Nhóm 22: Dây thừng, lưới, lều bạt, bao tải
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 2.626 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 22 gồm những gì
Dây thừng và sợi xe; lưới; lều và bạt; mái che bằng vải hoặc vật liệu tổng hợp; buồm; bao tải để vận chuyển, chứa hàng rời; vật liệu đệm, nhồi (trừ giấy, bìa, cao su, nhựa); nguyên liệu sợi dệt thô.
Ví dụ hay gặp: võng, lưới đánh cá, bao tải, lều cắm trại.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 22
Đơn có nhóm 22 — 2.626 đơn, trang 75/88
Hưng Đạt DICĐơn VN-4-2008-26081 · nộp 08/12/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH Vương Việt Trung
Nhất ThốngĐơn VN-4-2008-25599 · nộp 02/12/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần Phúc Chung
VIVA BONĐơn VN-4-2008-24598 · nộp 18/11/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần MIRAE
SailtorqueĐơn VN-4-2008-23762 · nộp 06/11/2008 · văn bằng 4-0152042-000
Chủ đơn: PK Marine Pty Ltd
SEAMCĐơn VN-4-2008-23359 · nộp 29/10/2008 · văn bằng 4-0144126-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Thế giới
K KARANA TRAVELGEARĐơn VN-4-2008-22346 · nộp 16/10/2008 · văn bằng 4-0146806-000
Chủ đơn: Outdoor Innovation Co., Ltd.
Gia Phát GP [cá phat]Đơn VN-4-2008-22268 · nộp 16/10/2008 · văn bằng 4-0164421-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Gia Phát
CTY TNHH SX-TM-DV-Nhật Long NL TARPAULIN [nhat long gong si]Đơn VN-4-2008-22229 · nộp 15/10/2008 · văn bằng 4-0146383-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại - dịch vụ Nhật Long
rd rĐơn VN-4-2008-21798 · nộp 09/10/2008 · văn bằng 4-0182965-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Rạng Đông HOLDING
![Mẫu nhãn REG. 38 [Song Ngỗng]](/uploads/nhanhieu/25/VN4200821225-t.webp)
K.PACK KYPHAT CORPORATIONĐơn VN-4-2008-21038 · nộp 30/09/2008 · văn bằng 4-0210814-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất thương mại Kỳ Phát
KURALON K-IIĐơn VN-4-2008-20906 · nộp 29/09/2008 · văn bằng 4-0146424-000
Chủ đơn: KURARAY CO., LTD.
VIETSILKĐơn VN-4-2008-20846 · nộp 29/09/2008
Chủ đơn: Trung tâm nghiên cứu Dâu Tằm Tơ
Since 1960Đơn VN-4-2008-20105 · nộp 18/09/2008 · văn bằng 4-0143871-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Rạng Đông HOLDING, Công ty cổ phần nhựa Rạng Đông(VN)
W Wetline Just add waterĐơn VN-4-2008-18636 · nộp 29/08/2008 · văn bằng 4-0173055-000
Chủ đơn: Unipart Group Limited
Royal At home out thereĐơn VN-4-2008-18635 · nộp 29/08/2008
Chủ đơn: Unipart Group Limited
Hòa BìnhĐơn VN-4-2008-18559 · nộp 29/08/2008 · văn bằng 4-0142483-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại bảo hộ lao động Hòa Bình
SEIKOĐơn VN-4-2008-18281 · nộp 26/08/2008 · văn bằng 4-0138442-000
Chủ đơn: SEIKO GROUP KABUSHIKI KAISHA t/a SEIKO GROUP CORPORATION
TĐ T Đ Thành ĐồngĐơn VN-4-2008-17481 · nộp 14/08/2008 · văn bằng 4-0141101-000
Chủ đơn: Công ty Thành Đồng
COOLMAX COOL MAXĐơn VN-4-2008-17088 · nộp 11/08/2008 · văn bằng 4-0140686-000
Chủ đơn: INVISTA TECHNOLOGIES S.A.R.L.(CH), INVISTA TECHNOLOGIES S.A.R.L.(LU), The Lycra Company UK Limited, INVISTA Technologies S.A.R.L.(CH), INVISTA Textiles (U.K.) Limited(GB)
VINH CUONG Co., Ltd NICE STARĐơn VN-4-2008-16429 · nộp 31/07/2008 · văn bằng 4-0143436-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại sản xuất dịch vụ Vĩnh Cường
PHUC HUNGĐơn VN-4-2008-16375 · nộp 31/07/2008 · văn bằng 4-0194802-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và xuất nhập khẩu Phục Hưng (VN), Công ty cổ phần xây dựng Phục Hưng HOLDINGS
San Fang XiangĐơn VN-4-2008-15568 · nộp 21/07/2008 · văn bằng 4-0141552-000
Chủ đơn: Jiangsu Sanfangxiang Group Co., Ltd (CN), Jiangsu Sanfangxiang Group Co., Ltd.
FISH BRAND FISHING NET TWINE ROPEĐơn VN-4-2008-13143 · nộp 20/06/2008 · văn bằng 4-0138924-000
Chủ đơn: Cơ sở sản xuất Liên Phát
FISH BRAND LPĐơn VN-4-2008-13096 · nộp 20/06/2008 · văn bằng 4-0134787-000
Chủ đơn: Cơ sở sản xuất Liên Phát
H YĐơn VN-4-2008-12395 · nộp 11/06/2008 · văn bằng 4-0131062-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thể thao Hải Yến
Hải YếnĐơn VN-4-2008-12394 · nộp 11/06/2008 · văn bằng 4-0131061-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thể thao Hải Yến
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
![Mẫu nhãn JAPANESE TECHNOLOGY [Tai Yo: Thái dương; ni hon giutssu: công nghệ nhật bản]](/uploads/nhanhieu/87/VN4200816487-t.webp)
