TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 19: Vật liệu xây dựng không bằng kim loại

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 23.970 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 19 gồm những gì

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín; công trình lắp ghép không bằng kim loại; tượng và tác phẩm điêu khắc bằng đá, bê tông, cẩm thạch.

Ví dụ hay gặp: gạch, xi măng, gỗ ván, đá ốp lát, kính xây dựng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 19

Đơn có nhóm 19 — 23.970 đơn, trang 775/799

  1. Mẫu nhãn DRYLOK R
    DRYLOK R

    Đơn VN-4-1997-32255 · nộp 10/01/1997 · văn bằng 4-0026939-000
    Chủ đơn: UNITED GILSONITE LABORATORIES

  2. Mẫu nhãn VN-4-1997-32229
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1997-32229 · nộp 08/01/1997 · văn bằng 4-0026933-000
    Chủ đơn: cơ sở đạo sinh

  3. Mẫu nhãn HUANG MUN
    HUANG MUN

    Đơn VN-4-1996-32055 · nộp 24/12/1996 · văn bằng 4-0026787-000
    Chủ đơn: huang mun enterprise

  4. Mẫu nhãn RISER
    RISER

    Đơn VN-4-1996-32050 · nộp 24/12/1996 · văn bằng 4-0026801-000
    Chủ đơn: lee jong-mo

  5. Mẫu nhãn CEMENTHAI
    CEMENTHAI

    Đơn VN-4-1996-31932 · nộp 14/12/1996 · văn bằng 4-0041051-000
    Chủ đơn: THE SIAM CEMENT PUBLIC COMPANY LIMITED

  6. Mẫu nhãn CEMENTHAI
    CEMENTHAI

    Đơn VN-4-1996-31931 · nộp 14/12/1996 · văn bằng 4-0026712-000
    Chủ đơn: The Siam Cement Public Company Limited

  7. Mẫu nhãn EVAPHALTE
    EVAPHALTE

    Đơn VN-4-1996-31834 · nộp 10/12/1996 · văn bằng 4-0026669-000
    Chủ đơn: Shell International Petroleum Company Limited

  8. Mẫu nhãn CMID
    CMID

    Đơn VN-4-1996-31824 · nộp 07/12/1996 · văn bằng 4-0026655-000
    Chủ đơn: Công ty vật liệu xây dựng và trang trí nội thất

  9. Mẫu nhãn ANTIKA
    ANTIKA

    Đơn VN-4-1996-31820 · nộp 07/12/1996 · văn bằng 4-0027908-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Phát triển Nam Hải

  10. Mẫu nhãn SS SSANG YONG
    SS SSANG YONG

    Đơn VN-4-1996-31436 · nộp 11/11/1996 · văn bằng 4-0026290-000
    Chủ đơn: Ssangyong Cement Industrial Co., Ltd.

  11. Mẫu nhãn UMU
    UMU

    Đơn VN-4-1996-31399 · nộp 08/11/1996 · văn bằng 4-0026378-000
    Chủ đơn: nippon sheet glass co., ltd.

  12. Mẫu nhãn ECOHOME
    ECOHOME

    Đơn VN-4-1996-31258 · nộp 29/10/1996 · văn bằng 4-0026229-000
    Chủ đơn: Eco timbers (australasia) PTY LTD

  13. Mẫu nhãn SIAM CITY CEMEN PUBLIC COMPANY LIMITED
    SIAM CITY CEMEN PUBLIC COMPANY LIMITED

    Đơn VN-4-1996-30901 · nộp 01/10/1996 · văn bằng 4-0027321-000
    Chủ đơn: Siam City Cement Public Co., Ltd.

  14. Mẫu nhãn SIAM CITY CEMEN PUBLIC COMPANY LIMITED
    SIAM CITY CEMEN PUBLIC COMPANY LIMITED

    Đơn VN-4-1996-30900 · nộp 01/10/1996 · văn bằng 4-0027320-000
    Chủ đơn: Siam City Cement Public Co., Ltd.

  15. Mẫu nhãn SIAM CITY CEMENT PUBLIC COMPANY LIMITED.
    SIAM CITY CEMENT PUBLIC COMPANY LIMITED.

    Đơn VN-4-1996-30897 · nộp 01/10/1996 · văn bằng 4-0027319-000
    Chủ đơn: Siam City Cement Public Co., Ltd.

  16. Mẫu nhãn YZ DUONG TU
    YZ DUONG TU

    Đơn VN-4-1996-30773 · nộp 23/09/1996 · văn bằng 4-0025809-000
    Chủ đơn: Sinopec yangzi petro-chemical corporation

  17. Mẫu nhãn SUPER THERM
    SUPER THERM

    Đơn VN-4-1996-30771 · nộp 23/09/1996 · văn bằng 4-0026007-000
    Chủ đơn: Superior Products International II, Inc.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.