TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 19: Vật liệu xây dựng không bằng kim loại

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 23.960 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 19 gồm những gì

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín; công trình lắp ghép không bằng kim loại; tượng và tác phẩm điêu khắc bằng đá, bê tông, cẩm thạch.

Ví dụ hay gặp: gạch, xi măng, gỗ ván, đá ốp lát, kính xây dựng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 19

Đơn có nhóm 19 — 23.960 đơn, trang 790/799

  1. Mẫu nhãn Nam Hải
    Nam Hải

    Đơn VN-4-1993-11262 · nộp 16/03/1993 · văn bằng 4-0010840-000
    Chủ đơn: Cơ sở Nam hải

  2. Mẫu nhãn Phúc Lộc
    Phúc Lộc

    Đơn VN-4-1993-11191 · nộp 13/03/1993 · văn bằng 4-0009229-000
    Chủ đơn: Cơ sở Phước Lộc

  3. Mẫu nhãn Long Đức
    Long Đức

    Đơn VN-4-1993-11085 · nộp 10/03/1993 · văn bằng 4-0014362-000
    Chủ đơn: Công ty vật liệu và xây dựng

  4. Mẫu nhãn Phú Bình
    Phú Bình

    Đơn VN-4-1993-10448 · nộp 16/01/1993 · văn bằng 4-0008957-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Phú Bình

  5. Mẫu nhãn VN-4-1993-10442
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1993-10442 · nộp 15/01/1993 · văn bằng 4-0008385-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Đức Thịnh

  6. Mẫu nhãn Đức Thịnh- HĐ
    Đức Thịnh- HĐ

    Đơn VN-4-1993-10439 · nộp 15/01/1993 · văn bằng 4-0007864-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Đức Thịnh

  7. Mẫu nhãn PLYCEM
    PLYCEM

    Đơn VN-4-1993-10383 · nộp 08/01/1993 · văn bằng 4-0007739-000
    Chủ đơn: LAMACO SA

  8. Mẫu nhãn Tân Hoà Đ-N
    Tân Hoà Đ-N

    Đơn VN-4-1993-10333 · nộp 05/01/1993 · văn bằng 4-0008881-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Tân Hòa-ĐN

  9. Mẫu nhãn Bửu Hoà
    Bửu Hoà

    Đơn VN-4-1993-10332 · nộp 05/01/1993 · văn bằng 4-0008880-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Bửu Hoà

  10. Mẫu nhãn Công Tạo
    Công Tạo

    Đơn VN-4-1993-10331 · nộp 05/01/1993 · văn bằng 4-0008879-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Công Tạo

  11. Mẫu nhãn Huỳnh Hiệp
    Huỳnh Hiệp

    Đơn VN-4-1993-10330 · nộp 05/01/1993 · văn bằng 4-0008878-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Huỳnh Hiệp

  12. Mẫu nhãn KALTEK
    KALTEK

    Đơn VN-4-1993-10321 · nộp 05/01/1993 · văn bằng 4-0008870-000
    Chủ đơn: FOSECO INTERNATIONAL LTD

  13. Mẫu nhãn Chiến Tuyến
    Chiến Tuyến

    Đơn VN-4-1992-07937 · nộp 31/12/1992 · văn bằng 4-0007240-000
    Chủ đơn: Cơ sở Chiến Tuyến

  14. Mẫu nhãn ViệtTrung
    ViệtTrung

    Đơn VN-4-1992-10162 · nộp 26/12/1992 · văn bằng 4-0008859-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Việt Trung

  15. Mẫu nhãn Ngọc Tân
    Ngọc Tân

    Đơn VN-4-1992-10137 · nộp 23/12/1992 · văn bằng 4-0007528-000
    Chủ đơn: Cở Sở Nguyễn Ngọc Quang

  16. Mẫu nhãn Kim san
    Kim san

    Đơn VN-4-1992-10021 · nộp 12/12/1992 · văn bằng 4-0008649-000
    Chủ đơn: Xí Nghiệp Tư Doanh "Kim San"

  17. Mẫu nhãn KS
    KS

    Đơn VN-4-1992-10020 · nộp 12/12/1992 · văn bằng 4-0008648-000
    Chủ đơn: Xí Nghiệp Tư Doanh "Kim San"

  18. Mẫu nhãn ECC
    ECC

    Đơn VN-4-1992-09979 · nộp 10/12/1992 · văn bằng 4-0008414-000
    Chủ đơn: ENGLISH CHINA CLAYS PLC

  19. Mẫu nhãn HV Hùng Vương
    HV Hùng Vương

    Đơn VN-4-1992-09839 · nộp 24/11/1992 · văn bằng 4-0008524-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH xây dựng công trình Hùng Vương

  20. Mẫu nhãn Đoàn Kết
    Đoàn Kết

    Đơn VN-4-1992-09816 · nộp 23/11/1992 · văn bằng 4-0008501-000
    Chủ đơn: Hợp tác xã vật liệu xây dựng Đoàn kết

  21. Mẫu nhãn AT
    AT

    Đơn VN-4-1992-09748 · nộp 17/11/1992 · văn bằng 4-0007436-000
    Chủ đơn: Công ty xây dựng và lâm sản An Thành

  22. Mẫu nhãn BCG B.C.GRAMEX
    BCG B.C.GRAMEX

    Đơn VN-4-1992-09743 · nộp 17/11/1992 · văn bằng 4-0007435-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp quốc doanh cơ khí Bình Chánh

  23. Mẫu nhãn INDOCEMENT
    INDOCEMENT

    Đơn VN-4-1992-09622 · nộp 07/11/1992 · văn bằng 4-0007357-000
    Chủ đơn: P.T.INDOCEMENT TUNGGAL PRAKARSA

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.