TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 18: Đồ da, túi xách, vali, ô dù

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.885 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 18 gồm những gì

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù che nắng; gậy chống; roi, yên cương; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Ví dụ hay gặp: túi xách, ví da, ba lô, vali, ô dù, vòng cổ thú cưng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 18

Đơn có nhóm 18 — 17.885 đơn, trang 554/597

  1. Mẫu nhãn TB WIN
    TB WIN

    Đơn VN-4-2005-09492 · nộp 29/07/2005 · văn bằng 4-0091185-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI PANNA8

  2. Mẫu nhãn BROTHERS
    BROTHERS

    Đơn VN-4-2005-09130 · nộp 25/07/2005 · văn bằng 4-0079333-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần thương hiệu Quốc Tế

  3. Mẫu nhãn HH Hoàng Hải
    HH Hoàng Hải

    Đơn VN-4-2005-08516 · nộp 11/07/2005 · văn bằng 4-0081855-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hoàng Hải

  4. Mẫu nhãn DISNEY FAIRIES
    DISNEY FAIRIES

    Đơn VN-4-2005-08376 · nộp 07/07/2005 · văn bằng 4-0080151-000
    Chủ đơn: Disney Enterprises, Inc., a Delaware Corporation

  5. Mẫu nhãn MIMI
    MIMI

    Đơn VN-4-2005-08216 · nộp 05/07/2005 · văn bằng 4-0082442-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH may túi xách Minh Tiến

  6. Mẫu nhãn MOUNTAIN HARD WEAR
    MOUNTAIN HARD WEAR

    Đơn VN-4-2005-08185 · nộp 05/07/2005 · văn bằng 4-0094645-000
    Chủ đơn: Mountain Hardwear, Inc. (a Utah corporation)

  7. Mẫu nhãn HAD HOA ANH DAT
    HAD HOA ANH DAT

    Đơn VN-4-2005-07962 · nộp 30/06/2005 · văn bằng 4-0080459-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Hoa Anh Đạt

  8. Mẫu nhãn J.JILL
    J.JILL

    Đơn VN-4-2005-07886 · nộp 29/06/2005 · văn bằng 4-0091808-000
    Chủ đơn: JILL ACQUISITION LLC

  9. Mẫu nhãn SATCHI
    SATCHI

    Đơn VN-4-2005-07878 · nộp 29/06/2005 · văn bằng 4-0085301-000
    Chủ đơn: Satchi Singapore Pte Ltd.

  10. Mẫu nhãn LIHIT LAB
    LIHIT LAB

    Đơn VN-4-2005-07798 · nộp 28/06/2005 · văn bằng 4-0082302-000
    Chủ đơn: LIHIT LAB., INC.

  11. Mẫu nhãn KIMORA LEE SIMMONS
    KIMORA LEE SIMMONS

    Đơn VN-4-2005-07115 · nộp 15/06/2005 · văn bằng 4-0078972-000
    Chủ đơn: KIMORA LEE SIMMONS

  12. Mẫu nhãn XXEZZ
    XXEZZ

    Đơn VN-4-2005-07114 · nộp 15/06/2005 · văn bằng 4-0078095-000
    Chủ đơn: XXeZZ Images Limited

  13. Mẫu nhãn XXEZZ
    XXEZZ

    Đơn VN-4-2005-07113 · nộp 15/06/2005 · văn bằng 4-0078094-000
    Chủ đơn: XXeZZ Images Limited

  14. Mẫu nhãn THANU THANU
    THANU THANU

    Đơn VN-4-2005-06592 · nộp 03/06/2005 · văn bằng 4-0090435-000
    Chủ đơn: Ma & Chan Co., Ltd.

  15. Mẫu nhãn TOM FORD
    TOM FORD

    Đơn VN-4-2005-06520 · nộp 03/06/2005 · văn bằng 4-0122001-000
    Chủ đơn: 001 DEL LLC

  16. Mẫu nhãn BIANCO
    BIANCO

    Đơn VN-4-2005-06466 · nộp 02/06/2005 · văn bằng 4-0093211-000
    Chủ đơn: Bianco Footwear A/S

  17. Mẫu nhãn FAY
    FAY

    Đơn VN-4-2005-06061 · nộp 25/05/2005 · văn bằng 4-0081751-000
    Chủ đơn: Tod's S.p.A.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.