Nhóm 23: Sợi và chỉ dệt
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 1.692 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 23 gồm những gì
Sợi và chỉ dùng trong dệt.
Ví dụ hay gặp: chỉ may, sợi len, sợi bông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 23
Đơn có nhóm 23 — 1.692 đơn, trang 39/57
ANH PHAT CO., LTD A PĐơn VN-4-2011-12726 · nộp 24/06/2011 · văn bằng 4-0202775-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Anh Phát
[bái tù: thỏ trắng]Đơn VN-4-2011-12687 · nộp 23/06/2011 · văn bằng 4-0221046-000
Chủ đơn: Chengdu Grace Fiber Co., Ltd.
SALATEX Q Product of Vietnam Global QualityĐơn VN-4-2011-11986 · nộp 16/06/2011 · văn bằng 4-0197819-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sợi Sài Gòn Long An VN
SALATEX Q Sản phẩm Việt Nam chất lượng toàn cầuĐơn VN-4-2011-11985 · nộp 16/06/2011 · văn bằng 4-0197818-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sợi Sài Gòn Long An VN
Việt LongĐơn VN-4-2011-11772 · nộp 14/06/2011
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Việt Long
VietLongĐơn VN-4-2011-11771 · nộp 14/06/2011
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Việt Long
Viet LongĐơn VN-4-2011-11770 · nộp 14/06/2011
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Việt Long
NHAT TRI CO., LTDĐơn VN-4-2011-11467 · nộp 09/06/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Nhất Trí
Hoàng Hà C HĐơn VN-4-2011-11281 · nộp 08/06/2011 · văn bằng 4-0205178-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dệt may Hoàng Hà
WAYAĐơn VN-4-2011-10549 · nộp 31/05/2011 · văn bằng 4-0193711-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất Hòa á
TitchĐơn VN-4-2011-10289 · nộp 27/05/2011 · văn bằng 4-0208062-000
Chủ đơn: Titch Singapore Pte Ltd
MORIRINĐơn VN-4-2011-09872 · nộp 24/05/2011 · văn bằng 4-0188704-000
Chủ đơn: MORIRIN CO., LTD.
Golden Lotus Plus Bông Sen VàngĐơn VN-4-2011-09711 · nộp 20/05/2011 · văn bằng 4-0214502-000
Chủ đơn: Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP (VIETNAM AIRLINES JSC), Tổng công ty hàng không Việt Nam (VIETNAM AIRLINES COMPANY LIMITED) (VN)
Vietnam AirlinesĐơn VN-4-2011-09710 · nộp 20/05/2011 · văn bằng 4-0197267-000
Chủ đơn: Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP (VIETNAM AIRLINES JSC), Tổng công ty hàng không Việt Nam (VIETNAM AIRLINES COMPANY LIMITED)(VN)
DAKRUTHREADĐơn VN-4-2011-07675 · nộp 25/04/2011 · văn bằng 4-0209612-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần chỉ thun Đắk Lắk(VN), Công ty TNHH một thành viên chỉ thun cao su Đắk Lắk
DAKRUTHREADĐơn VN-4-2011-07674 · nộp 25/04/2011 · văn bằng 4-0208502-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần chỉ thun Đắk Lắk
Hiệp Thành THREAD Song Mã HTĐơn VN-4-2011-07128 · nộp 19/04/2011 · văn bằng 4-0193534-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Chỉ May Hiệp Thành, Cơ sở Hiệp Thành(VN)
Hiệp Thành THREAD Song Mã HTĐơn VN-4-2011-07127 · nộp 19/04/2011 · văn bằng 4-0193533-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Chỉ May Hiệp Thành, Cơ sở Hiệp Thành(VN)
Hiệp Thành THREAD Song Mã HTĐơn VN-4-2011-07126 · nộp 19/04/2011 · văn bằng 4-0193532-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Chỉ May Hiệp Thành, Cơ sở Hiệp Thành(VN)
BinhMinh B MĐơn VN-4-2011-06583 · nộp 09/04/2011
Chủ đơn: Công ty cổ phần dệt may Bình Minh
PHONG PHU InternationalĐơn VN-4-2011-04777 · nộp 21/03/2011
Chủ đơn: Công ty cổ phần quốc tế Phong Phú
TB Len Thuỷ BìnhĐơn VN-4-2011-04654 · nộp 18/03/2011 · văn bằng 4-0184061-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Thủy Bình
S-KOATSĐơn VN-4-2011-03861 · nộp 08/03/2011
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Nguyễn Phát
OLYMPUSĐơn VN-4-2011-02906 · nộp 24/02/2011 · văn bằng 4-0251736-000
Chủ đơn: OLYMPUS CORPORATION (JP), OLYMPUS CORPORATION
AckermannĐơn VN-4-2011-02641 · nộp 21/02/2011 · văn bằng 4-0214129-000
Chủ đơn: Marco Seitz
DV DUC PHATĐơn VN-4-2011-02635 · nộp 21/02/2011 · văn bằng 4-0194486-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất nguyên phụ liệu Đức Phát
RUSTPROOF SNAP BUTTON 333 SNAP BUTTONĐơn VN-4-2011-02497 · nộp 17/02/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH dệt Lý Minh
VENUSĐơn VN-4-2011-02496 · nộp 17/02/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH dệt Lý Minh
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

