Nhóm 24: Vải, đồ dệt gia dụng
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 10.260 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 24 gồm những gì
Vải dệt và vật liệu thay thế vải dệt; khăn trải dùng trong gia đình; rèm cửa bằng vải hoặc nhựa.
Ví dụ hay gặp: chăn ga gối, khăn tắm, vải may mặc, rèm vải.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 24
Đơn có nhóm 24 — 10.260 đơn, trang 295/342
Aqua Tissue JKĐơn VN-4-2008-02438 · nộp 31/01/2008 · văn bằng 4-0137985-000
Chủ đơn: JQK Magic Supply Inc
EMBROĐơn VN-4-2008-02167 · nộp 29/01/2008 · văn bằng 4-0147462-000
Chủ đơn: Đỗ Văn Vĩnh
MINHDAT MINHD T TEXTILEĐơn VN-4-2008-02144 · nộp 29/01/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại - dịch vụ Minh Đạt
MINHDATĐơn VN-4-2008-02143 · nộp 29/01/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại - dịch vụ Minh Đạt
HAPPY HOUSEĐơn VN-4-2008-01657 · nộp 23/01/2008
Chủ đơn: Nguyễn Thị Thu Hằng
Ngọc hoàĐơn VN-4-2008-01486 · nộp 21/01/2008
Chủ đơn: Cao Thị Bích Dung
VaraciousĐơn VN-4-2008-01441 · nộp 18/01/2008 · văn bằng 4-0134722-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Khang Nguyên
TTĐơn VN-4-2008-01334 · nộp 18/01/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất khẩu Tân Tiến
Phát Lộc ThànhĐơn VN-4-2008-01110 · nộp 16/01/2008 · văn bằng 4-0118326-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Phát Lộc Thành
BembergĐơn VN-4-2008-00736 · nộp 11/01/2008 · văn bằng 4-0133507-000
Chủ đơn: ASAHI KASEI FIBERS CORPORATION (JP), ASAHI KASEI KABUSHIKI KAISHA(JP), ASAHI KASEI KABUSHIKI KAISHA
KLOPMANĐơn VN-4-2008-00735 · nộp 11/01/2008 · văn bằng 4-0127100-000
Chủ đơn: TDV INTERNATIONAL S.R.L., Klopman Holdings S.à.r.l.(LU), Textile S.A.(LU), KLOPMAN INTERNATIONAL S.R.L.(IT)
SEHA sehaĐơn VN-4-2008-00064 · nộp 02/01/2008 · văn bằng 4-0123849-000
Chủ đơn: Bùi Quyết Thắng
KLOPMANĐơn VN-4-2007-26843 · nộp 28/12/2007 · văn bằng 4-0128599-000
Chủ đơn: TDV INTERNATIONAL S.R.L., Klopman Holdings S.à.r.l.(LU), Textile S.A.(LU), KLOPMAN INTERNATIONAL S.R.L.(IT)
JessicaĐơn VN-4-2007-26559 · nộp 25/12/2007 · văn bằng 4-0120015-000
Chủ đơn: T.L. Marketing Co., Ltd. (TH), T.L. Marketing Co., Ltd.
TULIPĐơn VN-4-2007-26558 · nộp 25/12/2007 · văn bằng 4-0120014-000
Chủ đơn: PICHAI RUNGANANCHAI (TH), T.L. Marketing Co., Ltd., Nongluck Rungananchai(TH)
OmelyĐơn VN-4-2007-26202 · nộp 21/12/2007 · văn bằng 4-0125419-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần KY VY
Thiên HảiĐơn VN-4-2007-26080 · nộp 19/12/2007 · văn bằng 4-0128880-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Thiên Hải
HVHĐơn VN-4-2007-25820 · nộp 17/12/2007 · văn bằng 4-0133917-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất Hàn Việt Hải, Công ty TNHH thương mại và sản xuất Hàn Việt Hải(VN)
SVC SCO SOVICOĐơn VN-4-2007-25803 · nộp 17/12/2007
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư Bắc Hà
Vải Mùng Tuyn Tấn QuangĐơn VN-4-2007-25712 · nộp 14/12/2007 · văn bằng 4-0145644-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại - dịch vụ và xây dựng Tấn Quang
rd RANG DONGĐơn VN-4-2007-25710 · nộp 14/12/2007 · văn bằng 4-0127287-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Rạng Đông
rd RANG DONGĐơn VN-4-2007-25709 · nộp 14/12/2007 · văn bằng 4-0128846-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Rạng Đông
rd RANG DONGĐơn VN-4-2007-25708 · nộp 14/12/2007 · văn bằng 4-0128845-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Rạng Đông
rd RANG DONGĐơn VN-4-2007-25707 · nộp 14/12/2007 · văn bằng 4-0128844-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Rạng Đông
rd RANG DONGĐơn VN-4-2007-25706 · nộp 14/12/2007 · văn bằng 4-0128843-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Rạng Đông
rd RANG DONGĐơn VN-4-2007-25705 · nộp 14/12/2007 · văn bằng 4-0128842-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Rạng Đông
rd RANG DONGĐơn VN-4-2007-25704 · nộp 14/12/2007 · văn bằng 4-0132183-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Rạng Đông
rd RANG DONGĐơn VN-4-2007-25703 · nộp 14/12/2007 · văn bằng 4-0132182-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Rạng Đông
kiến trúc mớiĐơn VN-4-2007-25509 · nộp 13/12/2007 · văn bằng 4-0127955-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Chu Thị
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.