TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 19: Vật liệu xây dựng không bằng kim loại

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 23.960 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 19 gồm những gì

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín; công trình lắp ghép không bằng kim loại; tượng và tác phẩm điêu khắc bằng đá, bê tông, cẩm thạch.

Ví dụ hay gặp: gạch, xi măng, gỗ ván, đá ốp lát, kính xây dựng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 19

Đơn có nhóm 19 — 23.960 đơn, trang 794/799

  1. Mẫu nhãn Hoàng Cường
    Hoàng Cường

    Đơn VN-4-1991-05250 · nộp 06/11/1991 · văn bằng 4-0004820-000
    Chủ đơn: Xưởng Tư Doanh Hoàng Cường

  2. Mẫu nhãn Thuận Hương
    Thuận Hương

    Đơn VN-4-1991-05226 · nộp 02/11/1991 · văn bằng 4-0004808-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thuận Hương

  3. Mẫu nhãn Soan Tài
    Soan Tài

    Đơn VN-4-1991-05189 · nộp 29/10/1991 · văn bằng 4-0004778-000
    Chủ đơn: Cơ sở sản xuất Dương Văn Soan

  4. Mẫu nhãn Thành Long
    Thành Long

    Đơn VN-4-1991-05178 · nộp 29/10/1991 · văn bằng 4-0004768-000
    Chủ đơn: Cơ sở Ngô Tài Sanh

  5. Mẫu nhãn Tân Tân
    Tân Tân

    Đơn VN-4-1991-05171 · nộp 28/10/1991 · văn bằng 4-0004762-000
    Chủ đơn: Cơ sở Đoàn Hoài Tâm

  6. Mẫu nhãn Việt Thành
    Việt Thành

    Đơn VN-4-1991-05169 · nộp 28/10/1991 · văn bằng 4-0004760-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lý Thị Thu

  7. Mẫu nhãn Tân Tiến
    Tân Tiến

    Đơn VN-4-1991-05168 · nộp 28/10/1991 · văn bằng 4-0004759-000
    Chủ đơn: Cơ sở Phan Thị Thọ

  8. Mẫu nhãn Năm Kính
    Năm Kính

    Đơn VN-4-1991-05162 · nộp 28/10/1991 · văn bằng 4-0004744-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lâm Hoàng Long

  9. Mẫu nhãn APC
    APC

    Đơn VN-4-1991-05146 · nộp 26/10/1991 · văn bằng 4-0003753-000
    Chủ đơn: Công ty Tư doanh An Phú Cường

  10. Mẫu nhãn Thiên Thu
    Thiên Thu

    Đơn VN-4-1991-05037 · nộp 10/10/1991 · văn bằng 4-0004694-000
    Chủ đơn: Cơ sở Huỳnh Thị Huệ

  11. Mẫu nhãn Hoàng Minh
    Hoàng Minh

    Đơn VN-4-1991-05035 · nộp 10/10/1991 · văn bằng 4-0004683-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hoàng Minh

  12. Mẫu nhãn Linh Xuân
    Linh Xuân

    Đơn VN-4-1991-05033 · nộp 10/10/1991 · văn bằng 4-0004682-000
    Chủ đơn: Cơ sở Linh Xuân

  13. Mẫu nhãn Hoàn Cầu
    Hoàn Cầu

    Đơn VN-4-1991-05026 · nộp 09/10/1991 · văn bằng 4-0003962-000
    Chủ đơn: Tổ sản xuất Thanh Thảo

  14. Mẫu nhãn Thành Tạo
    Thành Tạo

    Đơn VN-4-1991-05024 · nộp 09/10/1991 · văn bằng 4-0004692-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Sản Xuất Thành Tạo

  15. Mẫu nhãn TIHANY
    TIHANY

    Đơn VN-4-1991-04982 · nộp 30/09/1991 · văn bằng 4-0003692-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Thanh Sơn

  16. Mẫu nhãn Hoàng Sơn EP ĐIEN
    Hoàng Sơn EP ĐIEN

    Đơn VN-4-1991-04805 · nộp 09/09/1991 · văn bằng 4-0004491-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Hoàng Sơn

  17. Mẫu nhãn PORTLAND CEMENT, Tràng Kênh
    PORTLAND CEMENT, Tràng Kênh

    Đơn VN-4-1991-04693 · nộp 30/08/1991 · văn bằng 4-0003315-000
    Chủ đơn: Nhà Máy Xi măng Tràng Kênh

  18. Mẫu nhãn Long Hồ
    Long Hồ

    Đơn VN-4-1991-04610 · nộp 17/08/1991 · văn bằng 4-0004317-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Sản Xuất Long Hồ

  19. Mẫu nhãn Hữu Phước
    Hữu Phước

    Đơn VN-4-1991-04605 · nộp 15/08/1991 · văn bằng 4-0004315-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Sản Xuất Hữu Phước

  20. Mẫu nhãn BITULINE
    BITULINE

    Đơn VN-4-1991-04539 · nộp 08/08/1991 · văn bằng 4-0004258-000
    Chủ đơn: O.F.I.C. OMNIUM FRANCAIS INDUSTRIEL ET COMMERCIAL

  21. Mẫu nhãn Sài Gòn, Gạch Bông
    Sài Gòn, Gạch Bông

    Đơn VN-4-1991-04446 · nộp 31/07/1991 · văn bằng 4-0003289-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Gạch Bông Sài Gòn

  22. Mẫu nhãn Công đức
    Công đức

    Đơn VN-4-1991-04351 · nộp 20/07/1991 · văn bằng 4-0004133-000
    Chủ đơn: Cơ sở Công Đức

  23. Mẫu nhãn Hà Tu-Quảng Ninh, Portland cement
    Hà Tu-Quảng Ninh, Portland cement

    Đơn VN-4-1991-04445 · nộp 19/07/1991 · văn bằng 4-0003167-000
    Chủ đơn: Xí Nghiệp Vôi Xi Măng Hà Tu

  24. Mẫu nhãn Dũng Lên
    Dũng Lên

    Đơn VN-4-1991-04372 · nộp 16/07/1991 · văn bằng 4-0004096-000
    Chủ đơn: Cơ sở Dũng Lên

  25. Mẫu nhãn Song Lam, SL
    Song Lam, SL

    Đơn VN-4-1991-04222 · nộp 06/07/1991 · văn bằng 4-0003985-000
    Chủ đơn: Cơ sở Sông Lam

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.