TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 21: Đồ gia dụng, nhà bếp, gốm sứ, thuỷ tinh

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 19.422 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 21 gồm những gì

Dụng cụ và đồ chứa dùng trong gia đình, nhà bếp; dụng cụ nấu ăn và bộ đồ ăn (trừ dao, dĩa, thìa); lược và bọt biển; bàn chải (trừ chổi sơn); vật liệu làm bàn chải; dụng cụ làm sạch; thuỷ tinh chưa gia công hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, sứ và gốm.

Ví dụ hay gặp: nồi chảo, cốc, bát đĩa, bình giữ nhiệt, bàn chải đánh răng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 21

Đơn có nhóm 21 — 19.422 đơn, trang 408/648

  1. Mẫu nhãn An Long
    An Long

    Đơn VN-4-2016-29495 · nộp 22/09/2016 · văn bằng 4-0308795-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN Y DƯỢC PARIS-FRANCE

  2. Mẫu nhãn omagic
    omagic

    Đơn VN-4-2016-29460 · nộp 22/09/2016 · văn bằng 4-0309006-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Oma Industrial

  3. Mẫu nhãn Asarin
    Asarin

    Đơn VN-4-2016-29419 · nộp 22/09/2016 · văn bằng 4-0311539-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần y dược Khánh Linh

  4. Mẫu nhãn L.Co
    L.Co

    Đơn VN-4-2016-29408 · nộp 21/09/2016 · văn bằng 4-0307973-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH LUCERO

  5. Mẫu nhãn HeleH
    HeleH

    Đơn VN-4-2016-29355 · nộp 21/09/2016 · văn bằng 4-0383692-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH khoá Huy Hoàng

  6. Mẫu nhãn HUHO
    HUHO

    Đơn VN-4-2016-29354 · nộp 21/09/2016 · văn bằng 4-0307580-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH khoá Huy Hoàng

  7. Mẫu nhãn LOCK&LOCK P&Q
    LOCK&LOCK P&Q

    Đơn VN-4-2016-29180 · nộp 20/09/2016 · văn bằng 4-0314820-000
    Chủ đơn: Lock & Lock Company Limited

  8. Mẫu nhãn PRAMIE
    PRAMIE

    Đơn VN-4-2016-29048 · nộp 19/09/2016 · văn bằng 4-0312669-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần IPP Vietnam

  9. Mẫu nhãn MASHIKO
    MASHIKO

    Đơn VN-4-2016-28913 · nộp 19/09/2016 · văn bằng 4-0310731-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH điện tử Việt Nhật

  10. Mẫu nhãn NOMAX
    NOMAX

    Đơn VN-4-2016-28912 · nộp 19/09/2016 · văn bằng 4-0312852-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH điện tử Việt Nhật

  11. Mẫu nhãn NAGAO
    NAGAO

    Đơn VN-4-2016-28910 · nộp 19/09/2016 · văn bằng 4-0309759-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH điện tử Việt Nhật

  12. Mẫu nhãn EURO KING
    EURO KING

    Đơn VN-4-2016-28909 · nộp 19/09/2016 · văn bằng 4-0309758-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH điện tử Việt Nhật

  13. Mẫu nhãn BOCKSAN
    BOCKSAN

    Đơn VN-4-2016-28908 · nộp 19/09/2016 · văn bằng 4-0309781-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH điện tử Việt Nhật

  14. Mẫu nhãn HARUNO
    HARUNO

    Đơn VN-4-2016-28906 · nộp 19/09/2016 · văn bằng 4-0309388-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH điện tử Việt Nhật

  15. Mẫu nhãn MITSU COOK
    MITSU COOK

    Đơn VN-4-2016-28905 · nộp 19/09/2016 · văn bằng 4-0309387-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH điện tử Việt Nhật

  16. Mẫu nhãn MIZUHO
    MIZUHO

    Đơn VN-4-2016-28904 · nộp 19/09/2016 · văn bằng 4-0309409-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH điện tử Việt Nhật

  17. Mẫu nhãn SATO
    SATO

    Đơn VN-4-2016-28903 · nộp 19/09/2016 · văn bằng 4-0309408-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH điện tử Việt Nhật

  18. Mẫu nhãn TECNEX
    TECNEX

    Đơn VN-4-2016-28902 · nộp 19/09/2016 · văn bằng 4-0309407-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH điện tử Việt Nhật

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.