TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 1: Hoá chất, phân bón

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.608 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 1 gồm những gì

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo và tổng hợp chưa gia công; phân bón; chế phẩm chữa cháy; chất thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.

Ví dụ hay gặp: phân bón, chế phẩm vi sinh cho cây trồng, keo công nghiệp, hoá chất xử lý nước.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 1

Đơn có nhóm 1 — 29.608 đơn, trang 164/987

  1. Mẫu nhãn DAICOLOR PURGE
    DAICOLOR PURGE

    Đơn VN-4-2024-33272 · nộp 18/07/2024 · văn bằng 4-0598217-000
    Chủ đơn: DAINICHISEIKA COLOR & CHEMICALS MFG. CO., LTD.

  2. Mẫu nhãn fok
    fok

    Đơn VN-4-2024-33266 · nộp 18/07/2024 · văn bằng 4-0606562-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH SANNCA

  3. Mẫu nhãn MYKOLOR TILE ADHESIVE M09
    MYKOLOR TILE ADHESIVE M09

    Đơn VN-4-2024-33265 · nộp 18/07/2024 · văn bằng 4-0591720-000
    Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd

  4. Mẫu nhãn MYKOLOR TILE ADHESIVE M08
    MYKOLOR TILE ADHESIVE M08

    Đơn VN-4-2024-33264 · nộp 18/07/2024 · văn bằng 4-0591721-000
    Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd

  5. Mẫu nhãn MYKOLOR GROUT M02
    MYKOLOR GROUT M02

    Đơn VN-4-2024-33263 · nộp 18/07/2024 · văn bằng 4-0591722-000
    Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd

  6. Mẫu nhãn MYKOLOR GROUT M01
    MYKOLOR GROUT M01

    Đơn VN-4-2024-33259 · nộp 18/07/2024 · văn bằng 4-0591723-000
    Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd

  7. Mẫu nhãn MYKOLOR CEMENT-BASED WATERPROOFING MW03
    MYKOLOR CEMENT-BASED WATERPROOFING MW03

    Đơn VN-4-2024-33258 · nộp 18/07/2024 · văn bằng 4-0591724-000
    Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd

  8. Mẫu nhãn SPEC TILE ADHESIVE S44
    SPEC TILE ADHESIVE S44

    Đơn VN-4-2024-33257 · nộp 18/07/2024 · văn bằng 4-0591725-000
    Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd

  9. Mẫu nhãn SPEC TILE ADHESIVE S33
    SPEC TILE ADHESIVE S33

    Đơn VN-4-2024-33256 · nộp 18/07/2024 · văn bằng 4-0591726-000
    Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd

  10. Mẫu nhãn SPEC GROUT S10
    SPEC GROUT S10

    Đơn VN-4-2024-33255 · nộp 18/07/2024 · văn bằng 4-0589154-000
    Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd

  11. Mẫu nhãn SPEC GROUT S09
    SPEC GROUT S09

    Đơn VN-4-2024-33254 · nộp 18/07/2024 · văn bằng 4-0589153-000
    Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd

  12. Mẫu nhãn SPEC CEMENT-BASED WATERPROOFING ST20
    SPEC CEMENT-BASED WATERPROOFING ST20

    Đơn VN-4-2024-33253 · nộp 18/07/2024 · văn bằng 4-0589152-000
    Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd

  13. Mẫu nhãn SONBOSS TILE ADHESIVE B25
    SONBOSS TILE ADHESIVE B25

    Đơn VN-4-2024-33252 · nộp 18/07/2024 · văn bằng 4-0593454-000
    Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd

  14. Mẫu nhãn SONBOSS TILE ADHESIVE B24
    SONBOSS TILE ADHESIVE B24

    Đơn VN-4-2024-33251 · nộp 18/07/2024 · văn bằng 4-0593455-000
    Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd

  15. Mẫu nhãn SONBOSS GROUT B18
    SONBOSS GROUT B18

    Đơn VN-4-2024-33250 · nộp 18/07/2024 · văn bằng 4-0589151-000
    Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd

  16. Mẫu nhãn SONBOSS GROUT B16
    SONBOSS GROUT B16

    Đơn VN-4-2024-33249 · nộp 18/07/2024 · văn bằng 4-0589150-000
    Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd

  17. Mẫu nhãn MATSUDA RICH FARM
    MATSUDA RICH FARM

    Đơn VN-4-2024-33228 · nộp 18/07/2024 · văn bằng 4-0601746-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Grow Fa

  18. Mẫu nhãn SIMKA
    SIMKA

    Đơn VN-4-2024-33001 · nộp 18/07/2024
    Chủ đơn: Công ty TNHH 3MC

  19. Mẫu nhãn AQUACURE
    AQUACURE

    Đơn VN-4-2024-32482 · nộp 15/07/2024 · văn bằng 4-0601181-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH PROFARM Việt Nam

  20. Mẫu nhãn DESALINE LIQUID
    DESALINE LIQUID

    Đơn VN-4-2024-32481 · nộp 15/07/2024 · văn bằng 4-0601182-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH PROFARM Việt Nam

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.