TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 1: Hoá chất, phân bón

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.622 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 1 gồm những gì

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo và tổng hợp chưa gia công; phân bón; chế phẩm chữa cháy; chất thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.

Ví dụ hay gặp: phân bón, chế phẩm vi sinh cho cây trồng, keo công nghiệp, hoá chất xử lý nước.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 1

Đơn có nhóm 1 — 29.622 đơn, trang 531/988

  1. Mẫu nhãn PEDIO
    PEDIO

    Đơn VN-4-2017-14155 · nộp 19/05/2017 · văn bằng 4-0334396-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH BZT USA

  2. Mẫu nhãn MERABAC
    MERABAC

    Đơn VN-4-2017-14137 · nộp 19/05/2017 · văn bằng 4-0337033-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH BZT USA

  3. Mẫu nhãn BIOCURB
    BIOCURB

    Đơn VN-4-2017-14136 · nộp 19/05/2017 · văn bằng 4-0337034-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH BZT USA

  4. Mẫu nhãn DOPURE
    DOPURE

    Đơn VN-4-2017-14135 · nộp 19/05/2017 · văn bằng 4-0336374-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH BZT USA

  5. Mẫu nhãn VITAELECTRO
    VITAELECTRO

    Đơn VN-4-2017-14134 · nộp 19/05/2017 · văn bằng 4-0336373-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH BZT USA

  6. Mẫu nhãn POLYC
    POLYC

    Đơn VN-4-2017-14133 · nộp 19/05/2017 · văn bằng 4-0336372-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH BZT USA

  7. Mẫu nhãn ZOCO
    ZOCO

    Đơn VN-4-2017-14132 · nộp 19/05/2017 · văn bằng 4-0363833-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH BZT USA

  8. Mẫu nhãn VIOF
    VIOF

    Đơn VN-4-2017-14131 · nộp 19/05/2017 · văn bằng 4-0336371-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH BZT USA

  9. Mẫu nhãn TOPGREEN
    TOPGREEN

    Đơn VN-4-2017-14130 · nộp 19/05/2017 · văn bằng 4-0336370-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH BZT USA

  10. Mẫu nhãn MIZUPHOR
    MIZUPHOR

    Đơn VN-4-2017-14129 · nộp 19/05/2017 · văn bằng 4-0336369-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH BZT USA

  11. Mẫu nhãn MORPHOR
    MORPHOR

    Đơn VN-4-2017-14128 · nộp 19/05/2017 · văn bằng 4-0336368-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH BZT USA

  12. Mẫu nhãn ALKBALANCE
    ALKBALANCE

    Đơn VN-4-2017-14126 · nộp 19/05/2017 · văn bằng 4-0336367-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH BZT USA

  13. Mẫu nhãn QUICKPRO
    QUICKPRO

    Đơn VN-4-2017-14125 · nộp 19/05/2017 · văn bằng 4-0336366-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH BZT USA

  14. Mẫu nhãn TURNPRO
    TURNPRO

    Đơn VN-4-2017-14124 · nộp 19/05/2017 · văn bằng 4-0336365-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH BZT USA

  15. Mẫu nhãn DAMTOM
    DAMTOM

    Đơn VN-4-2017-14123 · nộp 19/05/2017 · văn bằng 4-0336364-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH BZT USA

  16. Mẫu nhãn KELPTALE
    KELPTALE

    Đơn VN-4-2017-14122 · nộp 19/05/2017 · văn bằng 4-0336363-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH BZT USA

  17. Mẫu nhãn NITROTHAI
    NITROTHAI

    Đơn VN-4-2017-14121 · nộp 19/05/2017 · văn bằng 4-0334548-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH BZT USA

  18. Mẫu nhãn VRUBMIX
    VRUBMIX

    Đơn VN-4-2017-14120 · nộp 19/05/2017 · văn bằng 4-0334549-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH BZT USA

  19. Mẫu nhãn VCOFMIX
    VCOFMIX

    Đơn VN-4-2017-14119 · nộp 19/05/2017 · văn bằng 4-0334550-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH BZT USA

  20. Mẫu nhãn MONACOLIN
    MONACOLIN

    Đơn VN-4-2017-14118 · nộp 19/05/2017 · văn bằng 4-0334551-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH BZT USA

  21. Mẫu nhãn Archele
    Archele

    Đơn VN-4-2017-14031 · nộp 18/05/2017 · văn bằng 4-0378499-000
    Chủ đơn: GuangDong HaoShun ODIS Technology Company Limited

  22. Mẫu nhãn OXYL-PRO
    OXYL-PRO

    Đơn VN-4-2017-13797 · nộp 17/05/2017 · văn bằng 4-0354458-000
    Chủ đơn: CHEMITEQ LIMITED

  23. Mẫu nhãn UNISA
    UNISA

    Đơn VN-4-2017-13756 · nộp 17/05/2017 · văn bằng 4-0333136-000
    Chủ đơn: UNISA CHEMICAL CO., LTD.

  24. Mẫu nhãn OODA
    OODA

    Đơn VN-4-2017-13730 · nộp 17/05/2017 · văn bằng 4-0342922-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH công nghiệp OODA

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.