-2006-04674 · nộp 30/03/2006 · văn bằng 4-0101711-000
    Chủ đơn: Bernard Chaus, Inc.

  3. Mẫu nhãn CYNTHIA STEFFE
    CYNTHIA STEFFE

    Đơn VN-4-2006-04673 · nộp 30/03/2006 · văn bằng 4-0159467-000
    Chủ đơn: Bernard Chaus, Inc.

  4. Mẫu nhãn ATOM
    ATOM

    Đơn VN-4-2006-04653 · nộp 30/03/2006 · văn bằng 4-0102257-000
    Chủ đơn: ATOM S. p. A.

  5. Mẫu nhãn PROMAX
    PROMAX

    Đơn VN-4-2006-04399 · nộp 27/03/2006 · văn bằng 4-0103082-000
    Chủ đơn: Prosperous Enterprises (Taiwan) Ltd.

  6. Mẫu nhãn MICHIGO
    MICHIGO

    Đơn VN-4-2006-03757 · nộp 17/03/2006 · văn bằng 4-0094841-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Bông Sen Vàng

  7. Mẫu nhãn SPORTZ I PRO
    SPORTZ I PRO

    Đơn VN-4-2006-03581 · nộp 15/03/2006 · văn bằng 4-0101387-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH An Nhật Khang

  8. Mẫu nhãn VAP
    VAP

    Đơn VN-4-2006-03304 · nộp 09/03/2006 · văn bằng 4-0087029-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thời trang Việt An Phong

  9. Mẫu nhãn FOOTWEAR COMPANY ANFIMEX
    FOOTWEAR COMPANY ANFIMEX

    Đơn VN-4-2006-03200 · nộp 08/03/2006 · văn bằng 4-0125623-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần giày An Phú

  10. Mẫu nhãn AERIE
    AERIE

    Đơn VN-4-2006-02311 · nộp 20/02/2006 · văn bằng 4-0105455-000
    Chủ đơn: Retail Royalty Company (a Nevada Corporation)

  11. Mẫu nhãn MESS
    MESS

    Đơn VN-4-2006-02011 · nộp 14/02/2006 · văn bằng 4-0104660-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH NAA, Công ty TNHH NAA(VN)

  12. Mẫu nhãn IBP
    IBP

    Đơn VN-4-2006-02000 · nộp 14/02/2006 · văn bằng 4-0092939-000
    Chủ đơn: Tyson Fresh Meats, Inc

  13. Mẫu nhãn DIANA
    DIANA

    Đơn VN-4-2006-01975 · nộp 14/02/2006 · văn bằng 4-0164183-000
    Chủ đơn: DIANA KABUSHIKI KAISHA

  14. Mẫu nhãn GINZA DIANA
    GINZA DIANA

    Đơn VN-4-2006-01974 · nộp 14/02/2006 · văn bằng 4-0164182-000
    Chủ đơn: DIANA KABUSHIKI KAISHA

  15. Mẫu nhãn GINZADIANA
    GINZADIANA

    Đơn VN-4-2006-01973 · nộp 14/02/2006 · văn bằng 4-0098769-000
    Chủ đơn: DIANA KABUSHIKI KAISHA

  16. Mẫu nhãn TEVA
    TEVA

    Đơn VN-4-2006-01934 · nộp 13/02/2006 · văn bằng 4-0114693-000
    Chủ đơn: Deckers Outdoor Corporation

  17. Mẫu nhãn NIFLOCK
    NIFLOCK

    Đơn VN-4-2006-01927 · nộp 13/02/2006 · văn bằng 4-0108106-000
    Chủ đơn: Nifco, Inc.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.