TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 23: Sợi và chỉ dệt

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 1.692 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 23 gồm những gì

Sợi và chỉ dùng trong dệt.

Ví dụ hay gặp: chỉ may, sợi len, sợi bông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 23

Đơn có nhóm 23 — 1.692 đơn, trang 51/57

  1. Mẫu nhãn TL THANG LOI TEXTILE
    TL THANG LOI TEXTILE

    Đơn VN-4-2000-45405 · nộp 17/02/2000 · văn bằng 4-0037549-000
    Chủ đơn: Công ty dệt Thắng Lợi

  2. Mẫu nhãn EVERGREEN EBOCURIN XANH MAI
    EVERGREEN EBOCURIN XANH MAI

    Đơn VN-4-2000-45508 · nộp 27/01/2000 · văn bằng 4-0037329-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Tongkook Việt Nam Spinning

  3. Mẫu nhãn EVERGREEN
    EVERGREEN

    Đơn VN-4-2000-45507 · nộp 27/01/2000 · văn bằng 4-0037370-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH TONGKOOK Việt Nam SPINNING

  4. Mẫu nhãn TK TONGKOOK
    TK TONGKOOK

    Đơn VN-4-2000-45506 · nộp 27/01/2000 · văn bằng 4-0037369-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH TONGKOOK VIET NAM SPINNING

  5. Mẫu nhãn Báo Đen SPUN POLYESTER Cơ sở S.X Nhất Trí
    Báo Đen SPUN POLYESTER Cơ sở S.X Nhất Trí

    Đơn VN-4-2000-44797 · nộp 25/01/2000 · văn bằng 4-0037633-000
    Chủ đơn: Cơ sở Nhất Trí

  6. Mẫu nhãn HERO
    HERO

    Đơn VN-4-2000-44634 · nộp 19/01/2000 · văn bằng 4-0079846-000
    Chủ đơn: N.V.SUMATRA TOBACCO TRADING COMPANY

  7. Mẫu nhãn DUAL DUTY
    DUAL DUTY

    Đơn VN-4-2000-44587 · nộp 12/01/2000 · văn bằng 4-0038491-000
    Chủ đơn: J. & P. COATS, LIMITED, J. & P. COATS, LIMITED(GB)

  8. Mẫu nhãn TÊ GIáC CƠ Sở SảN XUấT NHấT TRí
    TÊ GIáC CƠ Sở SảN XUấT NHấT TRí

    Đơn VN-4-1999-43735 · nộp 16/11/1999 · văn bằng 4-0036634-000
    Chủ đơn: Cơ sở Nhất Trí

  9. Mẫu nhãn MARATHON
    MARATHON

    Đơn VN-4-1999-43529 · nộp 04/11/1999 · văn bằng 4-0036190-000
    Chủ đơn: DONG - IL CORPORATION(KR), DI DONG IL CORPORATION

  10. Mẫu nhãn GRAL
    GRAL

    Đơn VN-4-1999-43673 · nộp 01/11/1999 · văn bằng 4-0037644-000
    Chủ đơn: J. & P. COATS, LIMITED, J & P. COATS, LIMITED(GB)

  11. Mẫu nhãn STAR
    STAR

    Đơn VN-4-1999-43408 · nộp 05/10/1999 · văn bằng 4-0037624-000
    Chủ đơn: J. & P. COATS, LIMITED, J & P. COATS, LIMITED(GB)

  12. Mẫu nhãn CREORA
    CREORA

    Đơn VN-4-1999-43394 · nộp 05/10/1999 · văn bằng 4-0036170-000
    Chủ đơn: HYOSUNG CORPORATION(KR), HYOSUNG TNC CORPORATION

  13. Mẫu nhãn NANLON FAANG
    NANLON FAANG

    Đơn VN-4-1998-38753 · nộp 26/06/1998 · văn bằng 4-0033466-000
    Chủ đơn: TAINAN SPINNING CO., LTD.

  14. Mẫu nhãn ALCAZAR
    ALCAZAR

    Đơn VN-4-1998-38433 · nộp 22/05/1998 · văn bằng 4-0032818-000
    Chủ đơn: J. & P. COATS, LIMITED, J. & P. COATS, LIMITED(GB)

  15. Mẫu nhãn DITHACO TUNNEL
    DITHACO TUNNEL

    Đơn VN-4-1998-37303 · nộp 14/02/1998 · văn bằng 4-0031043-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Di Thành

  16. Mẫu nhãn Espa
    Espa

    Đơn VN-4-1997-36830 · nộp 20/12/1997 · văn bằng 4-0031146-000
    Chủ đơn: TOYO BOSEKI KABUSHIKI KAISHA (TOYOBO CO., LTD.)

  17. Mẫu nhãn GRILON
    GRILON

    Đơn VN-4-1997-35179 · nộp 05/08/1997 · văn bằng 4-0029388-000
    Chủ đơn: EMS - CHEMIE AG, EMS - CHEMIE AG(CH)

  18. Mẫu nhãn ROMANO
    ROMANO

    Đơn VN-4-1997-34456 · nộp 09/06/1997 · văn bằng 4-0028865-000
    Chủ đơn: Công ty May chỉ sợi Sung Hưng TNHH

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.