Nhóm 21: Đồ gia dụng, nhà bếp, gốm sứ, thuỷ tinh
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 19.422 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 21 gồm những gì
Dụng cụ và đồ chứa dùng trong gia đình, nhà bếp; dụng cụ nấu ăn và bộ đồ ăn (trừ dao, dĩa, thìa); lược và bọt biển; bàn chải (trừ chổi sơn); vật liệu làm bàn chải; dụng cụ làm sạch; thuỷ tinh chưa gia công hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, sứ và gốm.
Ví dụ hay gặp: nồi chảo, cốc, bát đĩa, bình giữ nhiệt, bàn chải đánh răng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 21
Đơn có nhóm 21 — 19.422 đơn, trang 625/648
G,S,C,KI,KIG.Đơn VN-4-1997-32641 · nộp 31/01/1997 · văn bằng 4-0027430-000
Chủ đơn: P.T. Kedaung Industrial Ltd.(ID), PT. Kedaung Industrial
C H A HOàNG ANHĐơn VN-4-1997-32565 · nộp 28/01/1997 · văn bằng 4-0027093-000
Chủ đơn: cơ sở hoàng anh composite
SHANGĐơn VN-4-1997-32494 · nộp 24/01/1997 · văn bằng 4-0032065-000
Chủ đơn: DISNEY ENTERPRISES, INC.
KAHNĐơn VN-4-1997-32493 · nộp 24/01/1997 · văn bằng 4-0032064-000
Chủ đơn: DISNEY ENTERPRISE, INC.
SHAN-YUĐơn VN-4-1997-32492 · nộp 24/01/1997 · văn bằng 4-0032063-000
Chủ đơn: DISNEY ENTERPRISE, INC.
MUSHUĐơn VN-4-1997-32491 · nộp 24/01/1997 · văn bằng 4-0032062-000
Chủ đơn: DISNEY ENTERPRISE, INC.
PINGĐơn VN-4-1997-32490 · nộp 24/01/1997 · văn bằng 4-0032061-000
Chủ đơn: KARSTEN MANUFACTURING CORPORATION, DISNEY ENTERPRISE, INC.(US)
MULANĐơn VN-4-1997-32489 · nộp 24/01/1997 · văn bằng 4-0032060-000
Chủ đơn: DISNEY ENTERPRISE, INC.
MĐơn VN-4-1997-32475 · nộp 22/01/1997 · văn bằng 4-0027066-000
Chủ đơn: SUPERIOR METAL PRINTING LIMITED
BHSĐơn VN-4-1997-32451 · nộp 21/01/1997 · văn bằng 4-0049774-000
Chủ đơn: BHS PLC(GB), BHS LIMITED
THE LITTLE MERMAIDĐơn VN-4-1997-32342 · nộp 14/01/1997 · văn bằng 4-0032811-000
Chủ đơn: disney enterprises, inc.
POP-PUFĐơn VN-4-1997-32297 · nộp 13/01/1997 · văn bằng 4-0027010-000
Chủ đơn: Công ty TNHH YAHON, wedison enterprise co., ltd.(TW)
DE'MAKEUPĐơn VN-4-1997-32293 · nộp 13/01/1997 · văn bằng 4-0027325-000
Chủ đơn: Công ty TNHH YAHON, Wedison Enterprise Co., Ltd.(TW)
DRYLOK RĐơn VN-4-1997-32255 · nộp 10/01/1997 · văn bằng 4-0026939-000
Chủ đơn: UNITED GILSONITE LABORATORIES
DTT PLASTICĐơn VN-4-1997-32194 · nộp 04/01/1997 · văn bằng 4-0026918-000
Chủ đơn: cơ sở d.t.t
DTT PLASTICĐơn VN-4-1997-32193 · nộp 04/01/1997 · văn bằng 4-0026917-000
Chủ đơn: cơ sở d.t.t(VN), Công ty TNHH sản xuất - thương mại Đại Thuận Thành
COLGATE PLUSĐơn VN-4-1996-32145 · nộp 31/12/1996 · văn bằng 4-0026831-000
Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY
COLGATE TOTALĐơn VN-4-1996-32144 · nộp 31/12/1996 · văn bằng 4-0026830-000
Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY
Đạt LongĐơn VN-4-1996-32131 · nộp 28/12/1996 · văn bằng 4-0026822-000
Chủ đơn: cơ sở Đạt Long
NT PLASTICĐơn VN-4-1996-32119 · nộp 28/12/1996 · văn bằng 4-0026814-000
Chủ đơn: Cơ sở Nghiệp Thịnh
HUANG MUNĐơn VN-4-1996-32058 · nộp 24/12/1996 · văn bằng 4-0026790-000
Chủ đơn: huang mun enterprise
YUAN FAR 1214Đơn VN-4-1996-32049 · nộp 24/12/1996 · văn bằng 4-0026782-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại nhựa Nguyên Phát, cơ sở nguyên phát(VN), Doanh nghiệp tư nhân nhựa Nguyên Phát(VN)
HTLĐơn VN-4-1996-32045 · nộp 24/12/1996 · văn bằng 4-0026800-000
Chủ đơn: Cơ sở Hào Thành Lợi
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1996-32013 · nộp 20/12/1996 · văn bằng 4-0026769-000
Chủ đơn: WORLD INVESTMENT COMPANY LIMITED(GB), World Investment Company Limited
SPIRITĐơn VN-4-1996-31987 · nộp 18/12/1996 · văn bằng 4-0026750-000
Chủ đơn: võ thị bé sáu
KIM NGUYENĐơn VN-4-1996-31970 · nộp 18/12/1996 · văn bằng 4-0026907-000
Chủ đơn: cơ sở kim nguyên
P PUCHIMEIĐơn VN-4-1996-31882 · nộp 12/12/1996 · văn bằng 4-0026693-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Nhựa cơ khí và Thương mại Chấn Thuận Thành
P PUCHIMEIĐơn VN-4-1996-31881 · nộp 12/12/1996 · văn bằng 4-0026692-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Nhựa cơ khí và Thương mại Chấn Thuận Thành
HH Hồng HảiĐơn VN-4-1996-31823 · nộp 07/12/1996 · văn bằng 4-0026654-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Hồng Hải, Cơ sở Hồng Hải(VN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
