Nhóm 1: Hoá chất, phân bón
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.608 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 1 gồm những gì
Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo và tổng hợp chưa gia công; phân bón; chế phẩm chữa cháy; chất thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.
Ví dụ hay gặp: phân bón, chế phẩm vi sinh cho cây trồng, keo công nghiệp, hoá chất xử lý nước.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 1
Đơn có nhóm 1 — 29.608 đơn, trang 900/987
THIO-FRESH thi-ô fờ resĐơn VN-4-2004-08552 · nộp 20/08/2004 · văn bằng 4-0071017-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất và thương mại Văn Minh A.B, Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất và thương mại Văn Minh A.B (VN)
TREXIMCOĐơn VN-4-2003-06221 · nộp 20/08/2004 · văn bằng 4-0067400-000
Chủ đơn: Công ty sản xuất kinh doanh xuất nhập khẩu Trúc Giang
Nhựt HồngĐơn VN-4-2004-08419 · nộp 19/08/2004 · văn bằng 4-0071931-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Nhựt Hồng
PYROLOXĐơn VN-4-2004-08370 · nộp 18/08/2004 · văn bằng 4-0075544-000
Chủ đơn: Công ty TNHH ứng dụng khoa học Kỹ Thuật GAMA
TOYOLEXĐơn VN-4-2004-08369 · nộp 18/08/2004 · văn bằng 4-0075543-000
Chủ đơn: Công ty TNHH ứng dụng khoa học Kỹ Thuật GAMA
FERROLITEĐơn VN-4-2004-08368 · nộp 18/08/2004
Chủ đơn: Công ty TNHH ứng dụng khoa học Kỹ Thuật GAMA
V E.D.C.BEEKERĐơn VN-4-2004-08302 · nộp 17/08/2004 · văn bằng 4-0070456-000
Chủ đơn: Trung tâm Giáo dục và Phát triển Sắc ký
FASSONĐơn VN-4-2004-08225 · nộp 13/08/2004 · văn bằng 4-0071151-000
Chủ đơn: Avery Dennison Corporation, Avery Dennison Corporation (US)
FASSONĐơn VN-4-2004-08224 · nộp 13/08/2004 · văn bằng 4-0070852-000
Chủ đơn: Avery Dennison Corporation, Avery Dennison Corporation (US)
CULAMIXĐơn VN-4-2004-08164 · nộp 12/08/2004 · văn bằng 4-0069453-000
Chủ đơn: Công ty TNHH NUPLEX RESINS (Việt Nam)(VN), NUPLEX INDUSTRIES (AUST) PTY LTD
SP CHITOSAN PHUONG DUYĐơn VN-4-2004-08147 · nộp 12/08/2004 · văn bằng 4-0069885-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phương Duy
AMWAYĐơn VN-4-2004-08056 · nộp 10/08/2004 · văn bằng 4-0077364-000
Chủ đơn: Alticor, Inc.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2004-08021 · nộp 09/08/2004 · văn bằng 4-0069219-000
Chủ đơn: SIEGWERK DRUCKFARBEN AG (DE), Siegwerk Druckfarben AG & Co. KGaA
SIEGWERK YOUR INK EXPERTSĐơn VN-4-2004-08020 · nộp 09/08/2004 · văn bằng 4-0068814-000
Chủ đơn: SIEGWERK DRUCKFARBEN AG
FUEL-RITEĐơn VN-4-2004-08019 · nộp 09/08/2004 · văn bằng 4-0068706-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Dầu nhờn Hà Nội
SPARKOĐơn VN-4-2004-08006 · nộp 09/08/2004 · văn bằng 4-0068938-000
Chủ đơn: OCI Berhad (95161-H) (MY), Impack International Pte Ltd., OCI HOLDINGS BERHAD(MY)
U T UNISERVICEĐơn VN-4-2004-07915 · nộp 06/08/2004 · văn bằng 4-0074745-000
Chủ đơn: UNISERVICE S. A.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2004-07865 · nộp 05/08/2004 · văn bằng 4-0069952-000
Chủ đơn: NIPPON SHOKUBAI CO., LTD
PROBIO AQUA CLEAN TMĐơn VN-4-2004-07846 · nộp 05/08/2004 · văn bằng 4-0068858-000
Chủ đơn: Công ty TNHH kỹ thuật Việt Hàn, Công ty trách nhiệm hữu hạn K-REP Việt Nam(VN)
POROFORĐơn VN-4-2004-07818 · nộp 04/08/2004 · văn bằng 4-0068799-000
Chủ đơn: BAYER AKTIENGESELLSCHAFT(DE), LANXESS DEUTSCHLAND GMBH
SWAGELOKĐơn VN-4-2004-07733 · nộp 02/08/2004 · văn bằng 4-0075611-000
Chủ đơn: Swagelok Company
Bình Thắng BETTER BOND BTMĐơn VN-4-2004-07725 · nộp 02/08/2004 · văn bằng 4-0072614-000
Chủ đơn: Cơ sở Bình Thắng
THREE GOLD SHRIMPĐơn VN-4-2004-07641 · nộp 30/07/2004 · văn bằng 4-0071566-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Bình Dương - ADN.
Ba Con Tôm VàngĐơn VN-4-2004-07640 · nộp 30/07/2004 · văn bằng 4-0071613-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Bình Dương - ADN.
CON CO USPĐơn VN-4-2004-07512 · nộp 28/07/2004 · văn bằng 4-0330560-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Baconco
RECALDENTĐơn VN-4-2004-07432 · nộp 26/07/2004 · văn bằng 4-0068798-000
Chủ đơn: MONDELEZ INTERNATIONAL AMEA Pte. Ltd.,
TKH Tân Khánh HưngĐơn VN-4-2004-07389 · nộp 26/07/2004 · văn bằng 4-0071851-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Khánh Hưng
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.


