TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 20: Đồ nội thất, gương, khung tranh

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 20.226 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 20 gồm những gì

Đồ nội thất, gương, khung tranh; công-te-nơ không bằng kim loại để chứa hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà, mai rùa chưa gia công hoặc bán thành phẩm; vỏ sò; đá bọt biển.

Ví dụ hay gặp: bàn ghế, giường, tủ, nệm, kệ trưng bày.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 20

Đơn có nhóm 20 — 20.226 đơn, trang 126/675

  1. Mẫu nhãn T THÀNH TRINH
    T THÀNH TRINH

    Đơn VN-4-2024-24924 · nộp 04/06/2024 · văn bằng 4-0583199-000
    Chủ đơn: Nguyễn Công Thành

  2. Mẫu nhãn Twirest
    Twirest

    Đơn VN-4-2024-24714 · nộp 04/06/2024 · văn bằng 4-0579857-000
    Chủ đơn: Foshan Jueqi Trading Co., Ltd

  3. Mẫu nhãn Nesment
    Nesment

    Đơn VN-4-2024-24712 · nộp 04/06/2024 · văn bằng 4-0579855-000
    Chủ đơn: Foshan Tengyi E-commerce Co., Ltd

  4. Mẫu nhãn Okeery
    Okeery

    Đơn VN-4-2024-24710 · nộp 04/06/2024 · văn bằng 4-0579853-000
    Chủ đơn: Foshan Jujiang Trading Co., Ltd

  5. Mẫu nhãn D.TDIVAN D T
    D.TDIVAN D T

    Đơn VN-4-2024-24421 · nộp 31/05/2024 · văn bằng 4-0579768-000
    Chủ đơn: Nguyễn Duy Duy

  6. Mẫu nhãn NAMU
    NAMU

    Đơn VN-4-2024-24242 · nộp 31/05/2024 · văn bằng 4-0579595-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH NAMU VIỆT NAM

  7. Mẫu nhãn BENKI B
    BENKI B

    Đơn VN-4-2024-23928 · nộp 29/05/2024 · văn bằng 4-0578401-000
    Chủ đơn: PHẠM MINH ÁNH

  8. Mẫu nhãn NETZEROPALLET
    NETZEROPALLET

    Đơn VN-4-2024-23754 · nộp 29/05/2024 · văn bằng 4-0579342-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Veritas Việt Nam

  9. Mẫu nhãn Duraval
    Duraval

    Đơn VN-4-2024-23413 · nộp 27/05/2024 · văn bằng 4-0578851-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH VINACHI VIỆT NAM

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.