TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 21: Đồ gia dụng, nhà bếp, gốm sứ, thuỷ tinh

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 19.422 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 21 gồm những gì

Dụng cụ và đồ chứa dùng trong gia đình, nhà bếp; dụng cụ nấu ăn và bộ đồ ăn (trừ dao, dĩa, thìa); lược và bọt biển; bàn chải (trừ chổi sơn); vật liệu làm bàn chải; dụng cụ làm sạch; thuỷ tinh chưa gia công hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, sứ và gốm.

Ví dụ hay gặp: nồi chảo, cốc, bát đĩa, bình giữ nhiệt, bàn chải đánh răng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 21

Đơn có nhóm 21 — 19.422 đơn, trang 604/648

  1. Mẫu nhãn TUHU Tứ Hưng V
    TUHU Tứ Hưng V

    Đơn VN-4-2002-06797 · nộp 21/10/2002 · văn bằng 4-0051607-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH nhựa Tứ Hưng

  2. Mẫu nhãn VNT CERAMIC
    VNT CERAMIC

    Đơn VN-4-2002-06585 · nộp 14/10/2002 · văn bằng 4-0055003-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH VNT(VN), Công ty TNHH VNT

  3. Mẫu nhãn CALOFIC
    CALOFIC

    Đơn VN-4-2002-06481 · nộp 10/10/2002 · văn bằng 4-0051617-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Calofic

  4. Mẫu nhãn YAMAZAKI
    YAMAZAKI

    Đơn VN-4-2002-06465 · nộp 09/10/2002 · văn bằng 4-0052641-000
    Chủ đơn: YAMAZAKI CORPORATION

  5. Mẫu nhãn FINDING NEMO
    FINDING NEMO

    Đơn VN-4-2002-06406 · nộp 07/10/2002 · văn bằng 4-0051413-000
    Chủ đơn: DISNEY ENTERPRISES, INC., A DELAWARE CORPORATION.

  6. Mẫu nhãn PDL
    PDL

    Đơn VN-4-2002-06398 · nộp 07/10/2002 · văn bằng 4-0051689-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Phước Dũ Long, Công ty TNHH Phước Dũ Long(VN)

  7. Mẫu nhãn POP- UP
    POP- UP

    Đơn VN-4-2002-05792 · nộp 13/09/2002 · văn bằng 4-0057587-000
    Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON

  8. Mẫu nhãn POP-UP
    POP-UP

    Đơn VN-4-2002-05791 · nộp 13/09/2002 · văn bằng 4-0057586-000
    Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON

  9. Mẫu nhãn Sài Gòn
    Sài Gòn

    Đơn VN-4-2002-05750 · nộp 12/09/2002 · văn bằng 4-0050678-000
    Chủ đơn: Cơ sở Sài Gòn

  10. Mẫu nhãn ĐÔNG KINH 888 PLASTIC
    ĐÔNG KINH 888 PLASTIC

    Đơn VN-4-2002-05465 · nộp 05/09/2002 · văn bằng 4-0051866-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Đông Kinh

  11. Mẫu nhãn Phương Hà
    Phương Hà

    Đơn VN-4-2002-05433 · nộp 04/09/2002 · văn bằng 4-0052472-000
    Chủ đơn: Nguyễn Văn Kiệm

  12. Mẫu nhãn SUN BRITE
    SUN BRITE

    Đơn VN-4-2002-05397 · nộp 03/09/2002 · văn bằng 4-0051302-000
    Chủ đơn: UNIWELL (ASIA) CO., LTD, UNIWELL (ASIA) CO., LTD(TH)

  13. Mẫu nhãn BIG BRITE
    BIG BRITE

    Đơn VN-4-2002-05396 · nộp 03/09/2002 · văn bằng 4-0058212-000
    Chủ đơn: UNIWELL (ASIA) CO., LTD.(TH), UNIWELL (ASIA) CO., LTD.

  14. Mẫu nhãn SUPER-BRITE
    SUPER-BRITE

    Đơn VN-4-2002-05395 · nộp 03/09/2002 · văn bằng 4-0058211-000
    Chủ đơn: UNIWELL (ASIA) CO., LTD.(TH), UNIWELL (ASIA) CO., LTD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.