TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 1: Hoá chất, phân bón

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.608 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 1 gồm những gì

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo và tổng hợp chưa gia công; phân bón; chế phẩm chữa cháy; chất thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.

Ví dụ hay gặp: phân bón, chế phẩm vi sinh cho cây trồng, keo công nghiệp, hoá chất xử lý nước.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 1

Đơn có nhóm 1 — 29.608 đơn, trang 295/987

  1. Mẫu nhãn ORCLEANER
    ORCLEANER

    Đơn VN-4-2022-00713 · nộp 07/01/2022 · văn bằng 4-0518914-000
    Chủ đơn: ORGANO CORPORATION

  2. Mẫu nhãn Advantage Lube
    Advantage Lube

    Đơn VN-4-2022-00657 · nộp 07/01/2022 · văn bằng 4-0481128-000
    Chủ đơn: Hồ Quý Linh

  3. Mẫu nhãn XDC TECHNOLOGY
    XDC TECHNOLOGY

    Đơn VN-4-2022-00447 · nộp 06/01/2022 · văn bằng 4-0476864-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Bio-Floc Vietnam

  4. Mẫu nhãn P-FLOCS
    P-FLOCS

    Đơn VN-4-2022-00446 · nộp 06/01/2022 · văn bằng 4-0476671-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Bio-Floc Vietnam

  5. Mẫu nhãn P-MUD
    P-MUD

    Đơn VN-4-2022-00445 · nộp 06/01/2022 · văn bằng 4-0476670-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Bio-Floc Vietnam

  6. Mẫu nhãn P-PRAWN
    P-PRAWN

    Đơn VN-4-2022-00444 · nộp 06/01/2022 · văn bằng 4-0476669-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Bio-Floc Vietnam

  7. Mẫu nhãn bm Compound
    bm Compound

    Đơn VN-4-2022-00371 · nộp 05/01/2022 · văn bằng 4-0534947-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH BEHN MEYER AGRICARE Việt Nam

  8. Mẫu nhãn ANPHAMIX An Phát
    ANPHAMIX An Phát

    Đơn VN-4-2022-00236 · nộp 05/01/2022 · văn bằng 4-0487856-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh An Phát

  9. Mẫu nhãn DIGICO
    DIGICO

    Đơn VN-4-2021-52804 · nộp 31/12/2021 · văn bằng 4-0478419-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH phân bón Điền Gia

  10. Mẫu nhãn 16.16.8TEDO
    16.16.8TEDO

    Đơn VN-4-2021-52704 · nộp 31/12/2021 · văn bằng 4-0476620-000
    Chủ đơn: Nguyễn Tuấn Anh

  11. Mẫu nhãn 16.16.8TETIM
    16.16.8TETIM

    Đơn VN-4-2021-52703 · nộp 31/12/2021 · văn bằng 4-0476619-000
    Chủ đơn: Nguyễn Tuấn Anh

  12. Mẫu nhãn 16.16.8TEXANH
    16.16.8TEXANH

    Đơn VN-4-2021-52702 · nộp 31/12/2021 · văn bằng 4-0476618-000
    Chủ đơn: Nguyễn Tuấn Anh

  13. Mẫu nhãn 20.20.15TEDO
    20.20.15TEDO

    Đơn VN-4-2021-52701 · nộp 31/12/2021 · văn bằng 4-0476617-000
    Chủ đơn: Nguyễn Tuấn Anh

  14. Mẫu nhãn 20.20.15TETIM
    20.20.15TETIM

    Đơn VN-4-2021-52700 · nộp 31/12/2021 · văn bằng 4-0476616-000
    Chủ đơn: Nguyễn Tuấn Anh

  15. Mẫu nhãn 20.20.15TEXANH
    20.20.15TEXANH

    Đơn VN-4-2021-52699 · nộp 31/12/2021 · văn bằng 4-0476470-000
    Chủ đơn: Nguyễn Tuấn Anh

  16. Mẫu nhãn S STANEX
    S STANEX

    Đơn VN-4-2021-52344 · nộp 29/12/2021
    Chủ đơn: Công ty TNHH STANEX

  17. Mẫu nhãn TOBA Happy Farm
    TOBA Happy Farm

    Đơn VN-4-2021-52178 · nộp 28/12/2021 · văn bằng 4-0477226-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại Tô Ba

  18. Mẫu nhãn TOBA Greenrrich
    TOBA Greenrrich

    Đơn VN-4-2021-52177 · nộp 28/12/2021 · văn bằng 4-0477225-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại Tô Ba

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.