Nhóm 22: Dây thừng, lưới, lều bạt, bao tải
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 2.626 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 22 gồm những gì
Dây thừng và sợi xe; lưới; lều và bạt; mái che bằng vải hoặc vật liệu tổng hợp; buồm; bao tải để vận chuyển, chứa hàng rời; vật liệu đệm, nhồi (trừ giấy, bìa, cao su, nhựa); nguyên liệu sợi dệt thô.
Ví dụ hay gặp: võng, lưới đánh cá, bao tải, lều cắm trại.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 22
Đơn có nhóm 22 — 2.626 đơn, trang 78/88
HANTECHCOMĐơn VN-4-2006-14202 · nộp 29/08/2006 · văn bằng 4-0091110-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dệt Hà Nam
KIM BAO FISHING NET K B [jin bao pu yu wang qi ye: cơ sở lưới đánh bắt Kim Bảo]Đơn VN-4-2006-12285 · nộp 01/08/2006 · văn bằng 4-0084790-000
Chủ đơn: Cơ sở Kim Bảo
ăn và chơiĐơn VN-4-2006-10874 · nộp 11/07/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH Chu Thị
t l t mĐơn VN-4-2006-10812 · nộp 11/07/2006 · văn bằng 4-0083411-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dệt SARAH
C HOP THANH CO., LTDĐơn VN-4-2006-08313 · nộp 30/05/2006 · văn bằng 4-0100161-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Hợp Thành
MISAĐơn VN-4-2006-06472 · nộp 25/04/2006 · văn bằng 4-0101749-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần MISA
S VINACONEXĐơn VN-4-2006-05889 · nộp 17/04/2006 · văn bằng 4-0109556-000
Chủ đơn: Tổng công ty cổ phần xuất nhập khẩu và xây dựng Việt Nam (VINACONEX)
S SUNJUTĐơn VN-4-2006-05241 · nộp 07/04/2006 · văn bằng 4-0114711-000
Chủ đơn: ELOR HOLDING ANONIM SIRKETI, Sunjut Suni Jut Sanayi Ve Ticaret Anonim Sirketi(TR)
MECĐơn VN-4-2006-04850 · nộp 03/04/2006 · văn bằng 4-0098562-000
Chủ đơn: Mountain Equipment Co-operative
GHT G H T HAI HAU WOOD PACKINGĐơn VN-4-2006-04848 · nộp 03/04/2006 · văn bằng 4-0101747-000
Chủ đơn: Công ty TNHH chế biến gỗ Hải Hậu
NISSHINBOĐơn VN-4-2006-04683 · nộp 30/03/2006 · văn bằng 4-0104584-000
Chủ đơn: Nisshinbo Holdings Inc.
MOBILONĐơn VN-4-2006-04682 · nộp 30/03/2006 · văn bằng 4-0103322-000
Chủ đơn: Nisshinbo Holdings Inc.
COTTDONAFIBĐơn VN-4-2006-04144 · nộp 22/03/2006 · văn bằng 4-0103163-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần bông vải và kinh doanh tổng hợp Miền Đông

MOUNTAIN EQUIPMENT CO-OPĐơn VN-4-2006-03577 · nộp 14/03/2006
Chủ đơn: Mountain Equipment Co-operative
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2006-02853 · nộp 01/03/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH Việt Dinh Việt Nam
BRILLIANCEĐơn VN-4-2006-01785 · nộp 10/02/2006 · văn bằng 4-0104301-000
Chủ đơn: INVISTA TECHNOLOGIES S.A.R.L., INVISTA Technologies S.a.r.l. (Luxembourg Co.)(CH)
VINARLĐơn VN-4-2006-01524 · nộp 06/02/2006 · văn bằng 4-0094161-000
Chủ đơn: KURARAY CO., LTD.
QUALITY AND TRUST TOPVALU [TO PU BA RYU]Đơn VN-4-2006-01404 · nộp 26/01/2006 · văn bằng 4-0110523-000
Chủ đơn: AEON KABUSHIKI KAISHA (also trading as AEON Co., Ltd.)
RRR PAIHOĐơn VN-4-2006-01234 · nộp 23/01/2006
Chủ đơn: Công ty công nghiệp cổ phần trách nhiệm hữu hạn Việt Nam Paiho
RRR TRIHOOKĐơn VN-4-2006-01233 · nộp 23/01/2006 · văn bằng 4-0094261-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Việt Nam PAIHO, Công ty công nghiệp cổ phần trách nhiệm hữu hạn Việt Nam Paiho(VN)
TĐ Tiến ĐứcĐơn VN-4-2005-16288 · nộp 02/12/2005 · văn bằng 4-0089314-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tiến Đức
CP TEX-S-LONEĐơn VN-4-2005-16147 · nộp 30/11/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Trường Quảng
H.Y & STAR THE DREAM TO REACH THE STARS!Đơn VN-4-2005-14950 · nộp 08/11/2005 · văn bằng 4-0092676-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thể thao Ngôi Sao
H.Y & NGÔI SAO Ước mơ vươn tới những ngôi sao!Đơn VN-4-2005-14949 · nộp 08/11/2005 · văn bằng 4-0092675-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thể thao Ngôi Sao
JML JUNMAY LABELĐơn VN-4-2005-13473 · nộp 12/10/2005 · văn bằng 4-0090161-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dệt nhãn JUNMAY
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.


