TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 1: Hoá chất, phân bón

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.622 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 1 gồm những gì

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo và tổng hợp chưa gia công; phân bón; chế phẩm chữa cháy; chất thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.

Ví dụ hay gặp: phân bón, chế phẩm vi sinh cho cây trồng, keo công nghiệp, hoá chất xử lý nước.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 1

Đơn có nhóm 1 — 29.622 đơn, trang 843/988

  1. Mẫu nhãn COSMOS
    COSMOS

    Đơn VN-4-2007-27056 · nộp 31/12/2007 · văn bằng 4-0126659-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - dịch vụ - sản xuất Kiến Nguyên

  2. Mẫu nhãn ECO SOLDER
    ECO SOLDER

    Đơn VN-4-2007-26944 · nộp 28/12/2007 · văn bằng 4-0567635-000
    Chủ đơn: SENJU METAL INDUSTRY CO., LTD

  3. Mẫu nhãn SP HTX DVNN Phú Sơn
    SP HTX DVNN Phú Sơn

    Đơn VN-4-2007-26917 · nộp 28/12/2007 · văn bằng 4-0127536-000
    Chủ đơn: Hợp tác xã Dịch Vụ Nông Nghiệp Phú Sơn

  4. Mẫu nhãn Long Vân
    Long Vân

    Đơn VN-4-2007-26860 · nộp 28/12/2007 · văn bằng 4-0129875-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Long Vân

  5. Mẫu nhãn ASIAN QUEEN
    ASIAN QUEEN

    Đơn VN-4-2007-26850 · nộp 28/12/2007 · văn bằng 4-0121320-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần Nữ hoàng Châu á

  6. Mẫu nhãn DRAGON 585EC
    DRAGON 585EC

    Đơn VN-4-2007-26834 · nộp 28/12/2007 · văn bằng 4-0125777-000
    Chủ đơn: Imaspro Resources Sdn. Bdh.

  7. Mẫu nhãn LANDGUARD
    LANDGUARD

    Đơn VN-4-2007-26833 · nộp 28/12/2007 · văn bằng 4-0124441-000
    Chủ đơn: Imaspro Resources Sdn Bhd

  8. Mẫu nhãn PREMINATOR
    PREMINATOR

    Đơn VN-4-2007-26832 · nộp 28/12/2007 · văn bằng 4-0122359-000
    Chủ đơn: Imaspro Resources Sdn Bhd

  9. Mẫu nhãn BULLET
    BULLET

    Đơn VN-4-2007-26831 · nộp 28/12/2007 · văn bằng 4-0124683-000
    Chủ đơn: Imaspro Resources Sdn. Bhd.

  10. Mẫu nhãn BENEX
    BENEX

    Đơn VN-4-2007-26830 · nộp 28/12/2007 · văn bằng 4-0124682-000
    Chủ đơn: Imaspro Resources Sdn. Bhd.

  11. Mẫu nhãn SMIC
    SMIC

    Đơn VN-4-2007-26806 · nộp 27/12/2007 · văn bằng 4-0153637-000
    Chủ đơn: SENJU METAL INDUSTRY CO., LTD

  12. Mẫu nhãn XXL
    XXL

    Đơn VN-4-2007-26574 · nộp 25/12/2007 · văn bằng 4-0129871-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần phát triển Hiệp Phong

  13. Mẫu nhãn COFAS
    COFAS

    Đơn VN-4-2007-26487 · nộp 25/12/2007 · văn bằng 4-0116168-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Tân Thành

  14. Mẫu nhãn S
    S

    Đơn VN-4-2007-26479 · nộp 25/12/2007 · văn bằng 4-0128855-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Thần Nông Thanh Hoá

  15. Mẫu nhãn SALTECHCO
    SALTECHCO

    Đơn VN-4-2007-26231 · nộp 21/12/2007 · văn bằng 4-0136783-000
    Chủ đơn: Bùi Sơn Long

  16. Mẫu nhãn Hưng Đức
    Hưng Đức

    Đơn VN-4-2007-25927 · nộp 18/12/2007 · văn bằng 4-0121282-000
    Chủ đơn: Cơ Sở sản xuất vôi Hưng Đức

  17. Mẫu nhãn Tài Phát
    Tài Phát

    Đơn VN-4-2007-25925 · nộp 18/12/2007 · văn bằng 4-0128858-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể Nguyễn Văn Minh

  18. Mẫu nhãn Tahsi
    Tahsi

    Đơn VN-4-2007-25873 · nộp 18/12/2007 · văn bằng 4-0124863-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Đầu tư và Thương mại Tân Hoàng Sinh

  19. Mẫu nhãn YaraMila Grower
    YaraMila Grower

    Đơn VN-4-2007-25745 · nộp 17/12/2007 · văn bằng 4-0131138-000
    Chủ đơn: Yara International ASA, Yara International ASA(NO)

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.