Nhóm 21: Đồ gia dụng, nhà bếp, gốm sứ, thuỷ tinh
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 19.422 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 21 gồm những gì
Dụng cụ và đồ chứa dùng trong gia đình, nhà bếp; dụng cụ nấu ăn và bộ đồ ăn (trừ dao, dĩa, thìa); lược và bọt biển; bàn chải (trừ chổi sơn); vật liệu làm bàn chải; dụng cụ làm sạch; thuỷ tinh chưa gia công hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, sứ và gốm.
Ví dụ hay gặp: nồi chảo, cốc, bát đĩa, bình giữ nhiệt, bàn chải đánh răng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 21
Đơn có nhóm 21 — 19.422 đơn, trang 522/648
E ELPISĐơn VN-4-2010-18232 · nộp 30/08/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH Thế Giới Bếp
AnitaĐơn VN-4-2010-18180 · nộp 27/08/2010 · văn bằng 4-0179251-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại Ny Vương Miện
Full houseĐơn VN-4-2010-18142 · nộp 27/08/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Uyên Phát
N Y Tăm tre Như ýĐơn VN-4-2010-18131 · nộp 27/08/2010
Chủ đơn: Hộ kinh doanh ẩm thực điểm hẹn Tôi và Em
La gourmetĐơn VN-4-2010-18047 · nộp 25/08/2010 · văn bằng 4-0181028-000
Chủ đơn: Katrin BJ Sdn. Bhd.
Dong Cau VongĐơn VN-4-2010-17971 · nộp 24/08/2010 · văn bằng 4-0175918-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn White Glove
i WashĐơn VN-4-2010-17930 · nộp 24/08/2010 · văn bằng 4-0174378-000
Chủ đơn: HOCHENG CORPORATION
P/S KIDSĐơn VN-4-2010-17853 · nộp 23/08/2010 · văn bằng 4-0172805-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
HapYcom [hapycom]Đơn VN-4-2010-17750 · nộp 20/08/2010 · văn bằng 4-0196641-000
Chủ đơn: AEON KABUSHIKI KAISHA (also trading as AEON Co., Ltd.)
VICTORIA HISTORYĐơn VN-4-2010-17633 · nộp 19/08/2010 · văn bằng 4-0175920-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần HERA Việt Nam, Công ty cổ phần D&G Quốc Tế(VN)
HASAĐơn VN-4-2010-17496 · nộp 18/08/2010 · văn bằng 4-0174951-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp Tư Nhân HASA
SURROUNDĐơn VN-4-2010-17484 · nộp 18/08/2010 · văn bằng 4-0187952-000
Chủ đơn: Colgate-Palmolive Company
Đông Kinh 888 PLASTICĐơn VN-4-2010-17173 · nộp 13/08/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất thương mại Đông Kinh
ART VIET CELADONĐơn VN-4-2010-17152 · nộp 13/08/2010 · văn bằng 4-0175229-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tân Khải Hoàng
TS Cơ Sở Đúc Đồng Tám SangĐơn VN-4-2010-16999 · nộp 11/08/2010 · văn bằng 4-0191955-000
Chủ đơn: Trần Thị Thanh Kiều
Đức TânĐơn VN-4-2010-16923 · nộp 11/08/2010 · văn bằng 4-0186105-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Đức Tân
FINLANDEKĐơn VN-4-2010-16838 · nộp 10/08/2010 · văn bằng 4-0177950-000
Chủ đơn: CASINO GUICHARD PERRACHON
ETUDE HOUSEĐơn VN-4-2010-16673 · nộp 06/08/2010 · văn bằng 4-0171612-000
Chủ đơn: Etude Corporation(KR), Etude Corporation
R.C THANH NGOC CO., LTDĐơn VN-4-2010-16561 · nộp 05/08/2010 · văn bằng 4-0193241-000
Chủ đơn: Công ty TNHH R.C Thanh Ngọc
Tân Hưng LongĐơn VN-4-2010-16501 · nộp 04/08/2010 · văn bằng 4-0180997-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Tân Hưng Long(VN), Hộ kinh doanh Tân Hưng Long
MY WAY!Đơn VN-4-2010-16435 · nộp 03/08/2010 · văn bằng 4-0268026-000
Chủ đơn: Church & Dwight Co., Inc.
GLOBRUSHĐơn VN-4-2010-16434 · nộp 03/08/2010 · văn bằng 4-0174891-000
Chủ đơn: Church & Dwight Co., Inc. (US), Church & Dwight Co., Inc.
RITĐơn VN-4-2010-16422 · nộp 03/08/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Quốc tế Cầu Vồng
SHEIKETSU TAKEĐơn VN-4-2010-16343 · nộp 02/08/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại quốc tế Cầu Vồng
SHINYWAREĐơn VN-4-2010-16342 · nộp 02/08/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại quốc tế Cầu Vồng
LONG NHIEN AUTO GLASS L N Long Nhiên Thiên Về Chất LượngĐơn VN-4-2010-16204 · nộp 30/07/2010 · văn bằng 4-0181110-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Long Nhiên(VN), Công ty TNHH Long Nhiên
Hao Shen Tuo [hao shen tuo]Đơn VN-4-2010-16016 · nộp 28/07/2010 · văn bằng 4-0170017-000
Chủ đơn: Dikai International Enterprise Co., Ltd.
TIN TINĐơn VN-4-2010-15967 · nộp 28/07/2010 · văn bằng 4-0183118-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần HERA Việt Nam, Công ty cổ phần D&G Quốc Tế(VN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
