TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 1: Hoá chất, phân bón

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.622 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 1 gồm những gì

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo và tổng hợp chưa gia công; phân bón; chế phẩm chữa cháy; chất thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.

Ví dụ hay gặp: phân bón, chế phẩm vi sinh cho cây trồng, keo công nghiệp, hoá chất xử lý nước.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 1

Đơn có nhóm 1 — 29.622 đơn, trang 593/988

  1. Mẫu nhãn SEPOLSION
    SEPOLSION

    Đơn VN-4-2015-36928 · nộp 30/12/2015 · văn bằng 4-0305621-000
    Chủ đơn: SUMITOMO SEIKA CHEMICALS CO., LTD.

  2. Mẫu nhãn TAYCAPOWER
    TAYCAPOWER

    Đơn VN-4-2015-36774 · nộp 28/12/2015 · văn bằng 4-0291132-000
    Chủ đơn: TAYCA CORPORATION

  3. Mẫu nhãn TAYCALITE
    TAYCALITE

    Đơn VN-4-2015-36773 · nộp 28/12/2015 · văn bằng 4-0291131-000
    Chủ đơn: TAYCA CORPORATION

  4. Mẫu nhãn TAYCAPOL
    TAYCAPOL

    Đơn VN-4-2015-36772 · nộp 28/12/2015 · văn bằng 4-0291130-000
    Chủ đơn: TAYCA CORPORATION

  5. Mẫu nhãn FOAMLITE
    FOAMLITE

    Đơn VN-4-2015-36758 · nộp 28/12/2015 · văn bằng 4-0292478-000
    Chủ đơn: INOAC CORPORATION

  6. Mẫu nhãn Ujjawala
    Ujjawala

    Đơn VN-4-2015-36602 · nộp 25/12/2015 · văn bằng 4-0306570-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Nông Dược Long An

  7. Mẫu nhãn D & A
    D & A

    Đơn VN-4-2015-36543 · nộp 25/12/2015 · văn bằng 4-0316840-000
    Chủ đơn: D&A GROUP LIMITED

  8. Mẫu nhãn ROMANO R
    ROMANO R

    Đơn VN-4-2015-36505 · nộp 24/12/2015 · văn bằng 4-0299491-000
    Chủ đơn: Unza International Limited

  9. Mẫu nhãn ROMANO R
    ROMANO R

    Đơn VN-4-2015-36504 · nộp 24/12/2015 · văn bằng 4-0299490-000
    Chủ đơn: Unza International Limited

  10. Mẫu nhãn G-RUN [G-AUN]
    G-RUN [G-AUN]

    Đơn VN-4-2015-36464 · nộp 24/12/2015 · văn bằng 4-0309378-000
    Chủ đơn: Zhang lingtang

  11. Mẫu nhãn TRANSFORM
    TRANSFORM

    Đơn VN-4-2015-36357 · nộp 24/12/2015 · văn bằng 4-0287237-000
    Chủ đơn: Lubrizol Advanced Materials, Inc.

  12. Mẫu nhãn TECOBAX
    TECOBAX

    Đơn VN-4-2015-36356 · nộp 24/12/2015 · văn bằng 4-0287236-000
    Chủ đơn: Lubrizol Advanced Materials, Inc.

  13. Mẫu nhãn COMBIGEL
    COMBIGEL

    Đơn VN-4-2015-36267 · nộp 23/12/2015 · văn bằng 4-0295659-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Vĩnh Thạnh

  14. Mẫu nhãn UNISEL
    UNISEL

    Đơn VN-4-2015-36145 · nộp 22/12/2015 · văn bằng 4-0302246-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Kim Tín

  15. Mẫu nhãn NANO ZINTA
    NANO ZINTA

    Đơn VN-4-2015-36059 · nộp 22/12/2015 · văn bằng 4-0290656-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Nông á

  16. Mẫu nhãn NANO BORI
    NANO BORI

    Đơn VN-4-2015-36058 · nộp 22/12/2015 · văn bằng 4-0290655-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Nông á

  17. Mẫu nhãn SEYANG
    SEYANG

    Đơn VN-4-2015-35997 · nộp 21/12/2015 · văn bằng 4-0288116-000
    Chủ đơn: Seyangpolymer Co., Ltd.

  18. Mẫu nhãn DIAKITE
    DIAKITE

    Đơn VN-4-2015-35875 · nộp 18/12/2015 · văn bằng 4-0294726-000
    Chủ đơn: JAPAN COATING RESIN CORPORATION

  19. Mẫu nhãn Res-Cor
    Res-Cor

    Đơn VN-4-2015-35874 · nộp 18/12/2015 · văn bằng 4-0294725-000
    Chủ đơn: JAPAN COATING RESIN CORPORATION

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.