Nhóm 1: Hoá chất, phân bón
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.622 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 1 gồm những gì
Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo và tổng hợp chưa gia công; phân bón; chế phẩm chữa cháy; chất thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.
Ví dụ hay gặp: phân bón, chế phẩm vi sinh cho cây trồng, keo công nghiệp, hoá chất xử lý nước.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 1
Đơn có nhóm 1 — 29.622 đơn, trang 114/988
LUVITOLĐơn VN-4-2025-19395 · nộp 06/05/2025 · văn bằng 4-0622742-000
Chủ đơn: BASF SE
MONOMULSĐơn VN-4-2025-19394 · nộp 06/05/2025 · văn bằng 4-0622741-000
Chủ đơn: Cognis IP Management GmbH
NUTRILANĐơn VN-4-2025-19393 · nộp 06/05/2025 · văn bằng 4-0622740-000
Chủ đơn: Cognis IP Management GmbH
PEPTOVITAEĐơn VN-4-2025-19392 · nộp 06/05/2025 · văn bằng 4-0622739-000
Chủ đơn: BASF Beauty Care Solutions France S.A.S.
PHYTOCINEĐơn VN-4-2025-19387 · nộp 06/05/2025 · văn bằng 4-0622738-000
Chủ đơn: BASF Beauty Care Solutions France S.A.S.
PHYTOSOOTHEĐơn VN-4-2025-19386 · nộp 06/05/2025 · văn bằng 4-0622737-000
Chủ đơn: Cognis IP Management GmbH
PURISOFTĐơn VN-4-2025-19385 · nộp 06/05/2025 · văn bằng 4-0622736-000
Chủ đơn: BASF Beauty Care Solutions France S.A.S.
AI SILIC 5TĐơn VN-4-2025-19381 · nộp 06/05/2025 · văn bằng 4-0622735-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN LIMEX VIỆT NAM
AISILICĐơn VN-4-2025-19380 · nộp 06/05/2025 · văn bằng 4-0622734-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN LIMEX VIỆT NAM
AI SILICĐơn VN-4-2025-19379 · nộp 06/05/2025 · văn bằng 4-0622733-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN LIMEX VIỆT NAM
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2025-19334 · nộp 06/05/2025 · văn bằng 4-0622717-000
Chủ đơn: ĐINH CÔNG MỪNG
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2025-19248 · nộp 05/05/2025 · văn bằng 4-0628006-000
Chủ đơn: Joint Stock Company United Chemical Company Uralchem
HGSĐơn VN-4-2025-19199 · nộp 05/05/2025
Chủ đơn: Humic Growth Solutions, LLC, dba HGS Bioscience
HGS BioScienceĐơn VN-4-2025-19198 · nộp 05/05/2025
Chủ đơn: Humic Growth Solutions, LLC, dba HGS Bioscience
AGELESS [EI-JI-RE-SU: không tuổi]Đơn VN-4-2025-19195 · nộp 05/05/2025 · văn bằng 4-0622410-000
Chủ đơn: MITSUBISHI GAS CHEMICAL COMPANY, INC.
Humic Growth SolutionsĐơn VN-4-2025-19193 · nộp 05/05/2025
Chủ đơn: Humic Growth Solutions, LLC, dba HGS Bioscience
HUMIKĐơn VN-4-2025-19192 · nộp 05/05/2025
Chủ đơn: Humic Growth Solutions, LLC, dba HGS Bioscience
RADIANSKINĐơn VN-4-2025-19185 · nộp 05/05/2025 · văn bằng 4-0628008-000
Chủ đơn: Cognis IP Management GmbH
RHEOCAREĐơn VN-4-2025-19184 · nộp 05/05/2025 · văn bằng 4-0628009-000
Chủ đơn: Cognis IP Management GmbH
SEBARYLĐơn VN-4-2025-19183 · nộp 05/05/2025 · văn bằng 4-0628010-000
Chủ đơn: BASF Beauty Care Solutions France S.A.S.
SKINASENSYLĐơn VN-4-2025-19182 · nộp 05/05/2025 · văn bằng 4-0628011-000
Chủ đơn: Cognis IP Management GmbH
VEGELESĐơn VN-4-2025-19181 · nộp 05/05/2025 · văn bằng 4-0630455-000
Chủ đơn: BASF Beauty Care Solutions France S.A.S.
ACTIWHITEĐơn VN-4-2025-19179 · nộp 05/05/2025 · văn bằng 4-0630456-000
Chủ đơn: BASF Beauty Care Solutions France S.A.S.
BETAPURĐơn VN-4-2025-19178 · nộp 05/05/2025 · văn bằng 4-0628012-000
Chủ đơn: BASF Beauty Care Solutions France S.A.S.
CEGESOFTĐơn VN-4-2025-19177 · nộp 05/05/2025 · văn bằng 4-0628013-000
Chủ đơn: Cognis IP Management GmbH
COSMEDIAĐơn VN-4-2025-19176 · nộp 05/05/2025 · văn bằng 4-0630457-000
Chủ đơn: Cognis IP Management GmbH
CREMOPHORĐơn VN-4-2025-19175 · nộp 05/05/2025 · văn bằng 4-0630458-000
Chủ đơn: BASF SE
CYTOVECTORĐơn VN-4-2025-19174 · nộp 05/05/2025 · văn bằng 4-0630459-000
Chủ đơn: BASF Beauty Care Solutions France S.A.S.
Lihao HS [lì háo: đẹp đẽ, sang trọng]Đơn VN-4-2025-19088 · nộp 05/05/2025 · văn bằng 4-0622473-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH ATS QUẢNG NINH
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.