TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 21: Đồ gia dụng, nhà bếp, gốm sứ, thuỷ tinh

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 19.412 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 21 gồm những gì

Dụng cụ và đồ chứa dùng trong gia đình, nhà bếp; dụng cụ nấu ăn và bộ đồ ăn (trừ dao, dĩa, thìa); lược và bọt biển; bàn chải (trừ chổi sơn); vật liệu làm bàn chải; dụng cụ làm sạch; thuỷ tinh chưa gia công hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, sứ và gốm.

Ví dụ hay gặp: nồi chảo, cốc, bát đĩa, bình giữ nhiệt, bàn chải đánh răng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 21

Đơn có nhóm 21 — 19.412 đơn, trang 568/648

  1. Mẫu nhãn ViPRO V ipro
    ViPRO V ipro

    Đơn VN-4-2006-22225 · nộp 19/12/2006 · văn bằng 4-0095131-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Hoàng Minh Cook

  2. Mẫu nhãn THANHDONG CERAMIC
    THANHDONG CERAMIC

    Đơn VN-4-2006-22160 · nộp 18/12/2006 · văn bằng 4-0096815-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH vận tải và xây dựng Thành Đồng

  3. Mẫu nhãn Kracie
    Kracie

    Đơn VN-4-2006-22085 · nộp 18/12/2006 · văn bằng 4-0104879-000
    Chủ đơn: Kracie, Ltd.

  4. Mẫu nhãn Fujie
    Fujie

    Đơn VN-4-2006-22039 · nộp 15/12/2006 · văn bằng 4-0104237-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Vinh Cơ

  5. Mẫu nhãn ORAL-B SHINYCLEAN
    ORAL-B SHINYCLEAN

    Đơn VN-4-2006-21822 · nộp 13/12/2006 · văn bằng 4-0111813-000
    Chủ đơn: The Gillette Company LLC

  6. Mẫu nhãn Xperience
    Xperience

    Đơn VN-4-2006-21723 · nộp 12/12/2006 · văn bằng 4-0102448-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  7. Mẫu nhãn P/S WHITENING
    P/S WHITENING

    Đơn VN-4-2006-21722 · nộp 12/12/2006 · văn bằng 4-0106521-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  8. Mẫu nhãn P/S DOUBLE C@RE
    P/S DOUBLE C@RE

    Đơn VN-4-2006-21721 · nộp 12/12/2006 · văn bằng 4-0106535-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  9. Mẫu nhãn P/S EXTRA
    P/S EXTRA

    Đơn VN-4-2006-21720 · nộp 12/12/2006 · văn bằng 4-0106534-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  10. Mẫu nhãn T20
    T20

    Đơn VN-4-2006-21719 · nộp 12/12/2006 · văn bằng 4-0106935-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  11. Mẫu nhãn Aim Nine
    Aim Nine

    Đơn VN-4-2006-21570 · nộp 11/12/2006 · văn bằng 4-0092197-000
    Chủ đơn: Mykie Co., Ltd.

  12. Mẫu nhãn LAURA MERCIER
    LAURA MERCIER

    Đơn VN-4-2006-10922 · nộp 11/12/2006 · văn bằng 4-0174131-000
    Chủ đơn: ORVEON GLOBAL LTD.

  13. Mẫu nhãn COOPER
    COOPER

    Đơn VN-4-2006-21529 · nộp 08/12/2006 · văn bằng 4-0108117-000
    Chủ đơn: Royal Kingdom Industry Corp., Ltd.

  14. Mẫu nhãn Gần nhau trao yêu thương
    Gần nhau trao yêu thương

    Đơn VN-4-2006-21291 · nộp 05/12/2006 · văn bằng 4-0101441-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  15. Mẫu nhãn LUMINIZER
    LUMINIZER

    Đơn VN-4-2006-21125 · nộp 01/12/2006 · văn bằng 4-0097798-000
    Chủ đơn: Colgate-Palmolive Company

  16. Mẫu nhãn BAO INOX
    BAO INOX

    Đơn VN-4-2006-21102 · nộp 01/12/2006 · văn bằng 4-0099493-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ Bảo

  17. Mẫu nhãn CHAN WOO
    CHAN WOO

    Đơn VN-4-2006-20876 · nộp 29/11/2006 · văn bằng 4-0096165-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Hường

  18. Mẫu nhãn SND
    SND

    Đơn VN-4-2006-20760 · nộp 28/11/2006 · văn bằng 4-0097292-000
    Chủ đơn: Guangdong Shunda Stainless Steel Vessel Co., Ltd

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.