Nhóm 21: Đồ gia dụng, nhà bếp, gốm sứ, thuỷ tinh
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 19.412 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 21 gồm những gì
Dụng cụ và đồ chứa dùng trong gia đình, nhà bếp; dụng cụ nấu ăn và bộ đồ ăn (trừ dao, dĩa, thìa); lược và bọt biển; bàn chải (trừ chổi sơn); vật liệu làm bàn chải; dụng cụ làm sạch; thuỷ tinh chưa gia công hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, sứ và gốm.
Ví dụ hay gặp: nồi chảo, cốc, bát đĩa, bình giữ nhiệt, bàn chải đánh răng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 21
Đơn có nhóm 21 — 19.412 đơn, trang 355/648
[bo saeng; ta i eo: lốp]Đơn VN-4-2018-31161 · nộp 11/09/2018 · văn bằng 4-0370489-000
Chủ đơn: YOON HEE KIM
THO TRANGĐơn VN-4-2018-31073 · nộp 11/09/2018 · văn bằng 4-0372569-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thỏ Trắng
OHAYOĐơn VN-4-2018-30991 · nộp 11/09/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH SANYO Việt Nam
Sanrio Hello Kitty WorldĐơn VN-4-2018-30892 · nộp 10/09/2018 · văn bằng 4-0368831-000
Chủ đơn: Sanrio Company, Ltd.
HAVAĐơn VN-4-2018-30851 · nộp 10/09/2018 · văn bằng 4-0365082-000
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm HAVA
DUCBAMBOOĐơn VN-4-2018-30847 · nộp 10/09/2018 · văn bằng 4-0369246-000
Chủ đơn: Cơ sở sản xuất tre mỹ nghệ Đức Tre
MISOULĐơn VN-4-2018-30693 · nộp 07/09/2018 · văn bằng 4-0368671-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ EB
MerakiĐơn VN-4-2018-30692 · nộp 07/09/2018 · văn bằng 4-0368672-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ EB
KEISUKAĐơn VN-4-2018-30645 · nộp 07/09/2018 · văn bằng 4-0375569-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Mutosi, Đỗ Văn Hậu(VN)
MUTOSIĐơn VN-4-2018-30644 · nộp 07/09/2018 · văn bằng 4-0362081-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Mutosi(VN), Công ty cổ phần tập đoàn Mutosi
AVENNISĐơn VN-4-2018-30643 · nộp 07/09/2018 · văn bằng 4-0443849-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tập đoàn Mutosi
FSCĐơn VN-4-2018-30422 · nộp 06/09/2018 · văn bằng 4-0553411-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ FSC
ChiBiĐơn VN-4-2018-30327 · nộp 05/09/2018 · văn bằng 4-0441189-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Lập Sơn
NAM HUNG N AĐơn VN-4-2018-30264 · nộp 05/09/2018 · văn bằng 4-0540576-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần văn hóa và truyền thông Nam Hưng
CCJ Office FurnitureĐơn VN-4-2018-30240 · nộp 05/09/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH COCO FURNITURE
BITCON WOK BĐơn VN-4-2018-30050 · nộp 04/09/2018 · văn bằng 4-0374991-000
Chủ đơn: Nguyễn Cao Minh
HENGNIUĐơn VN-4-2018-29946 · nộp 31/08/2018 · văn bằng 4-0370237-000
Chủ đơn: YU. XING SHUI
BAMBOO AIRWAYSĐơn VN-4-2018-29806 · nộp 31/08/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH hàng không Tre Việt
ATMYKOLORPROĐơn VN-4-2018-29729 · nộp 30/08/2018 · văn bằng 4-0367903-000
Chủ đơn: Công ty TNHH cọ Anh Tuấn
DNPĐơn VN-4-2018-29674 · nộp 30/08/2018 · văn bằng 4-0423021-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Đồng Nai(VN), Công ty cổ phần DNP HOLDING
SEOULĐơn VN-4-2018-29344 · nộp 28/08/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Linh Trang
aneco COMPOSTABLEĐơn VN-4-2018-29251 · nộp 27/08/2018 · văn bằng 4-0371407-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa và môi trường xanh An Phát(VN), Công ty cổ phần nhựa An Phát Xanh
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2018-29001 · nộp 27/08/2018 · văn bằng 4-0363674-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sx tm quảng cáo Hoa Mặt Trời
CLOSE UP PRECISIONĐơn VN-4-2018-28721 · nộp 23/08/2018 · văn bằng 4-0372874-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
AEON PETĐơn VN-4-2018-28699 · nộp 23/08/2018 · văn bằng 4-0378068-000
Chủ đơn: Aeon Kabushiki Kaisha (also trading as AEON Co., Ltd.)
BTSĐơn VN-4-2018-28629 · nộp 23/08/2018 · văn bằng 4-0369799-000
Chủ đơn: BigHit Entertainment Co., Ltd.(KR), BIGHIT MUSIC Co., Ltd.
Thái Bình MinhĐơn VN-4-2018-28617 · nộp 23/08/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất & đầu tư Đại Dương
PHUOC NGUYENĐơn VN-4-2018-28548 · nộp 22/08/2018 · văn bằng 4-0380459-000
Chủ đơn: Công ty TNHH nhựa Phước Thành
kk kitchen konceptĐơn VN-4-2018-28471 · nộp 22/08/2018 · văn bằng 4-0374943-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Vietnam Premium Products Trading
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
