TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 20: Đồ nội thất, gương, khung tranh

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 20.236 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 20 gồm những gì

Đồ nội thất, gương, khung tranh; công-te-nơ không bằng kim loại để chứa hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà, mai rùa chưa gia công hoặc bán thành phẩm; vỏ sò; đá bọt biển.

Ví dụ hay gặp: bàn ghế, giường, tủ, nệm, kệ trưng bày.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 20

Đơn có nhóm 20 — 20.236 đơn, trang 284/675

  1. Mẫu nhãn CRICHTON
    CRICHTON

    Đơn VN-4-2020-20656 · nộp 05/06/2020 · văn bằng 4-0425136-000
    Chủ đơn: Trần Duy Thanh

  2. Mẫu nhãn BROVENUE
    BROVENUE

    Đơn VN-4-2020-20655 · nộp 05/06/2020 · văn bằng 4-0425113-000
    Chủ đơn: Trần Duy Thanh

  3. Mẫu nhãn CHUMY
    CHUMY

    Đơn VN-4-2020-20450 · nộp 05/06/2020 · văn bằng 4-0423538-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Chumy Việt Nam

  4. Mẫu nhãn Bồ Đề Vạn Hạnh
    Bồ Đề Vạn Hạnh

    Đơn VN-4-2020-20422 · nộp 04/06/2020 · văn bằng 4-0420783-000
    Chủ đơn: Hợp tác xã Sinh Dược

  5. Mẫu nhãn MORNING SLEEP
    MORNING SLEEP

    Đơn VN-4-2020-20205 · nộp 03/06/2020 · văn bằng 4-0440779-000
    Chủ đơn: Horizon Group (Thailand) Co., Ltd.

  6. Mẫu nhãn Lunio
    Lunio

    Đơn VN-4-2020-20146 · nộp 03/06/2020 · văn bằng 4-0441696-000
    Chủ đơn: Horizon Group (Thailand) Co., Ltd.

  7. Mẫu nhãn Khánh Hội K H
    Khánh Hội K H

    Đơn VN-4-2020-19961 · nộp 02/06/2020 · văn bằng 4-0431300-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Khánh Hội

  8. Mẫu nhãn Anh Thịnh Không Gian Hoàn Hảo
    Anh Thịnh Không Gian Hoàn Hảo

    Đơn VN-4-2020-19672 · nộp 01/06/2020 · văn bằng 4-0444299-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Hải Quỳnh

  9. Mẫu nhãn bgn.vn
    bgn.vn

    Đơn VN-4-2020-19617 · nộp 01/06/2020 · văn bằng 4-0428497-000
    Chủ đơn: Nguyễn Trần Phước Thuận

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.